Viên ngậm Vitamin C
Acid ascorbic 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-05-31
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22587-15
Viên nén
Lọ 30 viên
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2015-05-26
→ 2022-05-31
263/QÐ-QLD
Chi tiết
Voledex
Levofloxacin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-12-06
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18955-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10viên
PT. Dexa Medica
Indonesia
PT. Dexa Medica
Indonesia
2015-05-26
→ 2022-12-06
270/QLD-ÐK
Chi tiết
Voritab - 200
Voriconazole 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
272/QLD-ÐK
VN2-370-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
2015-05-26
272/QLD-ÐK
Chi tiết
Voritab - 50
Voriconazole 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
272/QLD-ÐK
VN2-371-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
2015-05-26
272/QLD-ÐK
Chi tiết
WELSAFE
Viên màu vàng chứa Ethinylestradiol 0,03 mg, Levonorgestrel 0,125 mg; Viên màu nâu chứa: ferrosi fumaras 75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 28 viên gồm 21 viên màu vàng và 07 viên màu nâu
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-09-14
Quyết định
269/QÐ-QLD
QLĐB-478-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ 28 viên gồm 21 viên màu vàng và 07 viên màu nâu
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình
Việt Nam
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình
Việt Nam
2015-05-26
→ 2022-09-14
269/QÐ-QLD
Chi tiết
Xcepto 5
Tacrolimus 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18824-15
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
2015-05-26
270/QLD-ÐK
Chi tiết
Zecroxil
Celecoxib 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Nhà đăng ký
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-04-02
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18928-15
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
LLoyd Laboratories INC.
Philippines
LLoyd Laboratories INC.
Philippines
2015-05-26
→ 2022-04-02
270/QLD-ÐK
Chi tiết
Zolbera 20
Rabeprazol natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18872-15
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd
Ấn Độ
Công ty TNHH Kiến Việt
Việt Nam
2015-05-26
270/QLD-ÐK
Chi tiết
pms - Timevir
Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
266/QÐ-QLD
QLĐB-474-15
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2015-05-26
266/QÐ-QLD
Chi tiết
Ích mẫu
Ích mẫu
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22556-15
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 1kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2015-05-26
263/QÐ-QLD
Chi tiết
Ích mẫu
Ích mẫu sấy khô 0,5kg
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22540-15
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2015-05-26
263/QÐ-QLD
Chi tiết
Đại hoàng
Đại hoàng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg, 5 kg, 10 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22554-15
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg, 5 kg, 10 kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2015-05-26
263/QÐ-QLD
Chi tiết
Đại tràng hoàn Bà Giằng
Mỗi viên hoàn chứa: Bạch truật 20 mg; Mộc hương 6,8 mg; Hoàng liên 3,4 mg; Cam thảo 4,0 mg; Bạch linh 13,4 mg; Đảng sâm 6,8 mg; Thần khúc 6,8 mg; Trần bì 13,4 mg; Sa nhân 6,8 mg; Mạch nha 6,8 mg; Sơn tra 6,8 mg; Hoài sơn 6,8 mg; Nhục đậu khấu 13,4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 240 viên (28,8g), hộp 10 gói x 12 viên (14,4g)
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
267/QÐ-QLD
V22-H12-16
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ 240 viên (28,8g), hộp 10 gói x 12 viên (14,4g)
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng..
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng..
