Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 34251–34300.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Zopanpra
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurochem Pharmaceuticals (1)Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Myung Moon Pharmaceutical., Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18570-14
Đảng sâm
Đảng sâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21931-14
Đỗ trọng phiến
Đỗ trọng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21933-14
HEPAVAX-GENE TF inj.
Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết (HBsAg)
Hàm lượng / Dạng
10mcg/0,5ml · Dung dịch tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 0,5ml
Nhà sản xuất
Berna Biotech Korea Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Berna Biotech Korea Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-12-06
Quyết định
295 · 24
QLVX-0774-14
HEPAVAX-GENE TF inj.
Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết (HBsAg)
Hàm lượng / Dạng
20mcg/1,0ml · Dung dịch tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1,0ml
Nhà sản xuất
Berna Biotech Korea Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Berna Biotech Korea Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-12-06
Quyết định
295 · 24
QLVX-0775-14
Ibatonic-Calci
Calci (dưới dạng Calci glucoheptonat 500 mg) 40,8 mg; Vitamin D2 200 IU; Vitamin C 30 mg; Vitamin PP 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
(cơ sơ nhận gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược và thiết bị Y tế Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-11-17 → 2021-01-20
Quyết định
650/QÐ-QLD
GC-234-14
Ibatonic-F
Lysin hydroclorid 15 mg; Vitamin B1 10 mg; Vitamin B2 5 mg; Vitamin B6 10 mg; Vitamin PP 15 mg; Vitamin E 5 IU; Calci glycerophosphat 10 mg; Acid glycerophosphoric 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên. Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
(cơ sơ nhận gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược và thiết bị Y tế Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-11-17 → 2021-01-20
Quyết định
650/QÐ-QLD
GC-235-14
Merika Probiotics
Bacillus subtilis 1 x 108 CFU/g; Lactobacillus acidophilus 5 x 108 CFU/g
Hàm lượng / Dạng
Bột
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV VẮC XIN PASTEUR ĐÀ LẠT (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV VẮC XIN PASTEUR ĐÀ LẠT (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-10-14 → 2022-04-01
Quyết định
576/QĐ-QLD · 25
QLSP-0808-14
Merika fort
Bacillus subtilis 2 x 108 CFU/g; Lactobacillus acidophilus 1 x 109 CFU/g
Hàm lượng / Dạng
Bột
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV VẮC XIN PASTEUR ĐÀ LẠT (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV VẮC XIN PASTEUR ĐÀ LẠT (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-10-14 → 2022-04-01
Quyết định
576/QĐ-QLD · 25
QLSP-0807-14
NEUPOGEN
Filgrastim 30 MU/0,5 ml
Hàm lượng / Dạng
30 MU/0,5 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 01 bơm tiêm đóng sẵn chứa filgrastim 30MU/0,5 ml
Nhà sản xuất
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2014-10-14
Quyết định
576/QĐ-QLD · 25
QLSP-0809-14
NEUTROMAX
Filgrastim (r-met-Hu-G-CSF) 300mcg
Hàm lượng / Dạng
300mcg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
BIO SIDUS S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
BIOSIDUS S.A.U. (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2014-10-14 → 2022-08-16
Quyết định
576/QĐ-QLD · 25
QLSP-0804-14
Pronivel 2000 IU
Human recombinant erythropoietin 2000IU
Hàm lượng / Dạng
2000IU · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm.
