Fitôbaby
Mỗi 80ml chứa: Sử quân tử 9g; Binh lang 9g; Nhục đậu khấu 5g; Lục thần khúc 5g; Mạch nha 4g; Hồ hoàng liên 1g; Mộc hương 1g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Chai thủy tinh 80ml; Chai nhựa 80ml, 200ml.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-03-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22328-15
Cao lỏng
Chai thủy tinh 80ml; Chai nhựa 80ml, 200ml.
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
2015-02-09
→ 2021-03-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Fluconazole AL 150 mg
Fluconazol 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22350-15
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.
Việt Nam
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.
Việt Nam
2015-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Foracort 100 Inhaler
Budesonide (Micronised) 105mcg/nhát; Formoterol fumarate dihydrate 6,6mcg/nhát
Hàm lượng / Dạng
Thuốc hít phân liều
Đóng gói
Ống 120 liều
Nhà sản xuất
Cipla Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-08-13
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18650-15
Thuốc hít phân liều
Ống 120 liều
Cipla Ltd
Ấn Độ
Cipla Ltd.
Ấn Độ
2015-02-09
→ 2022-08-13
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Formenton
Cao khô câu kỷ tử 256,3mg; Cao khô thỏ ty tử 25,6mg; Cao khô ngũ vị tử 16,1mg; Cao khô xa tiền tử 6,4mg; Cao khô phúc bồn tử 25,6mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-10
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22304-15
Viên nang mềm
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2015-02-09
→ 2021-04-10
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Fosfidex
Paclitaxel 30mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
United Biotech (P) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
86/QÐ-QLD
VN2-332-15
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 5ml
United Biotech (P) Limited
Ấn Độ
Kwan Star Co., Ltd.
Đài Loan
2015-02-09
86/QÐ-QLD
Chi tiết
Galvus Met 50mg/850mg
Vildagliptin 50mg; Metformin Hydrochlorid 850mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18651-15
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sĩ
Novartis Pharma Services AG
Thụy Sĩ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Gemcitabine Onkovis 1000mg
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
86/QÐ-QLD
VN2-320-15
Bột đông khô để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ
Actavis Italy S.p.A.
Ý
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Việt Nam
2015-02-09
86/QÐ-QLD
Chi tiết
Gemcitabine PCH 1000 mg
Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Pharmachemie B.V. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
86/QÐ-QLD
VN2-317-15
Bột đông khô pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Pharmachemie B.V.
Hà Lan
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2015-02-09
86/QÐ-QLD
Chi tiết
Gemcitabine PCH 200 mg
Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Pharmachemie B.V. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
86/QÐ-QLD
VN2-318-15
Bột đông khô pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Pharmachemie B.V.
Hà Lan
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2015-02-09
86/QÐ-QLD
Chi tiết
Gemico
Tramadol hydrochlorid 37,5 mg; Acetaminophen 325 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18655-15
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Kyung Dong Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Il Hwa Co., Ltd.
Hàn Quốc
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Gincold
Cao khô lá bạch quả 40mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-04-22
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18656-15
viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Korea Prime Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Saint Corporation
Hàn Quốc
2015-02-09
→ 2022-04-22
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Ginkobil
Cao khô lá bạch quả (tương đương 9,6mg Ginkgo Flavon glycosides) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18657-15
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Theragen Etex Co., Ltd
Hàn Quốc
Il Hwa Co., Ltd.
