Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 34151–34200.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Hagin
Cao khô Nhân sâm (Extractum Panacis Gingseng siccum 40,02mg; Cao khô Linh Chi (Extractum Ganodermae lucidi siccum) 30,45mg; DL-alpha tocopherol 40,00mg; Sữa ong chúa 30,00mg; Beta caroten 13,05mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp thiếc x 2 túi nhôm x 6 vỉ X 5 viên/2 túi nhôm x 5 vỉ x 5 viên/6 túi nhôm x 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
GR Scherer Korea Limited (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Việt Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-04-22
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18527-14
Hasalbu 2
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 150 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-02-17
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-22033-14
Hoài sơn phiến
Hoài sơn
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21936-14
Hoàn thập toàn đại bổ
Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch thược 0,32 g; Bạch linh 0,32 g; Bạch truật 0,32 g; Quế 0,08 g; Cam thảo 0,16 g; Thục địa 0,48 g; Đảng sâm 0,32 g; Xuyên khung 0,16 g; Đương quy 0,48 g; Hoàng kỳ 0,32 g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói X 4 g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2021-01-14
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21976-14
Hoạt huyết trung ương
Cao bạch quả 50mg; Cao khô rễ đinh lăng 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
682/QÐ-QLD
V20-H12-14
Hà thủ ô đỏ chế
1 kg hà thủ ô chế được sản xuất từ: hà thủ ô đỏ 1,26 kg; Đậu đen 0,126 kg
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu
Đóng gói
Túi 1 kg, túi 2 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21821-14
Hắc táo nhân
Táo nhân
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21935-14
Incobal Inj. 1ml
Mecobalamin 500 mcg
Hàm lượng / Dạng
dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1 ml
Nhà sản xuất
Indus Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Indus Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18546-14
Intolacin
Tobramycin 80mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-05-04
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18547-14
Jeforazon Tab
Tolperisone hydrochloride 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
New Gene Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18549-14
Kehl
Silymarin 140mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21989-14
Khang Minh bát trân nang
Cao khô dược liệu 220 mg tương đương với: Thục địa 376,2 mg; Đương quy 376,2 mg; Đảng sâm 250,8 mg; Bạch truật 250,8 mg; Bạch thược 250,8 mg; Xuyên khung 188,1 mg; Cam thảo 125,4 mg. Bột dược liệu: Bạch linh 250,8 mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-02-17
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21856-14
Khang Minh lục vị nang
Cao khô dược liệu 90 mg tương đương với: Thục địa 240 mg; Sơn thù 120 mg; Trạch tả 90 mg; Bột dược liệu có chứa: Hoài sơn 120 mg; Mẫu đơn bì 90 mg; Phục linh 90 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-02-17
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21857-14
Khang Minh tỷ viêm nang
Cao khô dược liệu 125mg tương đương: Tân di hoa 600 mg; Xuyên khung 300 mg; Thăng ma 300 mg; Cam thảo 50 mg; Bột dược liệu: Bạch chỉ 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-02-22
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21858-14
Kim tiền thảo
Cao khô dược liệu 220mg tương đương với: Kim tiền thảo 2400 mg; Râu mèo 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-02-05
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21859-14
Kim tiền thảo
Kim tiền thảo
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21938-14
Kim tiền thảo 200
Cao khô kim tiền thảo 10:1 (tương đương 2g kim tiền thảo) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-03-24
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21939-14
Kipasrin Injection
Lidocain HCl 400mg/20ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm dưới da, tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18542-14
Kolbino 50mg Injection
Oxaliplatin 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kwang-Dong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
676/QÐ-QLD
VN2-308-14
Kungcef Tab.
Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18543-14
Lamivudine Savi 100
Lamivudin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 250 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2020-12-18
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21891-14
Lamivudine Savi 150
Lamivudin 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Bỏ bớt quy cách đóng gói: Hộp 1 chai 250 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2020-12-18
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21892-14
Lamozile-30
Lansoprazol (dưới dạng hạt bao tan trong ruột 8,8%) 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-02-25
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18566-14
Levogolds
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg/150ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi nhôm chứa 1 túi truyền PVC chứa 150 ml dung dịch truyền tĩnh mạch. Hộp chứa 10 túi nhôm, mỗi túi nhôm chứa 1 túi truyền PVC chứa 150 ml dung dịch truyền tĩnh mạch. Hộp chứa 24 túi nhôm, mỗi túi nhôm chứa 1 túi truyền PVC chứa 150 ml dung dịch truyền tĩnh mạch.
Nhà sản xuất
InfoRLife SA. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LAMDA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-05-14
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18523-14
Livonic
Cao khô lá tươi Actiso (tương đương với 2500 mg lá tươi actiso) 100 mg; Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 400 mg Diệp hạ châu) 50 mg; Cao khô Rau đắng đất (tương đương với 500 mg Rau đắng đất) 81,5 mg; Cao khô Bìm bìm biếc (tương đương 85 mg Bìm bìm biếc) 8,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên (vỉ nhôm - PVC); Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2021-01-13
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21801-14
Locinvid Injection 500mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Il Dong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Ildong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18545-14
Losartan AL 25 mg
Losartan kali 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-22012-14
Maalox
Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương với 306mg nhôm hydroxyd) 400mg; Magnesi hydroxyd 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 8 viên; hộp 4 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-22048-14
Magne B6 Corbiere
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin HCl 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21889-14
Mannitol Injection "Sintong"
Mannitol 60g/300ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 300 ml
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18580-14
Maosenbo 62,5
Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-22015-14
Medi-Paracetamol 500
Paracetamol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Bổ sung qui cách chai 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2020-12-09
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21864-14
Mepreson Powder for Injection
Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18551-14
Mepreson Powder for Injection
Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18552-14
Mercifort
Desogestrel 0,15mg; Ethinylestradiol 0,02mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Biolab Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
675/QÐ-QLD
VN2-312-14
Mercilon
Desogestrel 0,15mg; Ethinyl estradiol 0,02mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Organon (Ireland) Limited (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18563-14
Metavigel
Metronidazol 0,1g/10g
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2021-01-14
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21850-14
Methotrexate-Belmed
Methotrexat 2,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Belmedpreparaty RUE (Belarus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-09-03
Quyết định
676/QÐ-QLD
VN2-303-14
Metnyl
Mephenesin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21820-14
Mibenolon (CSNQ: Mibe GMBH Arzneimittel; địa chỉ: 15 đường Munchener, D-06796 Brehna, Đức)
Mỗi 10g chứa: Triamcinolon acetonid 15 mg/15g
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-22016-14
Mifestad 10
Mifepriston 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
680/QÐ-QLD
QLĐB-465-14
Minopecia
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-11-19
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-22043-14
Mipholugel
Nhôm phosphat (dưới dạng Nhôm phosphat gel 20%) 2,476 g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 26 gói x 20g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-04-19
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-22017-14
Montegol FC (CSNQ: Dominion Pharmacal; Địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08 → 2022-03-15
Quyết định
679/QÐ-QLD
VD-21840-14
Moxiwish I.V
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Marck Biosciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18518-14
Nemopunem
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate và Sodium carbonate (Sodium 90,2mg)) 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ chứa bột pha tiêm và 1 ống nước vô khuẩn pha tiêm
Nhà sản xuất
Swiss Parentals., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Zee Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18585-14
Normacetam
Piracetam 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp chứa 10 hộp nhỏ x 2 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18583-14
Ogrel Plus
Clopidogrel 75ml; Aspirin 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bosch Pharmaceuticals (PVT) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Geofman Pharmaceuticals (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18535-14
Oxaltie (NSX Bán thành phẩm: Laboratorios IMA S.A.I.C. Địa chỉ: Palpa 2862, Ciudad Autonoma de Buenos Aires - Argentina)
Oxaliplatin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Bioprofarma S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18554-14
Oxedep
Fluoxetin (dưới dạng Fluoxetin hydroclorid) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-12-08
Quyết định
678/QÐ-QLD
VN-18584-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.