Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33851–33900.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Axogurd 300
Pregabalin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18604-15
Axogurd 75
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18605-15
Bamyrol 250
Paracetamol 250 mg/3g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-26
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22178-15
Batipro
Rabeprazole natri 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim tan trong ruột
Đóng gói
bỏ chai 200 viên, 250 viên và 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-01
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22292-15
Baumazop Inj. 1g
Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18606-15
Bestcholine
Cholin alfoscerat 400 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-15
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22143-15
Bioszone
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại-Dược phẩm Nguyễn Vy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18608-15
Blaucef
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 100 lọ
Nhà sản xuất
Ariston Industrias Quimicas e Farmaceuticas Ltda. (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18610-15
Bluetec
Cetirizin (dưới dạng Cetirizin dihydroclorid) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-15
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22179-15
Bovega
Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương ứng với 500 mg Diệp hạ châu đắng) 120 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-31
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22091-15
Brawnime
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-28
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18611-15
Brotac
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22249-15
Bupivacaine for spinal anaesthesia Aguettant 5mg/ml (cơ sở xuất xưởng: Laboratoire Aguettant- địa chỉ: Parc Scientifique Tony Garnier, 1 rue Alexander Fleming, 69007 Lyon, France)
Bupivacain hydrochlorid (dưới dạng Bupivacain hydrochlorid monohydrat) 20mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm tủy sống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Delpharm Tours (Pháp)
Nhà đăng ký
Laboratoire Aguettant S.A.S (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-07-18
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18612-15
Bát trân Radix Green
Cao khô của các dược liệu (Thục địa 400 mg, Đương quy 380 mg, Bạch linh 260 mg, Đảng sâm 280 mg, Xuyên khung 200 mg, Bạch thược 260 mg, Cam thảo 140 mg, Bạch truật 260 mg) 260 mg; Bột Xuyên khung 80 mg; Bột Đương quy 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22332-15
Bổ khí thông huyết - BVP
Mỗi viên chứa 240 mg cao khô toàn phần chiết từ 1590 mg các dược liệu khô sau: Hoàng kỳ 760 mg; Đào nhân 70 mg; Hồng hoa 70 mg; Địa long 160 mg; Nhân sâm 50 mg; Xuyên khung 60 mg; Đương quy 140 mg; Xích thược 140 mg; Bạch thược 140 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 70 viên, 100 viên (chai thủy tinh màu nâu); Hộp 4 vỉ x 18 viên, hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC); Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22084-15
Calcitriol capsule BP 0,25mcg
Calcitriol 0,25 mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tây Huy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-11-25
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18613-15
Calcium MKP 500 Effervescent
Calcium (dưới dạng Calcium gluconolactat và Calcium carbonat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-14
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22278-15
Canesten Plus
Mỗi tuýp 30g cream chứa: Clotrimazole 300mg; Hydrocortisone 300mg
Hàm lượng / Dạng
Cream bôi da
Đóng gói
Hộp 1tube 5g, 10g, 20g
Nhà sản xuất
Kern Pharma S.L. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18614-15
Cao phong thấp
Mỗi 80ml chứa: Hy thiêm 80g; Thiên niên kiện 4g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Chai thủy tinh 80ml; Chai nhựa 80ml, 200ml.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-03-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22327-15
Cao ích mẫu
Mỗi 80ml chứa: Ích mẫu 51,2g; Hương phụ 16g; Ngải cứu 12,8g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Chai thủy tinh 80ml; Chai nhựa 80ml, 200ml.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-03-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22326-15
Capsinate
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
PT. Sanbe Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18615-15
Cedemex
Cao Cedemex 500mg chứa: Bạch linh 0,4g; Bạch truật 0,4g; Bán hạ 0,4g; Đẳng sâm 0,4g; Đỗ trọng 0,8g; Hoàng kỳ 0,4g; Hoàng liên 0,4g; Mạch môn 0,4g; Ngưu tất 0,4g; Ô mai nhục 0,4g; Quế 0,4g; Sinh địa 0,4g; Táo nhân 0,4g; Thiên môn đông 0,4g; Trạch tả 0,4g; Trần bì 0,4g; Tục đoạn 0,4g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi thiếc 18 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Quế Lâm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Quế Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
78/QÐ-QLD
QLĐB-473-15
Cefire 1g
Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ.
