Pomatat
Magnesi (dưới dạng Magnesi aspartat 140 mg) 11,8 mg; Kali (dưới dạng Kali aspartat 158 mg) 36,2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-30
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22155-15
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-05-30
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Progendo 200mg (cơ sở đóng gói: Laboratorios Recalcine S.A.,- địa chỉ: No 5670 Carrascal Avenue, Santiago, Chile)
Progesteron dạng vi hạt (micronized Progesteron)
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Procaps S.A. (Colombia)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Chile)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-30
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18739-15
Viên nang mềm
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Procaps S.A.
Colombia
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited
Chile
2015-02-09
→ 2022-05-30
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Progut
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Popular Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-28
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18740-15
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Popular Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-06-28
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Proseadex Calcium
Calci glucoheptonat 1,1g/10 ml; Vitamin C 0,1g/10 ml; Vitamin PP 0,05g/10 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 ống (6 vỉ x 5 ống 10 ml)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-15
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22156-15
Dung dịch uống
Hộp 30 ống (6 vỉ x 5 ống 10 ml)
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2015-02-09
→ 2021-04-15
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Pyfloxat 0,3%
Ofloxacin 15 mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22284-15
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5 ml
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2015-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Qure 500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aristo Pharmaceuticals PVT.LTD. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aristo Pharmaceuticals PVT.LTD. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18741-15
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Aristo Pharmaceuticals PVT.LTD.
Ấn Độ
Aristo Pharmaceuticals PVT.LTD.
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
R-Den
Levonorgestrel 0,15mg; Ethinyl estradiol 0,03mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 24 vỉ x 28 viên; hộp 50 vỉ x 28 viên
Nhà sản xuất
Thai Nakorn Patana Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
84/QÐ-QLD
VN2-333-15
Viên nén bao đường
Hộp 24 vỉ x 28 viên; hộp 50 vỉ x 28 viên
Thai Nakorn Patana Co., Ltd.
Thái Lan
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
Việt Nam
2015-02-09
84/QÐ-QLD
Chi tiết
Rantac- 300
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Limited) (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18742-15
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ 10 viên
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.)
Ấn Độ
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Limited)
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Rantac-150
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Limited) (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18743-15
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 2ml
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.)
Ấn Độ
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Limited)
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Reminyl
Galantamin (dưới dạng galatamin HBr) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Janssen Pharmaceutica N.V. (Bỉ)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18744-15
Dung dịch uống
Hộp 1 chai 100 ml
Janssen Pharmaceutica N.V.
Bỉ
Janssen Cilag Ltd.
Thái Lan
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Reminyl
Galantamin (dưới dạng galatamin HBr) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Janssen - Cilag S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18745-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Janssen - Cilag S.p.A.
Ý
Janssen Cilag Ltd.
Thái Lan
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Reminyl
Galantamin (dưới dạng galatamin HBr) 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Janssen - Cilag S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18746-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Janssen - Cilag S.p.A.
Ý
Janssen Cilag Ltd.
Thái Lan
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Roctolido
Fexofenadin HCl 6mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Globe Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18748-15
Hỗn dịch uống
Hộp 1 chai 50ml
Globe Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật
Việt Nam
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Ropegold
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 1500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Facta Farmaceutici S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Lamda (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-03-24
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18749-15
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Facta Farmaceutici S.p.A
Ý
Công ty TNHH Dược phẩm Lamda
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-03-24
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Rowachol
Alpha pinene 13,6mg; Beta pinene 3,4mg; Camphene 5,0mg; Cineol 2,0mg; Menthol 32,0mg; Menthone 6,0mg; Borneol 5,0mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rowa Pharmaceuticals Ltd. (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phương Đài (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-08-26
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18751-15
Viên nang mềm tan trong ruột
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Rowa Pharmaceuticals Ltd.
Cộng hòa Ireland
Công ty TNHH dược phẩm Phương Đài
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-08-26
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Safelevo 750
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Bổ sung h8p 1 vi x 10 vien; hop lon china 3 h8p nh6 x 1 vi x 10 vien.
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-30
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18752-15
Viên nén bao phim
Bổ sung h8p 1 vi x 10 vien; hop lon china 3 h8p nh6 x 1 vi x 10 vien.
