Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 34401–34450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Hontuco tablets 200mg "Honten"
Glyceryl Guaiacolate 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-11-14
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18483-14
Hoài sơn phiến
Hoài sơn
Hàm lượng / Dạng
Phiến sấy
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21695-14
Hoàn tiêu dao P/H
Mỗi viên hoàn cứng chứa: Sài hồ 20 mg; Bạch thược 20 mg; Bạch linh 20 mg; Đương quy 19 mg; Bạch truật 19 mg; Chi tử 15 mg; Cam thảo 15 mg; Mẫu đơn bì 15 mg; Bạc hà 4 mg; Gừng tươi 22 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 360 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21751-14
Hoạt huyết Thephaco
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Tương đương với: Đương quy 300mg, Sinh địa 300mg, Xuyên khung 60mg, Ngưu tất 140mg, Ích mẫu 140mg) 165,33 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21708-14
Hycamtin 0,25mg
Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 0,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Manufacturing SpA (Ý)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
534/QÐ-QLD
VN2-265-14
Hycamtin 1mg
Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Manufacturing SpA (Ý)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
534/QÐ-QLD
VN2-266-14
IM-CIL
Imipenem (dưới dạng Imipenem natri) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sanjivani Paranteral Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-08-24
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18289-14
Ibaliver-H
Cao đặc Actiso (tương đương 2g Actiso) 200 mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương 1,5g Rau đắng đất) 150 mg; Cao đặc Bìm bìm biếc (tương đương 0,15g Bìm bìm biếc) 15 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-10-18
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21652-14
Icapho-L Ginkgo biloba
Cao bạch quả (tương đương 9,6mg ginkgo flavonol glycosides) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
530/QÐ-QLD
V16-H12-14
Imanmj 250mg
Imipenem 250mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
M.J. Biopharm Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M.J Biopharm Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18359-14
Infen-25
Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn x10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
534/QÐ-QLD
VN2-262-14
Inferate
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lincoln Pharmaceutical Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18280-14
Infulgan
Paracetamol 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 20ml, hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
LIMITED LIABILITY COMPANY “YURIA-PHARM” (Ukraine)
Nhà đăng ký
LIMITED LIABILITY COMPANY “YURIA-PHARM” (Ukraine)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-02-17
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18485-14
Injami film coated tablet
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18336-14
Irinotecan onkovis 20mg/ml
Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương Irinotecan 17,33mg/ml) 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Wolfratshausen GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-279-14
Irinotecan onkovis 20mg/ml
Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương Irinotecan 17,33mg/ml) 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Wolfratshausen GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-280-14
Irinotel 100mg/5ml
Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-291-14
Irinotel 40mg/2ml
Irinotecan hydroclorid trihydrat 40mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-292-14
Irinotesin
Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml; Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Actavis Italy SPA (Ý)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-270-14
Ironbi Injection
Natri hyaluronat 25mg/2,5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm khớp
Đóng gói
Hộp 5 bơm tiêm 2,5ml
Nhà sản xuất
Humedix Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18332-14
Jintamol Inj.
Propacetamol HCl 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ bột pha tiêm + 10 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
Yung Jin pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Biopharmaceutical Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18453-14
Juvenol
Cao đặc Ích mẫu (10:1) 0,2g; Cao đặc Hương phụ (10:1) 0,05g; Cao đặc Ngải cứu (10:1) 0,05g
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21759-14
Kalbenox
Enoxaparin natri 60mg/0,6ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm dưới da, tiêm trong mạch
Đóng gói
Hộp lớn x 10 hộp nhỏ x 1 syringe 0,6ml
Nhà sản xuất
M/S Gland Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-10-18
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18434-14
Kaletra (Cơ sở đóng gói cấp 2: Abbott Logistics B.V; địa chỉ: Minervum 7201, 4817 ZJ Breda- Netherlands)
Lopinavir 80mg/1ml; Ritonavir 20mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 5 chai 60ml
Nhà sản xuất
Aesica Queenborough Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
535/QÐ-QLD
VN2-298-14
Kanamycin acid sulphate for injection
Kanamycin (dưới dạng Kanamycin acid sulphate) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18172-14
Ketosan
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarat) 1 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-02-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21767-14
Kim ngân vạn ứng
Mỗi viên chứa 195 mg cao khô chiết từ các dược liệu sau: Kim ngân hoa 1000 mg; Ké đầu ngựa 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC hoặc nhôm-nhôm); Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-02-17
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21609-14
Kim tiền thảo
Cao đặc kim tiền thảo (tương đương 2400mg kim tiền thảo) 120 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-09
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21710-14
Kiviugrel
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphat) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Madras Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Larissa Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2021-02-17
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18266-14
Koceim Inj
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1 g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Yoo Young Pharmaceutical. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2021-07-21
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18426-14
Komboglyze XR
Saxagliptin 2,5mg; Metformin hydroclorid 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Bristol-Myers Squibb (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
534/QÐ-QLD
VN2-255-14
Lastinem
Imipenem 500mg; Cilastatin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH xuất nhập khẩu Thương mại Dược phẩm NMN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18286-14
Lefxacin tablet
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18146-14
Lercanidipine-Teva 20mg
Lercanidipin hydroclorid (tương đương 18,8 mg Lercanidipin) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Industries Ltd. (Israel)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18204-14
Levengrel
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A. (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Pha No (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-02-24
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18213-14
Levofil
Levocetirizin dihydroclorid 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited, Unit-III (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-02-25
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18388-14
Levonia alpha tablet
Levonorgestrel 1,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1vỉ x 1viên
Nhà sản xuất
Myungmoon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
532/QÐ-QLD
VN2-297-14
Libracefactam 2g
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Libra S.A (Uruguay)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18259-14
Lifpitum 1,5gm
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp hoặc tiêm, truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống 10ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Aqua Vitoe Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Đức Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18244-14
Linkotax 25mg
Exemestane 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C.Sindan-Pharma SRL (Romania)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-271-14
Lisoflox
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18205-14
Long huyết P/H
Cao khô huyết giác 9,5g/15g
Hàm lượng / Dạng
Cao thuốc
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, 10g, 15g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-03-22
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21752-14
Loprin 75 mg Tablets
Aspirin 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Highnoon Laboratories Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Highnoon Laboratories Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18324-14
Lucimax
Meclofenoxat hydroclorid 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1lọ
Nhà sản xuất
Reyoung Pharmaceutical Co. , Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại và Dược phẩm Nam Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18220-14
Lufixime 400
Cefixim 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
hOp lon chUa 10 hOp nho, 114 nho china 1 vi x 6 vien.
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-05-04
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18140-14
Lumigan
Bimatoprost 0,3mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ chứa 3ml dung dịch
Nhà sản xuất
Allergan Sales, LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Allergan, Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18135-14
Luotai
Saponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất (Panax notoginseng saponins) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm/truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi. Hộp lớn chứa 6 hộp nhỏ.
Nhà sản xuất
KPC Pharmaceuticals, Inc. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-02-22
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18348-14
Lydoxim
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt Hùng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18237-14
Lytoin - US
Codein phosphat hemihydrat 10 mg; Glyceryl guaiacolat 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21794-14
Lyzud
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Savant Pharm S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược Mê Kông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18221-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.