Việt Nam
2015-05-26
267/QÐ-QLD
Chi tiết
Aseptin
Acid boric 3,0% (kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng)
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml, chai 750ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-25
Quyết định
218/QLD-ÐK
VS-4893-15
Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng)
Chai 250ml, chai 500ml, chai 750ml
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2015-04-25
218/QLD-ÐK
Chi tiết
Cồn 90
Ethanol 90 60 ml
Hàm lượng / Dạng
Cồn thuốc dùng ngoài
Đóng gói
Chai 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-25 → 2022-08-04
Quyết định
218/QLD-ÐK
VS-4892-15
Cồn thuốc dùng ngoài
Chai 60 ml
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
2015-04-25
→ 2022-08-04
218/QLD-ÐK
Chi tiết
Cồn Iod spray-SHD
Mỗi 10 ml chứa: Povidon iod 1g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Lọ 10 ml; 15 ml; 20 ml; 30 ml; 50 ml; 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-25 → 2022-07-07
Quyết định
218/QLD-ÐK
VS-4897-15
Dung dịch dùng ngoài
Lọ 10 ml; 15 ml; 20 ml; 30 ml; 50 ml; 100 ml
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2015-04-25
→ 2022-07-07
218/QLD-ÐK
Chi tiết
Orfresh Hương bạc hà
Clorhexidin gluconat 0,05% (kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng)
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml, chai 750ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-25
Quyết định
218/QLD-ÐK
VS-4894-15
Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng)
Chai 250ml, chai 500ml, chai 750ml
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2015-04-25
218/QLD-ÐK
Chi tiết
Orfresh Hương cam
Clorhexidin gluconat 0,05% (kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng)
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml, chai 750ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-25
Quyết định
218/QLD-ÐK
VS-4895-15
Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng)
Chai 250ml, chai 500ml, chai 750ml
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2015-04-25
218/QLD-ÐK
Chi tiết
Orfresh Hương trà xanh
Clorhexidin gluconat 0,05% (kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng)
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml, chai 750ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-25
Quyết định
218/QLD-ÐK
VS-4896-15
Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng)
Chai 250ml, chai 500ml, chai 750ml
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2015-04-25
218/QLD-ÐK
Chi tiết
Washmint
250 ml dung dịch chứa: Menthol 500 mg; Thymol 62,5 mg; Tinh dầu Quế 137,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng)
Đóng gói
Chai 250 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-25 → 2022-08-12
Quyết định
218/QLD-ÐK
VS-4898-15
Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng)
Chai 250 ml
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
2015-04-25
→ 2022-08-12
218/QLD-ÐK
Chi tiết
AIBEZYM
Lactobacillus acidophilus 108 CFỤ; Bacillus subtilis 108 CFU;
Zinc gluconate (3 mg kẽm) 21,0 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2,0g thuốc bột. Gói nhôm.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-24 → 2022-05-05
Quyết định
217/QĐ-QLD · 27
QLSP-835-15
Thuốc bột
Hộp 30 gói x 2,0g thuốc bột. Gói nhôm.
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
2015-04-24
→ 2022-05-05
217/QĐ-QLD
27
Chi tiết
BRAVELLE 75IU
Urofollitropin 75IU
Hàm lượng / Dạng
75IU · Bột và dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ bột + 5 lọ dung môi x 1ml; Hộp 10 lọ bột + 10 lọ dung môi x 1ml
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Ferring GmbH (Đ/c: Wittland 11, D-24109 Kiel, Germany) (Đức)
Nhà đăng ký
Ferring Pharmaceuticals Ltd. (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2015-04-24
Quyết định
217/QĐ-QLD · 27
QLSP-846-15
75IU
Bột và dung môi pha tiêm
Hộp 5 lọ bột + 5 lọ dung môi x 1ml; Hộp 10 lọ bột + 10 lọ dung môi x 1ml
Nhà sản xuất: Ferring GmbH (Đ/c: Wittland 11, D-24109 Kiel, Germany)
Đức
Ferring Pharmaceuticals Ltd.
Hong Kong
2015-04-24
217/QĐ-QLD
27
Chi tiết
ENTEROGERMINA
Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii 2 tỷ bào tử/viên nang cứng
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Sanofi S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis Singapore PTE LTD (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-04-24 → 2021-04-24
Quyết định
217/QĐ-QLD · 27
QLSP-843-15
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 12 viên nang cứng
Sanofi S.p.A
Ý
Sanofi-Aventis Singapore PTE LTD
Singapore
2015-04-24
→ 2021-04-24
217/QĐ-QLD
27
Chi tiết
Masozym-Zn
Lactobacillus acidophilus 108 CFU; Zinc gluconate (3 mg kẽm) 21,0 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2,0g thuốc bột. Gói nhôm.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-24 → 2022-05-05
Quyết định
217/QĐ-QLD · 27
QLSP-837-15
Thuốc bột
Hộp 30 gói x 2,0g thuốc bột. Gói nhôm.
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
2015-04-24
→ 2022-05-05
217/QĐ-QLD
27
Chi tiết
OZONBIOTIC
Lactobacillus acidophilus 109 CFỤ; Zinc gluconate 21,0mg (tương đương kẽm 3mg)
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2,0g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-04-24 → 2022-05-05
Quyết định
217/QĐ-QLD · 27
QLSP-838-15
Thuốc bột
Hộp 30 gói x 2,0g thuốc bột
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
2015-04-24
→ 2022-05-05
217/QĐ-QLD
27
Chi tiết
Acdinral
Clorpheniramin maleat 2mg; Phenylephrin HCl 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22211-15
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2015-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
AcezinDHG 5
Alimemazin tartrat 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 300 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-01
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22364-15
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 25 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 300 viên
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang.
Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-06-01
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Actibon
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18587-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Actisoufre
Monosulfua natri.9H2O 4mg; Saccharomyces cerevisiae 1250 triệu tế bào; (tương đương 50mg)
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống hoặc rửa mũi
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Laboratoires Grimberg S.A. (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-02-17
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18588-15
Hỗn dịch uống hoặc rửa mũi
Hộp 3 vỉ x 10 ống x 10ml
Laboratoires Grimberg S.A.
