Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33951–34000.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Lykavir Injection 250 mg
Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Lyka Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-08-02
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18695-15
Lục vị - HT
100g hoàn cứng chứa: Thục địa 13,12g; Hoài sơn 7,04g; Phục linh 5,28g; Sơn thù 7,04g; Mẫu đơn bì 5,22g; Trạch tả 5,28g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60g, hộp 1 lọ 100g, hộp 10 gói 6g, hộp 20 gói 6g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-21
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22101-15
Lục vị hoàn P/H
Mỗi viên hoàn cứng chứa: Thục địa 93 mg; Hoài sơn 46 mg; Sơn thù 46 mg; Mẫu đơn bì 35 mg; Phục linh 35 mg; Trạch tả 35 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 240 viên, 480 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-03-16
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22316-15
Lục vị hoàn P/H
Mỗi viên hoàn mềm chứa: Thục địa 1,44g; Hoài sơn 0,72g; Sơn thù 0,72g; Mẫu đơn bì 0,54g; Phục linh 0,54g; Trạch tả 0,54g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 12 hoàn x 9g. Hộp 10 hoàn x 9g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-03-16
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22317-15
Magtam 1,5g
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18697-15
Majegra-100
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18698-15
Malainbro
Promestriene 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22375-15
Medi-Phosphate Gel
Nhôm phosphat gel 20% 12,38g/20g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc uống dạng gel
Đóng gói
Hộp 20 gói x 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-15
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22183-15
Medovastin 10
Simvastatin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medopharm (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-08-04
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18699-15
Meloxi
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-28
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18700-15
Methadon
Methadon hydroclorid 10 g/1000 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Chai 1000 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
79/QÐ-QLD
V3-H12-15
Metrogyl
Metronidazol 500mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceutical Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceutical Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18701-15
Meyertifed
Triprolidin hydroclorid 2,5 mg; Phenylephrin hydroclorid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22311-15
Micardis Plus
Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 7 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18702-15
Mitafix
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói, Hộp 10 gói, Hộp 30 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-04-07
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22078-15
Monast 10
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-06-04
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18704-15
Moral 4
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18706-15
Movasile 30mg film coated tablet
Mirtazapin 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
KHS Synchemica Corp. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18707-15
Mycokem tablets 500mg
Mycophenolat mofetil 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18709-15
Myltuss
Guaifenesin 600mg; Dextromethorphan hydrobromid 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22176-15
NUSHIRA
Leflunomid 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ , 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22207-15
Napocef
Ofloxacin 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-03-06
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22165-15
Natri Clorid 0,9%
Natri clorid 90 mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22283-15
Neladin 100
Nystatin 100.000 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-12-20
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22121-15
Neovit H5000
Vitamin B1 50mg; Vitamin B6 250mg; Vitamin B12 5000mcg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 4 lọ bột + 4 ống 5ml dung môi
Nhà sản xuất
Zhejiang Ruixin Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-10-24
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18710-15
Neurocetam-400
Piracetam 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-28
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18711-15
Neuzide
Ipratropium bromid 500mcg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 30 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Amanta Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-09-03
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18712-15
Nexquin 500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mylan Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18713-15
Nogastine
Aspirin 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 viên; hộp 1 tuýp 20 viên; hộp 10 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22299-15
Noradrenaline bitartrate Injection 1mg/ml
Noradrenalin bitartrat 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Grand Pharmaceutical (China) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Uni-Pharma Kleon Tsetis Pharmaceutical Laboratories S.A. (Hy Lạp)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18719-15
Nurocol
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18721-15
Occasion
Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 10 ml NaCl 0,9%
Nhà sản xuất
Zhejiang Yatai Pharmaceutical Co.,Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-05-04
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18722-15
Ofus Tablet
Ofloxacin. 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Samchundang Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Philavida (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-15
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18724-15
Ogecort Suspended Injections "Y.Y"
Triamcinolone acetonid 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Thuốc tiêm dạng dịch treo
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml hoặc hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18725-15
Ownbaby Injection 10mg/ml
Ritodrin hydrochlorid 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch; tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-22
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18727-15
Oxaltie
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Bioprofarma S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18728-15
Oxitan 100mg/ 50ml
Oxaliplatin 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
86/QÐ-QLD
VN2-324-15
Oxitan 50mg/ 25ml
Oxaliplatin 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
86/QÐ-QLD
VN2-325-15
Paclitaxel Onkovis 6 mg/ml
Paclitaxel 6mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc dùng truyền tĩnh mạch sau pha loãng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 16,7ml
Nhà sản xuất
Oncotec Pharma Produktion GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2020-08-27
Quyết định
86/QÐ-QLD
VN2-321-15
Paclitaxel for Injection
Paclitaxel 6mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 5ml; 5 lọ 16,7ml; 4 lọ 25ml
Nhà sản xuất
Biolyse Pharma Corporation (Canada)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
86/QÐ-QLD
VN2-322-15
Parkxime
Fexofenadin hydroclorid 120 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurochem Pharmaceuticals (I)Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiền vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18729-15
Penstal
Mỗi gói 1,5g chứa: Sulfamethoxazol 200 mg ; Trimethoprim 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 24 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-07-05
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22271-15
Penzilo
Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole sodium sesquihydrate) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Systa Labs. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SM Biomed Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18731-15
Peractum-1000+1000
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sance Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Blue Cross Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18732-15
Pesatic
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
81/QÐ-QLD
QLĐB-469-15
Petasumed 2g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22128-15
Phileo
Levofloxacin 25mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1lọ 5ml
Nhà sản xuất
Samchundang Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Philavida (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-14
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18735-15
Phì nhi đại bổ
Mỗi 80ml chứa: Sử quân tử 9g; Binh lang 9g; Nhục đậu khấu 5g; Lục thần khúc 5g; Mạch nha 4g; Hồ hoàng liên 1g; Mộc hương 1g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Chai thủy tinh 80ml; Chai nhựa 80ml, 200ml.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22331-15
Pil Eva-EC
Mifepriston 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22226-15
Poan-50
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-28
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18736-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.