Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 34001–34050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Pomatat
Magnesi (dưới dạng Magnesi aspartat 140 mg) 11,8 mg; Kali (dưới dạng Kali aspartat 158 mg) 36,2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-30
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22155-15
Progendo 200mg (cơ sở đóng gói: Laboratorios Recalcine S.A.,- địa chỉ: No 5670 Carrascal Avenue, Santiago, Chile)
Progesteron dạng vi hạt (micronized Progesteron)
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Procaps S.A. (Colombia)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Chile)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-30
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18739-15
Progut
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Popular Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-28
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18740-15
Proseadex Calcium
Calci glucoheptonat 1,1g/10 ml; Vitamin C 0,1g/10 ml; Vitamin PP 0,05g/10 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 ống (6 vỉ x 5 ống 10 ml)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-15
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22156-15
Pyfloxat 0,3%
Ofloxacin 15 mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22284-15
Qure 500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aristo Pharmaceuticals PVT.LTD. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aristo Pharmaceuticals PVT.LTD. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18741-15
R-Den
Levonorgestrel 0,15mg; Ethinyl estradiol 0,03mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 24 vỉ x 28 viên; hộp 50 vỉ x 28 viên
Nhà sản xuất
Thai Nakorn Patana Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
84/QÐ-QLD
VN2-333-15
Rantac- 300
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Limited) (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18742-15
Rantac-150
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Limited) (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18743-15
Reminyl
Galantamin (dưới dạng galatamin HBr) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Janssen Pharmaceutica N.V. (Bỉ)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18744-15
Reminyl
Galantamin (dưới dạng galatamin HBr) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Janssen - Cilag S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18745-15
Reminyl
Galantamin (dưới dạng galatamin HBr) 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Janssen - Cilag S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18746-15
Roctolido
Fexofenadin HCl 6mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Globe Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18748-15
Ropegold
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 1500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Facta Farmaceutici S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Lamda (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-03-24
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18749-15
Rowachol
Alpha pinene 13,6mg; Beta pinene 3,4mg; Camphene 5,0mg; Cineol 2,0mg; Menthol 32,0mg; Menthone 6,0mg; Borneol 5,0mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rowa Pharmaceuticals Ltd. (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phương Đài (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-08-26
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18751-15
Safelevo 750
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Bổ sung h8p 1 vi x 10 vien; hop lon china 3 h8p nh6 x 1 vi x 10 vien.
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-30
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18752-15
Savixin 1000
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ x 5 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-15
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22150-15
Scoroxim
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ hoặc hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Fada Pharma SA (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18754-15
Sdabex
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin canxi) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Madras Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược Mê Kông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18755-15
Sectum
Valsartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18756-15
Seroxshine
Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22379-15
Shindocef (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea)
Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22334-15
Shinxetin (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 481 Mansu-ri, Osong-eup, Cheongwon-gun, Chungcheongbuk-do, korea)
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22335-15
Simvaseo Tablet
Simvastatin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-06
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18761-15
Simvastatin Stada 10 mg
Simvastatin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22347-15
So-Ezzy 0,75
Levonorgestrel 0,75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hôp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Famy Care Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
84/QÐ-QLD
VN2-335-15
Somazina
Citicoline 100mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml và 1 bơm định liều
Nhà sản xuất
Ferrer Internacional S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Tedis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18762-15
Somazina1000mg
Citicoline 100mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 6 gói 10ml
Nhà sản xuất
Ferrer Internacional S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Tedis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18765-15
Spmerocin (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea)
Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22338-15
Stugeron
Cinnarizin 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Janssen Korea Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18767-15
Sunirovel H
Irbesartan 150mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-07-27
Quyết định
82/QÐ-QLD · Đợt 89
VN-18768-15
Sunoxitol 300
Oxcarbazepine 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-07-27
Quyết định
82/QÐ-QLD · Đợt 89
VN-18770-15
Sunsizopin 100
Clozapine 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-07-27
Quyết định
82/QÐ-QLD · Đợt 89
VN-18771-15
Sutent
Sunitinib (dưới dạng sunitinib malate) 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 28 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Italia S.R.L. (Ý)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18772-15
Sutent
Sunitinib (dưới dạng sunitinib malate) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 28 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Italia S.R.L. (Ý)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18773-15
Synaflox 750mg
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18774-15
Synfovir-L
Tenfovir Disoproxil Fumarate 300mg; Lamivudin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
85/QÐ-QLD
VN2-316-15
Tamsustad
Tamsulosin HCl (dưới dạng vi hạt Tamsulosin HCl vi hạt 0,12% 333,33 mg) 0,4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-28
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22348-15
Tara-butine
Trimebutine maleate 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Samik Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18775-15
Telkast 4
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mylan Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18778-15
Telkast 5
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mylan Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18779-15
Tellzy 40
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18780-15
Tenofovir Disoproxil Fumarate and Emtricitabine Tablets 300mg/200mg
Emtricitabin 200mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
85/QÐ-QLD
VN2-313-15
Theophylin 100mg
Theophylin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22218-15
Theophylin 300mg
Theophylin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22219-15
Thuốc dán con Rít
Một miếng cao dán 1g chứa: Củ Ráy dại 0,16g; Nghệ vàng 0,2g; Gai bổ kết 0,16g; Nhân hạt gấc 0,19g; Nhựa thông 0,1g; Dầu mè 0,1g; Sáp ong 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Cao dán
Đóng gói
Hộp 20 miếng x 1g
Nhà sản xuất
Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất thuốc dán con Rít (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất thuốc dán con Rít (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
77/QÐ-QLD
V13-H12-16
Thuốc trị ho Đức Thịnh
Mỗi 200ml chứa: Mạch môn 65g; Thiên môn 25g; Xuyên bối mẫu 30g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 200ml
Nhà sản xuất
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-06-11
Quyết định
77/QÐ-QLD
V9-H12-16
Thuốc trị mồ hôi trộm Đức Thịnh
Mỗi 200ml chứa: Mẫu lệ 60g; Hoàng kỳ 40g; Sinh địa 50g; Ma hoàng 10g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 200ml
Nhà sản xuất
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-06-11
Quyết định
77/QÐ-QLD
V10-H12-16
Thuốc trị đái dầm Đức Thịnh
Mỗi 200ml chứa: Đảng sâm 40g; Đương qui 35g; Qui bản và Qui giáp 25g; Phục linh 30g; Tang phiêu diêu 15g; Cam thảo 5g; Viễn chí 5g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 200ml
Nhà sản xuất
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-06-11
Quyết định
77/QÐ-QLD
V8-H12-16
Thập toàn đại bổ
; Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (tương ứng với: Đảng sâm 0,63g; Bạch truật 0,42g; Phục linh 0,33g; Cam thảo 0,33g; Đương quy 0,42g; Xuyên khung 0,33g; Bạch thược 0,42g; Thục địa 0,63g; Hoàng kỳ 0,63g; Quế nhục 0,42g): 456 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên. Lọ 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-15
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22157-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.