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-08-02
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18619-15
Cefuroxime Actavis 750mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 lọ bột
Nhà sản xuất
Balkanpharma Razgrad AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18620-15
Celetran
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Nectar Lifescience Limited (Unit-VI) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Y-MED (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-09-10
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18621-15
Ciplox 500
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ xé x 10 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-08-27
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18625-15
Clavart
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7viên
Nhà sản xuất
Lark Laboratories (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
AR TRADEX PRIVATE LIMITED (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-07-25
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18629-15
Coduroxyl 250
Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg/gói 2g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22216-15
Combutol 400
Ethambutol HCl 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-07-21
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18631-15
Coneulin 500
Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22354-15
Cycram
Cyclophosphamide 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
86/QÐ-QLD
VN2-331-15
Cốt Bình Nguyên
Riềng 3g; Thiên niên kiện 3g; Địa liền 3g; Đại hồi 1,8g; Huyết giác 1,8g; Ô đầu 1,2g; Quế nhục 1,2g; Tinh dầu long não 1,2 ml
Hàm lượng / Dạng
Cồn thuốc
Đóng gói
Hộp 1 bình xịt 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Tân Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-06-29
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22318-15
Daivobet
Mỗi g chứa: Calcipotriol (dưới dạng monohydrat) 50mcg; Betamethason (dưới dạng dipropionat) 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 chai 15g, 30g, 60g
Nhà sản xuất
Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S) (Đan mạch)
Nhà đăng ký
Zuellig Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18640-15
Dancitaz
Cilostazol 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT Dankos Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18641-15
Delopax
Capecitabin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
80/QÐ-QLD
QLĐB-471-15
Detyltatyl
Mephenesin 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên, hộp 10 vỉ x 25 viên; chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22094-15
Dextromethorphan 10
Dextromethorphan hydrobromid 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-30
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22257-15
Digoxine Nativelle 0,25mg
Digoxine 0,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 30 viên
Nhà sản xuất
Teofarma S.R.L (Ý)
Nhà đăng ký
Galien Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18642-15
Dodapril 2 mg
Loperamid hydroclorid 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (xanh-xám)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-01
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22291-15
Dogarlic
Cao Tỏi 5/1 (tương đương 700mg tỏi) 140mg; Cao Nghệ 4/1 (tương đương 60mg nghệ) 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 50 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-16
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22306-15
Dom-Amlodipine 10 (CSNQ: Dominion Parmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm/PVC x 10 viên. Hộp 3 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên. Chai HDPE 100 viên. Chai HDPE 30 viên. Hộp 1 túi x 3 vỉ nhôm/ PVC-PVdC x 10 viên. Hộp 1 túi x 3 vỉ nhôm/nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-14
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22131-15
Dom-Amlodipine 5 (CSNQ: Dominion Parmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm/ PVC x 10 viên. Hộp 3 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên. Chai HDPE 30 viên. Chai HDPE 100 viên. Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ nhôm/ PVC-PVdC x 10 viên. Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ nhôm/nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-04-15
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22132-15
Doxotiz 50mg/25ml
Doxorubicin hydrochlorid 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50mg/25ml
Nhà sản xuất
Genepharm S.A. (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
86/QÐ-QLD
VN2-323-15
Duaryl 4 mg
Glimepirid 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-03-06
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22164-15
Dung dịch vệ sinh Mydugyno
Mỗi 60 ml chứa: Dịch chiết lá xoài (0,5% mangiferin) 12ml
Hàm lượng / Dạng
Gel dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 ml, 120 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-14
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22105-15
Enap 10
Enalapril maleate 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., . Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18643-15
Enap 5
Enalapril maleate 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., . Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18644-15
Erabru
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-05-30
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22145-15
Esmeron (Đóng gói & xuất xưởng: N.V. Organon, đ/c: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà Lan)
Rocuronium bromide 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2,5ml
Nhà sản xuất
Hameln Pharmaceuticals GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18645-15
Euronida 4mg
Cyproheptadine hydrochloride 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C.Arena Group S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP An Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18646-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.