Nhà sản xuất
MR Pharma S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Văn Lang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-10-14
Quyết định
576/QĐ-QLD · 25
QLSP-0806-14
RELIPOREX 10000 IU
Recombinant Human Erythropoietin
Hàm lượng / Dạng
10000IU · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd. Part. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-10-14 → 2022-09-17
Quyết định
576/QĐ-QLD · 25
QLSP-0813-14
STELARA
Ustekinumab- 45 mg trong mỗi bơm tiêm
Hàm lượng / Dạng
45mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 bơm tiêm chứa sẵn thuốc
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Baxter Pharmaceutical Solutions LLC (Đ/c: 927 South Curry Pike, Bloomington, IN 47403, Mỹ) (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Janssen - Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-10-14
Quyết định
577/QĐ-QLD · 25
QLSP-H02-0814-14
Abilify tablets 10mg
Aripiprazol 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
534/QÐ-QLD
VN2-256-14
Abilify tablets 15mg
Aripiprazol 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
534/QÐ-QLD
VN2-257-14
Abilify tablets 5mg
Aripiprazol 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
534/QÐ-QLD
VN2-258-14
Acigmentin 375
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3,2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2023-04-01
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21620-14
Actadol codein 30 "S"
Paracetamol 500 mg; Codein phosphat 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên sủi bọt
Đóng gói
Hộp 5, 10 vỉ xé x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21701-14
Adrim 50mg/25ml
Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25 ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-02-17
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18304-14
Alclav Forte Dry Syrup 312.5 mg/5ml
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg/5ml; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 62,5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai bột để pha 100 ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-05
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18133-14
Aldezil injection isotonic
Metronidazol 500mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Albert David Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Albert David Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18129-14
Allerba-10
Ebastin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 x 10 viên
Nhà sản xuất
Bal Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-03-01
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18137-14
Alpha Chymotrypsin
Chymotrypsin (tương đương với 21 microkatals) 4,2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-12-25
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21744-14
Ambron
Ambroxol hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-02-25
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21702-14
Amepox soft capsule
L-cystine 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Dongkoo Bio & Pharma Co.Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-15
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18418-14
Amika-synto
amikacin 500mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phương Đài (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18252-14
Amoxicillin & Potassium clavulanate Tablets BP
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18389-14
An cung ngưu hoàng hoàn
Ngưu hoàng (Bovis Calculus) 0,167g; Thủy ngưu giác (Pulvis cornus bubali concentratus) 0,333g; Xạ hương (Moschus) 0,042g; Trân Châu (Margarita) 0,083g; Chu sa (Cinnabaris) 0,167g; Hùng Hoàng (Realgar) 0,167g; Hoàng Liên (Rhizoma Coptidis) 0,167g; Hoàng Cầ
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn
Đóng gói
Hộp to chứa 2 hộp nhỏ x 1 viên
Nhà sản xuất
Hebei Anguo Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18233-14
Anepol Inj.
Propofol 200mg/20ml
Hàm lượng / Dạng
Nhũ dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Hana Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-17
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18420-14
Ardineclav 500/125
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói
Nhà sản xuất
Laboratorio Reig Jofre, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Huỳnh Tấn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-07-25
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18455-14
Arnion
Sulbutiamin 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21617-14
Artecxin Forte Dispersible Tablet
Artemether 40mg; Lumefantrine 240mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Highnoon Laboratories Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Highnoon Laboratories Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18323-14
Atorota 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18437-14
Atpure-25
S (-) Atenolol 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18295-14
Augclamox 250
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 31,25 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g; Hộp 14 gói x 1,5g; Hộp 12 gói x 1,5g; hộp 30 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-05-06
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21647-14
Augclamox500
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 62,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1,5g; hộp 10, 12, 14 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-05-14
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21648-14
Auliplus
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-03-02
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21743-14
Azap 1gm
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2023-04-01
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18279-14
Aziact
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18458-14
Azihasan 125
Azithromycin ( dưới dạng Azithromycin dihydrat) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 6 gói, 30 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-09
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21766-14
B-Comene
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 10 mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 4 mg; Vitamin B5 (Calci pantothenat) 6 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 4 mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Zhangjiakou Kaiwei Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18188-14
BTV-Brodox
Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18241-14
Beasy 4mg Sachet
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg/gói
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 14 gói
Nhà sản xuất
Bosch Pharmaceuticals (PVT) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Geofman Pharmaceuticals (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-08-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18306-14
Befadol codein fort
Paracetamol 500 mg; Codein monohydrat (tương đương 30 mg Codein phosphat) 23,43 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21745-14
Bekacip
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 200mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp chứa 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiền vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18230-14
Betadine Cream 5% w/w
Povidone-Iod 5% kl/kl
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g; hộp 1 tuýp 40g
Nhà sản xuất
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-11-08
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18390-14
Betadine Dry powder spray 2.5% w/w
Povidone-Iod 2,5% kl/kl
Hàm lượng / Dạng
Thuốc xịt dạng bột
Đóng gói
Hộp 1 chai 55g
Nhà sản xuất
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-12-05
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18391-14
Bidivit AD
Retinyl palmitat 5000 IU; Cholecalciferol 400 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên; lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21629-14
Bilobil Forte 80mg
Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 17,6-21,6mg Fflavonoid dưới dạng Flavon glycosid; 2,24-2,72 mg ginkgolid A,B,C và 2,08-2,56 mg bilobalid) 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-12-30
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18214-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.