Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 34201–34250.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Paclitaxel Onkovis 6mg/ml
Paclitaxel 6 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc dùng truyền tĩnh mạch sau pha loãng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Onkotec Pharma Produktion GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
676/QÐ-QLD
VN2-300-14
Paclitaxel Onkovis 6mg/ml
Paclitaxel 6mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc dùng truyền tĩnh mạch sau pha loãng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Oncotec Pharma Produktion GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2021-04-16
Quyết định
676/QÐ-QLD
VN2-301-14
Padogecis
Nefopam HCl 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-06-10
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21808-14
Pantonova IV
Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole natri sesquihydrate) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 ống dung môi pha tiêm NaCl 0,9% 10ml
Nhà sản xuất
Ciron Drugs & Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-05-04
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18530-14
Pantro Injection
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống 10ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-09-03
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18498-14
Paracetamol 500
Paracetamol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2020-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-22038-14
Pentasa (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Ferring International Center S.A. Địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz CH-1162 St. Prex, Switzerland)
Mesalazine 1g
Hàm lượng / Dạng
Viên đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Pharbil Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Ferring Private Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-05-14
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18534-14
Petasumed
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21831-14
Philtadol
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-11-24
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-22044-14
Phong liễu Tràng vị khang
Mỗi gói 8g cốm chứa: Ngưu nhĩ phong (Daphyniphyllum calycinum Benth.) 2g; La liễu (Polygonum hydropiper L.) 1g
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 6 gói hoặc 9 gói
Nhà sản xuất
Haikou Pharmaceutical Factory Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-02-24
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18528-14
Polynu
Nấm sò khô 1,5g; Cao khô thổ phục linh (tương đương thổ phục linh 3,75g) 0,375g; ý dĩ 1,125g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
682/QÐ-QLD
V18-H12-14
Prostogal (Cơ sở đóng gói: Dr. Willmar Schwabe GmbH & Co.KG; địa chỉ: Willmar-Schawabe-Street 4, D-76227 Karlsruhe- Germany)
Cao đặc quả Cọ lùn (Fructus Sabal serrulata syn, Fructus Serenoa repens)(10-14,3:1) 160mg/viên; Cao khô rễ Tầm ma (Radix Urtica dioica)(7,6-12,5:1) 120mg/viên;
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
R.P. Scherer GmbH & Co.KG (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18506-14
Rabesta-20
Rabeprazol natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Stallion Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-05-04
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18521-14
Ratylno-150
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18567-14
Revitan Calcium D3 tablets
Canxi (dưới dạng Canxi carbonat) 400 mg; Vitamin D3 200 IU
Hàm lượng / Dạng
viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Ranbaxy Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ranbaxy Laboratories Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18577-14
Robuton
Citicoline 1g/4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm tĩnh mạch, tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 ống 4ml
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18553-14
Rodazol
Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-02-25
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21925-14
Rolnadez-10
Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
681/QÐ-QLD
QLĐB-468-14
Rospycin
Spiramycin 1.500.000 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-02-25
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21943-14
SABS Injection for I.V Infusion 5mg/ml
Metronidazol 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 20 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2020-12-26
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18581-14
SP Cefradine
Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21996-14
Sacendol
Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói, 100 gói, 150 gói, 200 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-02-25
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21926-14
Salbutral
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 100mcg/liều
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch khí dung chia liều
Đóng gói
Hộp 1 ống khí dung 250 liều
Nhà sản xuất
Laboratorio Pablo Cassará S.R.L (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18505-14
Seodurolic Tab.
