Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33801–33850.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Viên ngậm Vitamin C
Acid ascorbic 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-05-31
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22587-15
Voledex
Levofloxacin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-12-06
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18955-15
Voritab - 200
Voriconazole 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
272/QLD-ÐK
VN2-370-15
Voritab - 50
Voriconazole 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
272/QLD-ÐK
VN2-371-15
WELSAFE
Viên màu vàng chứa Ethinylestradiol 0,03 mg, Levonorgestrel 0,125 mg; Viên màu nâu chứa: ferrosi fumaras 75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 28 viên gồm 21 viên màu vàng và 07 viên màu nâu
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-09-14
Quyết định
269/QÐ-QLD
QLĐB-478-15
Xcepto 5
Tacrolimus 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18824-15
Zecroxil
Celecoxib 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Nhà đăng ký
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-04-02
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18928-15
Zolbera 20
Rabeprazol natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18872-15
pms - Timevir
Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
266/QÐ-QLD
QLĐB-474-15
Ích mẫu
Ích mẫu
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22556-15
Ích mẫu
Ích mẫu sấy khô 0,5kg
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22540-15
Đại hoàng
Đại hoàng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg, 5 kg, 10 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22554-15
Đại tràng hoàn Bà Giằng
Mỗi viên hoàn chứa: Bạch truật 20 mg; Mộc hương 6,8 mg; Hoàng liên 3,4 mg; Cam thảo 4,0 mg; Bạch linh 13,4 mg; Đảng sâm 6,8 mg; Thần khúc 6,8 mg; Trần bì 13,4 mg; Sa nhân 6,8 mg; Mạch nha 6,8 mg; Sơn tra 6,8 mg; Hoài sơn 6,8 mg; Nhục đậu khấu 13,4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 240 viên (28,8g), hộp 10 gói x 12 viên (14,4g)
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
267/QÐ-QLD
V22-H12-16
Aseptin
Acid boric 3,0% (kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng)
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml, chai 750ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-25
Quyết định
218/QLD-ÐK
VS-4893-15
Cồn 90
Ethanol 90 60 ml
Hàm lượng / Dạng
Cồn thuốc dùng ngoài
Đóng gói
Chai 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-25 → 2022-08-04
Quyết định
218/QLD-ÐK
VS-4892-15
Cồn Iod spray-SHD
Mỗi 10 ml chứa: Povidon iod 1g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Lọ 10 ml; 15 ml; 20 ml; 30 ml; 50 ml; 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-25 → 2022-07-07
Quyết định
218/QLD-ÐK
VS-4897-15
Orfresh Hương bạc hà
Clorhexidin gluconat 0,05% (kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng)
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml, chai 750ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-25
Quyết định
218/QLD-ÐK
VS-4894-15
Orfresh Hương cam
Clorhexidin gluconat 0,05% (kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng)
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml, chai 750ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-25
Quyết định
218/QLD-ÐK
VS-4895-15
Orfresh Hương trà xanh
Clorhexidin gluconat 0,05% (kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng)
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml, chai 750ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-25
Quyết định
218/QLD-ÐK
VS-4896-15
Washmint
250 ml dung dịch chứa: Menthol 500 mg; Thymol 62,5 mg; Tinh dầu Quế 137,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng)
Đóng gói
Chai 250 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-25 → 2022-08-12
Quyết định
218/QLD-ÐK
VS-4898-15
AIBEZYM
Lactobacillus acidophilus 108 CFỤ; Bacillus subtilis 108 CFU; Zinc gluconate (3 mg kẽm) 21,0 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2,0g thuốc bột. Gói nhôm.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-24 → 2022-05-05
Quyết định
217/QĐ-QLD · 27
QLSP-835-15
BRAVELLE 75IU
Urofollitropin 75IU
Hàm lượng / Dạng
75IU · Bột và dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ bột + 5 lọ dung môi x 1ml; Hộp 10 lọ bột + 10 lọ dung môi x 1ml
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Ferring GmbH (Đ/c: Wittland 11, D-24109 Kiel, Germany) (Đức)
Nhà đăng ký
Ferring Pharmaceuticals Ltd. (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2015-04-24
Quyết định
217/QĐ-QLD · 27
QLSP-846-15
ENTEROGERMINA
Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii 2 tỷ bào tử/viên nang cứng
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Sanofi S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis Singapore PTE LTD (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-04-24 → 2021-04-24
Quyết định
217/QĐ-QLD · 27
QLSP-843-15
Masozym-Zn
Lactobacillus acidophilus 108 CFU; Zinc gluconate (3 mg kẽm) 21,0 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2,0g thuốc bột. Gói nhôm.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-24 → 2022-05-05
