Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 34451–34500.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Ma hoàng
Ma hoàng sấy khô
Hàm lượng / Dạng
Dược liệu sấy khô
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21696-14
Manclamine 625
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Cellulose vi tinh thể theo tỷ lệ 1:1) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Savant Pharm S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược Mê Kông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18222-14
Martoco-20 Soft Capsule
Isotretinoin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chunggei Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18445-14
Meburatin Tab. 100mg
Trimebutine maleate 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nexpharm Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2021-09-17
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18425-14
Megafort
Tadalafil 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis Singapore PTE Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21795-14
Meiact 400mg
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Tedec-Meiji Farma, SA (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Meiji Seika Pharma Co. Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
534/QÐ-QLD
VN2-268-14
Meozone forte
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Swiss Parentals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18281-14
Meropenem 1g
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ. Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Eurofarma Laboratórios Ltda. (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BT Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18195-14
Merugold I.V (cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Acs Dobfar S.p.A, địa chỉ: Viale Addetta, 4/12-20067 Tribiano, Milan, Italia; sản xuất thành phẩm và xuất xưởng: Facta Farmaceutici S.p.A, địa chỉ: Nucleo
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm, truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Facta Farmaceutici S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Lamda (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-02-24
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18267-14
Mexicam-15
Meloxicam 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18464-14
Micropime 1g
Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl) 1 g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 10ml
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18381-14
Midaclo 125
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói 1,4g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-06
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21659-14
Mincatam
Piracetam 400 mg; Vincamin 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
529/QÐ-QLD
QLĐB-455-14
Momesone Cream
Mometason Furoat 1mg/1g
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Medica Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-05
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18446-14
Montegol 4 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21645-14
Motidone
Domperidone 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Duopharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Duopharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18293-14
Moxibact-400
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 1 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-02-25
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18472-14
NA Neurocard Plus
Dầu cá tự nhiên (tương đương Eicosapentaenoic acid 45mg; Docosahexaenoic acid 30mg) 250mg; Dầu cá ngừ tự nhiên (tương đương Docosahexaenoic acid 65mg) 250mg ; Magie oxit (tương đương magie 75mg) 124,3mg; Canxi carbonat (tương đương canxi 50mg) 125mg; Acid
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sphere Healthcare Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty CP Ứng dụng và phát triển công nghệ Y học Sao Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-05
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18223-14
NPluvico
Cao khô lá Bạch quả 100mg; Cao khô rễ Đinh lăng 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-05-14
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21622-14
Nafamedil 75mg Film-coated tablet
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphate) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Atlantic Pharma (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18251-14
Nalgidon-300
Dexibuprofen 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18465-14
Nalidixic-500
Nalidixic acid 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21757-14
Namuvit
Pentoxifyllin 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Open Joint Stock Company "Borisovskiy Zavod Medicinskikh Preparatov" (Belarut)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18250-14
Natizio
Nystatin 100.000 IU; Diiodohydroxyquin 100mg; Benzalkonium chloride 7mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Polipharm Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nova (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2021-04-23
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18212-14
Necaral-2
Glimepirid 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18383-14
Neocilor tablet
Desloratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược Phẩm PV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-03-25
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18263-14
Nevirapine Tablets USP 200mg
Nevirapin 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18152-14
Nexumus
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 10 ml NaCl 0,9%
Nhà sản xuất
Zhejiang Yatai Pharmaceutical Co.,Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18235-14
Nodict
Naltrexone hydroclorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-03-02
Quyết định
536/QÐ-QLD · Đợt 87
VN-18461-14
Nurich-25
Acarbose 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bal Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-03-01
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18138-14
Nutriflex plus
Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic acid; Glutamic acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate;
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 túi 1000ml; hộp 5 túi 2000ml
Nhà sản xuất
B.Braun Medical AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18158-14
Nutriflex special
Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic Acid; Glutamic acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate;
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hôp 5 túi x 1000ml, hôp 5 túi x 1500ml
Nhà sản xuất
B.Braun Medical AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18159-14
Ofiss 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-05-29
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18459-14
Opeviro 400
Ribavirin 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21679-14
Oremute 1/200 ml
Natri clorid 520 mg; Natri citrat dihydrat 580 mg; Kali clorid 300 mg; Glucose khan 2700 mg; Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 1 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 4,120g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
529/QÐ-QLD
QLĐB-456-14
Oremute 2/200 ml
Natri clorid 520 mg; Natri citrat dihydrat 580 mg; Kali clorid 300 mg; Glucose khan 2700 mg; Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 4,127g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
529/QÐ-QLD
QLĐB-457-14
Orgalutran (Đóng gói: Organon (Ireland) Ltd. Địa chỉ: Drynam road, Swords, Co. Dublin, Ireland)
Ganirelix 0,25 mg/1 bơm tiêm
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Vetter Pharma - Fertigung GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18375-14
Oridepo B12 Injection
Hydoroxocobalamin (dưới dạng Hydroxocobalamin acetate) 5mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18349-14
Ovaba capsules 100mg
Gabapentin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hilton Pharmaceuticals (Pvt) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18277-14
Ovaba capsules 300mg
Gabapentin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hilton Pharmaceuticals (Pvt) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18278-14
Oxaliplatin - Belmed
Oxaliplatin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Belmedpreparaty RUE (Belarus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-289-14
Oxaliplatin - Belmed
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Belmedpreparaty RUE (Belarus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-290-14
Oxaliplatin Invagen
Oxaliplatin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A.-Nerviano Plant (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-281-14
Oxaliplatin Invagen
Oxaliplatin 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A.-Nerviano Plant (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-282-14
Paclihope
Paclitaxel 30mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-294-14
Paclitaxel-Simgen 6mg/ml
Paclitaxel 100mg/16,7ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 16,7mg
Nhà sản xuất
Samyang Genex Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược Nam Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-285-14
Palibone
Risedronat natri 35mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Ascent Pharmahealth Limited (Australia)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18148-14
Pantoprazole-Teva 40mg
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18206-14
Pantopro
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp lớn gồm 10 hộp nhỏ, hộp nhỏ gồm 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aristo Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aristo Pharmaceuticals limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18145-14
Papaverin
Papaverin HCl 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-03-03
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21688-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.