MSN Laboratories Private Limited
Ấn Độ
MI Pharma Private Limited
Ấn Độ
2015-02-09
→ 2022-05-30
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Savixin 1000
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ x 5 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-15
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22150-15
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ x 5 viên.
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2015-02-09
→ 2021-04-15
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Scoroxim
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ hoặc hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Fada Pharma SA (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18754-15
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ hoặc hộp 25 lọ
Fada Pharma SA
Argentina
Laboratorios Recalcine S.A.
Chile
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Sdabex
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin canxi) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Madras Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược Mê Kông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18755-15
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
The Madras Pharmaceuticals
Ấn Độ
Công ty CP Dược Mê Kông
Việt Nam
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Sectum
Valsartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18756-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd.
Pakistan
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd.
Pakistan
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Seroxshine
Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22379-15
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty TNHH Shine Pharma
Việt Nam
2015-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Shindocef (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea)
Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22334-15
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2015-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Shinxetin (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 481 Mansu-ri, Osong-eup, Cheongwon-gun, Chungcheongbuk-do, korea)
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22335-15
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2015-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Simvaseo Tablet
Simvastatin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-06
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18761-15
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Young Poong Pharma. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-06-06
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Simvastatin Stada 10 mg
Simvastatin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22347-15
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.
Việt Nam
2015-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
So-Ezzy 0,75
Levonorgestrel 0,75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hôp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Famy Care Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
84/QÐ-QLD
VN2-335-15
Viên nén bao phim
Hôp 1 vỉ x 2 viên
Famy Care Ltd.
Ấn Độ
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thái Lan
2015-02-09
84/QÐ-QLD
Chi tiết
Somazina
Citicoline 100mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml và 1 bơm định liều
Nhà sản xuất
Ferrer Internacional S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Tedis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18762-15
Dung dịch uống
Hộp 1 lọ 30ml và 1 bơm định liều
Ferrer Internacional S.A.
Tây Ban Nha
Tedis
Pháp
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Somazina1000mg
Citicoline 100mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 6 gói 10ml
Nhà sản xuất
Ferrer Internacional S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Tedis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18765-15
Dung dịch uống
Hộp 6 gói 10ml
Ferrer Internacional S.A.
Tây Ban Nha
Tedis
Pháp
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Spmerocin (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea)
Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22338-15
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2015-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Stugeron
Cinnarizin 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Janssen Korea Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18767-15
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Janssen Korea Ltd.
Hàn Quốc
Janssen Cilag Ltd.
Thái Lan
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Sunirovel H
Irbesartan 150mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-07-27
Quyết định
82/QÐ-QLD · Đợt 89
VN-18768-15
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
2015-02-09
→ 2022-07-27
82/QÐ-QLD
Đợt 89
Chi tiết
Sunoxitol 300
Oxcarbazepine 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-07-27
Quyết định
82/QÐ-QLD · Đợt 89
VN-18770-15
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
2015-02-09
→ 2022-07-27
82/QÐ-QLD
Đợt 89
Chi tiết
Sunsizopin 100
Clozapine 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-07-27
Quyết định
82/QÐ-QLD · Đợt 89
VN-18771-15
Viên nén
Hộp 5vỉ x 10viên
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
2015-02-09
→ 2022-07-27
82/QÐ-QLD
Đợt 89
Chi tiết
Sutent
Sunitinib (dưới dạng sunitinib malate) 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 28 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Italia S.R.L. (Ý)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18772-15
Viên nang cứng
Hộp 1 lọ 28 viên
Pfizer Italia S.R.L.
Ý
Pfizer (Thailand) Ltd.
Thái Lan
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Sutent
Sunitinib (dưới dạng sunitinib malate) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 28 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Italia S.R.L. (Ý)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18773-15
Viên nang cứng
Hộp 1 lọ 28 viên
Pfizer Italia S.R.L.
Ý
Pfizer (Thailand) Ltd.