Pháp
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-02-17
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Adostan 50
Losartan kali 50 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rhydburg Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rhydburg Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18590-15
viên nén bao phim
hộp 10 vỉ x 10 viên
Rhydburg Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Rhydburg Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Alembic Moxoft
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 5,4mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Marck Biosciences Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18591-15
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Marck Biosciences Ltd.
Ấn Độ
Alembic Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Allipem 100 mg
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
86/QÐ-QLD
VN2-330-15
Bột đông khô pha tiêm
hộp 1 lọ
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
2015-02-09
86/QÐ-QLD
Chi tiết
Alphagan P
Brimonidin Tartrat 7,5 mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Allergan Sales, LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Allergan Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-06-28
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18592-15
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5 ml
Allergan Sales, LLC
Hoa Kỳ
Allergan Singapore Pte. Ltd.
Singapore
2015-02-09
→ 2022-06-28
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Ameflu childrens cough & cold
Guaifenesin 100mg/5ml; Phenylephrin HCl 2,5mg/5ml; Dextromethorphan HBr 5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22192-15
Si rô
Hộp 1 chai 60ml
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2015-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Amicod inj. 1g
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1 g
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
86/QÐ-QLD
VN2-326-15
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
Hana Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2015-02-09
86/QÐ-QLD
Chi tiết
Amoxicilin 500mg
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (hồng-trắng ngà)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22212-15
Viên nang cứng (hồng-trắng ngà)
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2015-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Amoxicillin trihydrate - Dạng bột (Powder)
Amoxicillin trihydrat
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Thùng 25kg, thùng 50kg nguyên liệu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22277-15
Nguyên liệu làm thuốc
Thùng 25kg, thùng 50kg nguyên liệu
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2015-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Ampisid
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 viên
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18596-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ 10 viên
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác
Việt Nam
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
An thần bổ tâm
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 260mg; (tương đương Sinh địa 400mg; Mạch môn 133,3mg; Thiên môn đông 133,3mg; Táo nhân 133,3mg; Bá tử nhân 133,3mg; Huyền sâm 66,7mg; Viễn chí 66,7mg; Ngũ vị tử 66,7mg; Đảng sâm 53,3mg; Đương quy 53,3mg; Đan sâm 46,7mg; Phục thần 46,7mg; Cát cánh 26,7mg); Bột mịn dược liệu gồm: Đương quy 80mg; Dảng sâm 80mg; Cát cánh 40mg; Đan sâm 20mg; Phục thần 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22325-15
Viên nang cứng
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
2015-02-09
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Antaspan 0.25
Clonazepam 0,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18597-15
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Laboratorios Bago S.A
Argentina
Laboratorios Bago S.A
Argentina
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Antaspan 0.5
Clonazepam 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18598-15
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Laboratorios Bago S.A
Argentina
Laboratorios Bago S.A
Argentina
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Antaspan 0.5 flash
Clonazepam 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18599-15
Viên nén phân tán
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Laboratorios Bago S.A
Argentina
Laboratorios Bago S.A
Argentina
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Antaspan 1
Clonazepam 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18600-15
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Laboratorios Bago S.A
Argentina
Laboratorios Bago S.A
Argentina
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Antipodox 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farma Glow (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18601-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Farma Glow
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang
Việt Nam
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết
Arotrim 150
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-12-20
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22119-15
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-12-20
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Arotrim 300
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-12-20
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22120-15
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-12-20
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Atiliver Diệp hạ châu
Cao khô dược liệu 180mg tương đương: Diệp hạ châu đắng 800 mg; Xuyên tâm liên 200 mg; Bồ công anh 200 mg; Cỏ mực 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2021-02-21
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22167-15
Viên nang cứng
Hộp 1 lọ 60 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh.
Việt Nam
2015-02-09
→ 2021-02-21
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Augtipha 281,25mg
Amoxicilin (dưới dạng amoxxicilin trihydrat) 250mg/gói 3,8g; acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 31,25mg/gói 3,8g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha nhỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3,8g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-10-26
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22213-15
Thuốc bột pha nhỗn dịch uống
Hộp 12 gói x 3,8g
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-10-26
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Augtipha 562,5mg
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg/gói 3,8g; acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mg/gói 3,8g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3,8g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09 → 2022-10-26
Quyết định
76/QÐ-QLD
VD-22214-15
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 12 gói x 3,8g
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2015-02-09
→ 2022-10-26
76/QÐ-QLD
Chi tiết
Axogurd 150
Pregabalin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-02-09
Quyết định
82/QÐ-QLD
VN-18603-15
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
MSN Laboratories LTD
Ấn Độ
Alembic Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
2015-02-09
82/QÐ-QLD
Chi tiết