Quyết định
217/QĐ-QLD · 27
QLSP-837-15
OZONBIOTIC
Lactobacillus acidophilus 109 CFỤ; Zinc gluconate 21,0mg (tương đương kẽm 3mg)
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2,0g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-24 → 2022-05-05
Quyết định
217/QĐ-QLD · 27
QLSP-838-15
Acdinral
Clorpheniramin maleat 2mg; Phenylephrin HCl 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22211-15
AcezinDHG 5
Alimemazin tartrat 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 300 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-01
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22364-15
Actibon
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18587-15
Actisoufre
Monosulfua natri.9H2O 4mg; Saccharomyces cerevisiae 1250 triệu tế bào; (tương đương 50mg)
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống hoặc rửa mũi
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Laboratoires Grimberg S.A. (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-02-17
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18588-15
Adostan 50
Losartan kali 50 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rhydburg Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rhydburg Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18590-15
Alembic Moxoft
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 5,4mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Marck Biosciences Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18591-15
Allipem 100 mg
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
86/QÐ-QLD
VN2-330-15
Alphagan P
Brimonidin Tartrat 7,5 mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Allergan Sales, LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Allergan Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-28
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18592-15
Ameflu childrens cough & cold
Guaifenesin 100mg/5ml; Phenylephrin HCl 2,5mg/5ml; Dextromethorphan HBr 5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22192-15
Amicod inj. 1g
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1 g
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
86/QÐ-QLD
VN2-326-15
Amoxicilin 500mg
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (hồng-trắng ngà)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22212-15
Amoxicillin trihydrate - Dạng bột (Powder)
Amoxicillin trihydrat
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Thùng 25kg, thùng 50kg nguyên liệu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22277-15
Ampisid
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 viên
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18596-15
An thần bổ tâm
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 260mg; (tương đương Sinh địa 400mg; Mạch môn 133,3mg; Thiên môn đông 133,3mg; Táo nhân 133,3mg; Bá tử nhân 133,3mg; Huyền sâm 66,7mg; Viễn chí 66,7mg; Ngũ vị tử 66,7mg; Đảng sâm 53,3mg; Đương quy 53,3mg; Đan sâm 46,7mg; Phục thần 46,7mg; Cát cánh 26,7mg); Bột mịn dược liệu gồm: Đương quy 80mg; Dảng sâm 80mg; Cát cánh 40mg; Đan sâm 20mg; Phục thần 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22325-15
Antaspan 0.25
Clonazepam 0,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18597-15
Antaspan 0.5
Clonazepam 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18598-15
Antaspan 0.5 flash
Clonazepam 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18599-15
Antaspan 1
Clonazepam 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18600-15
Antipodox 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farma Glow (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18601-15
Arotrim 150
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-12-20
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22119-15
Arotrim 300
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-12-20
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22120-15
Atiliver Diệp hạ châu
Cao khô dược liệu 180mg tương đương: Diệp hạ châu đắng 800 mg; Xuyên tâm liên 200 mg; Bồ công anh 200 mg; Cỏ mực 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-02-21
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22167-15
Augtipha 281,25mg
Amoxicilin (dưới dạng amoxxicilin trihydrat) 250mg/gói 3,8g; acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 31,25mg/gói 3,8g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha nhỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3,8g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-10-26
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22213-15
Augtipha 562,5mg
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg/gói 3,8g; acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mg/gói 3,8g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3,8g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-10-26
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22214-15
Axogurd 150
Pregabalin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18603-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.