Thái Lan
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Synaflox 750mg
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18774-15
Bột pha tiêm
hộp 1 lọ
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Synfovir-L
Tenfovir Disoproxil Fumarate 300mg; Lamivudin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
85/QÐ-QLD
VN2-316-15
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
2015-02-09
85/QÐ-QLD
Chi tiết
Tamsustad
Tamsulosin HCl (dưới dạng vi hạt Tamsulosin HCl vi hạt 0,12% 333,33 mg) 0,4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-28
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22348-15
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-05-28
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Tara-butine
Trimebutine maleate 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Samik Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18775-15
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Samik Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Telkast 4
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mylan Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18778-15
Viên nén nhai
Hộp 3 vỉ x 10 viên
MSN Laboratories LTD
Ấn Độ
Mylan Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Telkast 5
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mylan Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18779-15
Viên nén nhai
Hộp 3 vỉ x 10 viên
MSN Laboratories LTD
Ấn Độ
Mylan Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Tellzy 40
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18780-15
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
MSN Laboratories LTD
Ấn Độ
Alembic Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Tenofovir Disoproxil Fumarate and Emtricitabine Tablets 300mg/200mg
Emtricitabin 200mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
85/QÐ-QLD
VN2-313-15
viên nén bao phim
Hộp 1 lọ 30 viên
Aurobindo Pharma Ltd.
Ấn Độ
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
2015-02-09
85/QÐ-QLD
Chi tiết
Theophylin 100mg
Theophylin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22218-15
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 1 chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2015-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Theophylin 300mg
Theophylin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22219-15
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2015-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Thuốc dán con Rít
Một miếng cao dán 1g chứa: Củ Ráy dại 0,16g; Nghệ vàng 0,2g; Gai bổ kết 0,16g; Nhân hạt gấc 0,19g; Nhựa thông 0,1g; Dầu mè 0,1g; Sáp ong 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Cao dán
Đóng gói
Hộp 20 miếng x 1g
Nhà sản xuất
Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất thuốc dán con Rít (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất thuốc dán con Rít (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
77/QÐ-QLD
V13-H12-16
Cao dán
Hộp 20 miếng x 1g
Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất thuốc dán con Rít
Việt Nam
Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất thuốc dán con Rít
Việt Nam
2015-02-09
77/QÐ-QLD
Chi tiết
Thuốc trị ho Đức Thịnh
Mỗi 200ml chứa: Mạch môn 65g; Thiên môn 25g; Xuyên bối mẫu 30g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 200ml
Nhà sản xuất
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-06-11
Quyết định
77/QÐ-QLD
V9-H12-16
Cao lỏng
Hộp 1 chai 200ml
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường
Việt Nam
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường
Việt Nam
2015-02-09
→ 2021-06-11
77/QÐ-QLD
Chi tiết
Thuốc trị mồ hôi trộm Đức Thịnh
Mỗi 200ml chứa: Mẫu lệ 60g; Hoàng kỳ 40g; Sinh địa 50g; Ma hoàng 10g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 200ml
Nhà sản xuất
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-06-11
Quyết định
77/QÐ-QLD
V10-H12-16
Cao lỏng
Hộp 1 chai 200ml
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường
Việt Nam
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường
Việt Nam
2015-02-09
→ 2021-06-11
77/QÐ-QLD
Chi tiết
Thuốc trị đái dầm Đức Thịnh
Mỗi 200ml chứa: Đảng sâm 40g; Đương qui 35g; Qui bản và Qui giáp 25g; Phục linh 30g; Tang phiêu diêu 15g; Cam thảo 5g; Viễn chí 5g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 200ml
Nhà sản xuất
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-06-11
Quyết định
77/QÐ-QLD
V8-H12-16
Cao lỏng
Hộp 1 chai 200ml
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường
Việt Nam
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đức Thịnh Đường
Việt Nam
2015-02-09
→ 2021-06-11
77/QÐ-QLD
Chi tiết
Thập toàn đại bổ
; Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (tương ứng với: Đảng sâm 0,63g; Bạch truật 0,42g; Phục linh 0,33g; Cam thảo 0,33g; Đương quy 0,42g; Xuyên khung 0,33g; Bạch thược 0,42g; Thục địa 0,63g; Hoàng kỳ 0,63g; Quế nhục 0,42g): 456 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên. Lọ 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-15
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22157-15
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên. Lọ 50 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2015-02-09
→ 2021-04-15
76/QÐ-QLD
Chi tiết