Eperison hydroclorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18544-14
Sifagen
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Zhejiang Ruixin Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-09-14
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18502-14
Sirô bổ phổi
Ma hoàng chế 2 g; Cát cánh chế 1 g; Xạ can chế 1 g; Mạch môn chế 2 g; Bán hạ chế 1,5 g; Bách bộ chế 3 g; Tang bạch bì chế 2 g; Trần bì chế 0,6 g; Tinh dầu bạc hà 0,02 ml
Hàm lượng / Dạng
Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2020-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21950-14
Smaxtra
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 5g/50 ml
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21907-14
Spectinomycin Hydrochloride for Injection (2g)
Spectinomycin (dưới dạng Spectinomycin hydrochloride) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ và 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Shandong Lukang Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-05-04
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18513-14
Sulcilat 250mg/5ml
Sultamicillin 250mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột để pha 40ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Atabay Kimya San ve Tic A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-04-01
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18507-14
Telmistal-40
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Stallion Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-05-04
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18522-14
Theophylin
Theophylin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-22054-14
Thexamix
Acid tranexamic 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-03-12
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21947-14
Thuốc ho mật ong
100 ml siro chứa: Sinh địa 12,5g; Mạch môn 7,5g; Huyền sâm 10g; Xuyên bối mẫu 5g; Bạc hà 3g; Bạch thược 5g; Mẫu đơn bì 5g; Cam thảo 2,5g
Hàm lượng / Dạng
Sirô
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 ml, 80 ml, 100 ml, 125 ml, 150 ml, 250 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2021-03-16
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21986-14
Thông táo Khải Hà
Mỗi lọ 100 ml chứa: các chất chiết xuất từ các dược liệu: Đại hoàng 8g; Hậu phác 4g; Chỉ xác 8g; Cam thảo 4g; Thảo quyết minh 8g; Mật ong 20 g
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2021-01-14
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21978-14
Tiêu độc K/H
Mỗi lọ 100 ml chứa các chất chiết xuất từ: Kim ngân hoa 19,7g; Bồ công anh 19,7g; Ké đầu ngựa 12,3g; Hạ khô thảo 19,7g; Thổ phục linh 12,3 g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2021-01-14
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21979-14
Tranmix 5%
Acid Tranexamic 250mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 2 khay x 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
PT Ferron Par Pharmaceuticals (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18576-14
Turifast
Allylestrenol 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
680/QÐ-QLD
QLĐB-464-14
Ubit Tablet 100mg
Urea (13C) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Factory (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Nagase Singapore (Pte) Ltd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-04-10
Quyết định
677/QÐ-QLD
VN2-310-14
Uklin
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột và 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Zhejiang Yatai Pharmaceutical Co.,Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-07-18
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18514-14
Valcyte
Valganciclovir (dưới dạng Valganciclovir Hydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Patheon Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-05-29
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18533-14
Valdoxan
Agomelatine 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
677/QÐ-QLD
VN2-311-14
Vimebulan 500
Nabumeton 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-05-29
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21802-14
Vipredni 4 mg
Methylprednisolon 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-04-09
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-22005-14
Vitamin B6 25 mg
Pyridoxin HCl 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2021-01-14
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21851-14
Viên dưỡng não Cebraton
Cao đặc rễ đinh lăng 300 mg; Cao khô lá Bạch quả 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1, 2, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
682/QÐ-QLD
V21-H12-14
Viên nang Bổ trung ích khí
Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Hoàng kỳ 750 mg; Bạch truật 300 mg; Đảng sâm 300 mg; Sài hồ 300 mg; Thăng ma 300 mg; Đương quy 300 mg; Trần bì 300 mg; Cam thảo 100 mg; Gừng tươi 100 mg; Bột dược liệu: Hoàng kỳ 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-02-17
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21860-14
Viên ngậm ho Masacat
Xạ can 300 mg; Bán hạ chế 300 mg; Ngũ vị tử 150 mg; Trần bì 100 mg; Ma hoàng 300 mg; Khoản đông hoa 300 mg; Cát cánh 300 mg; Tử uyển 300 mg; Tế tân 100 mg; Gừng 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2020-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21951-14
Xafen 180
Fexofenadin hydroclorid 180 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Medreich Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mylan Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18568-14
Xafen 60
Fexofenadin hydroclorid 60 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Medreich Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mylan Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18569-14
Zesom
Rabeprazol natri 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACI Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Access Healthcare Inc (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18489-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.