Hàn Quốc
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Glicerolo Nova Argentia 1375mg
Glycerol 1375 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Industria Farmaceutica Nova Argentia S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-07-06
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18658-15
Viên đạn đặt trực tràng
Hộp 3 vỉ x 6 viên
Industria Farmaceutica Nova Argentia S.p.A
Ý
Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-07-06
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Glicerolo Nova Argentia 2250mg
Glycerol 2250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Industria Farmaceutica Nova Argentia S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-07-06
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18659-15
Viên đạn đặt trực tràng
Hộp 3 vỉ x 6 viên
Industria Farmaceutica Nova Argentia S.p.A
Ý
Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-07-06
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Govou
Emtricitabin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
81/QÐ-QLD
QLĐB-470-15
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2015-02-09
81/QÐ-QLD
Chi tiết
H-Vacoxen
Aceclofenac 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 6 viên; hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-30
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22259-15
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 6 viên; hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-05-30
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Habixone
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ hoặc hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2023-03-16
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18661-15
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ hoặc hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 10ml
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Jin Yang Pharm. Co., Ltd
Hàn Quốc
2015-02-09
→ 2023-03-16
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Haginat 750mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22236-15
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2015-02-09
→ 2021-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Hasaderm
Betamethason dipropionat 0,0064g/10g; Acid Salicylic 0,3 g/10g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-04-13
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22355-15
Thuốc mỡ
Hộp 1 tuýp 10g
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-04-13
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Heacodesum
Hydroxyethyl Starch (200/0,5) 6,0g;
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai thủy tinh 200ml; chai thủy tinh 400ml; túi nhựa dẻo 500ml.
Nhà sản xuất
Yuria-pharm Ltd. (Ukraine)
Nhà đăng ký
Yuria-pharm Ltd. (Ukraine)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18662-15
Dung dịch tiêm truyền
Chai thủy tinh 200ml; chai thủy tinh 400ml; túi nhựa dẻo 500ml.
Yuria-pharm Ltd.
Ukraine
Yuria-pharm Ltd.
Ukraine
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Hestar - 200
Hydroxyethyl Starch 30g/500ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi 500 ml
Nhà sản xuất
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18663-15
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Túi 500 ml
Claris Lifesciences Limited
Ấn Độ
Claris Lifesciences Limited
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoa Việt tràng linh đơn
30g hoàn cứng chứa: Chỉ thực 3g; Bạch truật 3g; Phục linh 3g; Hoàng cầm 3g; Đại hoàng 2g; Hoàng liên 3g; Trạch tả 3g; Thần khúc 3g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
77/QÐ-QLD
V11-H12-16
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ 30g
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt
Việt Nam
2015-02-09
77/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoa Việt vị quản thống
30g hoàn cứng chứa: Sa nhân 3,5g; Mộc hương 3,5g; Đảng sâm 3,5g; Bán hạ 3,5g; Trần bì 2g; Bạch truật 3,5g; Phục linh 3,5g; Cam thảo 2g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
77/QÐ-QLD
V12-H12-16
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ 30g
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt
Việt Nam
2015-02-09
77/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàn thập toàn đại bổ - HT
100g hoàn cứng chứa: Đảng sâm 15g; Bạch truật 10g; Phục linh 8g; Cam thảo 8g; Đương quy 10g; Xuyên khung 8g; Bạch thược 10g; Thục địa 15g; Hoàng kỳ 15g; Quế nhục 10g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 10g, hộp 10 gói x 6g, hộp 1 lọ 60g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22100-15
Viên hoàn cứng
Hộp 10 gói x 10g, hộp 10 gói x 6g, hộp 1 lọ 60g
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2015-02-09
→ 2021-04-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoạt huyết bổ trí não- F
Cao lá bạch quả 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-07-05
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22329-15
Viên nang cứng
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-07-05
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Huginko
Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus) tương đương với tổng Ginkgo flavon glycoside 0,84mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2023-05-30
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18665-15
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 5ml
Huons Co. Ltd
Hàn Quốc
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T
Việt Nam
2015-02-09
→ 2023-05-30
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Huzoro
Ceftizoxim (Dưới dạng Ceftizoxim natri). 1 g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ, Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18666-15
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ, Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Kyongbo Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Il Hwa Co., Ltd.
Hàn Quốc
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Hyace D
Perindopril erbumine 4mg; Indapamide 1,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18667-15
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Hyyr
Erlotinib (dưới dạng erlotinib HCl) 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
80/QÐ-QLD
QLĐB-472-15
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2015-02-09
80/QÐ-QLD
Chi tiết
Idarac (SX theo nhượng quyền của Aventis Pharma S.A- France)
Floctafenin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-08-11
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22313-15
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty Roussel Việt Nam
Việt Nam
Công ty Roussel Việt Nam
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-08-11
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Ifosfamide 1000 Stada
Ifosfamid 40mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25ml
Nhà sản xuất
Thymoorgan Pharmazie GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
86/QÐ-QLD
VN2-319-15
Dung dịch truyền
Hộp 1 lọ 25ml
Thymoorgan Pharmazie GmbH
Đức
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2015-02-09
86/QÐ-QLD
Chi tiết
Imiwel-C 500
Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-18
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18669-15
Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ bột
Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-06-18
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Intelence
Etravirin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 120 viên
Nhà sản xuất
Janssen - Cilag S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
85/QÐ-QLD
VN2-315-15
Viên nén
Hộp 1 lọ 120 viên
Janssen - Cilag S.p.A.
Ý
Janssen Cilag Ltd.
Thái Lan
2015-02-09
85/QÐ-QLD
Chi tiết
Isiflura
Isoflurane 100% tt/tt
Hàm lượng / Dạng
Thuốc mê đường hô hấp
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml, Hộp 1 chai 250ml
Nhà sản xuất
Piramal Critical Care, Inc (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-18
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18670-15
Thuốc mê đường hô hấp
Hộp 1 chai 100ml, Hộp 1 chai 250ml
Piramal Critical Care, Inc
Hoa Kỳ
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited
Hồng Kông
2015-02-09
→ 2022-06-18
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Isotretinoin 10 mg
Isotretinoin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-14
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22322-15
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-05-14
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Itamelagin
Metronidazol 500mg; Miconazole nitrate 100mg; Lactobacillus acidophilus 50mg# 1.000.000.000 CFU
Hàm lượng / Dạng
Viên đạn đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Fulton Medicinali S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-12-22
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18671-15
Viên đạn đặt âm đạo
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Fulton Medicinali S.p.A.
Ý
Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-12-22
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Juvever Tab.
Cyproheptadine hydrochloride 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Fu yuan Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Tú Uyên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-04
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18672-15
Viên nén
Chai 100 viên
Fu yuan Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.
Đài Loan
Công ty TNHH dược phẩm Tú Uyên
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-05-04
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Kemeto Inj. 100mg
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-05-04
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18675-15
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Hộp 10 ống x 2ml
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
Pharmaunity Co., Ltd
Hàn Quốc
2015-02-09
→ 2021-05-04
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Khang Minh thanh huyết
Cao khô dược liệu 145mg tương đương: Kim ngân hoa 300 mg; Bồ công anh 300 mg; Nhân trần tía 300 mg; Nghệ 200 mg; Thương nhĩ tử 150 mg; Sinh địa 150 mg; Cam thảo 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-02-21
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22168-15
Viên nang cứng
Hộp 1 lọ 60 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh.
Việt Nam
2015-02-09
→ 2021-02-21
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Korudim Inj.
Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-09-03
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18681-15
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmaunity Co., Ltd
Hàn Quốc
2015-02-09
→ 2022-09-03
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Kozoxime Inj.
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-09-03
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18682-15
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmaunity Co., Ltd
Hàn Quốc
2015-02-09
→ 2022-09-03
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Ladinex
Lamivudin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18683-15
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Laviz 100
Lamivudin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-15
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22368-15
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang.
Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Việt Nam
2015-02-09
→ 2021-04-15
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Levoquin 0,5%
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 25 mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22282-15
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2015-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Levzal-500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18686-15
Viên nén bao phim
Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Lopran
Loperamid hydroclorid 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-28
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18689-15
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
2015-02-09
→ 2022-06-28
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Loratadine Syrup 1mg/ml
Loratadin 1 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
sirô uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18690-15
sirô uống
Hộp 1 lọ 60ml
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Losatrust-25
Losartan kali 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18691-15
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd
Ấn Độ
Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Loskem 50
Losartan kali 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18692-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Alkem Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Alkem Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Lumidone Inj
Phenobarbital natri 100mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-06-01
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18693-15
Dung dịch tiêm
Hộp 50 ống x 1ml
Daewon Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Daewon Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2015-02-09
→ 2021-06-01
82/QÐ-QLD
Chi tiết