Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33751–33800.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Pectomucil Soft Capsule
Isotretinoin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
IL-Yang Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-09-05
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18829-15
Pedia Heam
Vitamin B9 (Acid folic) 0,095mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,01mg; Biotin 0,05mg; Ferrous fumarate 60,8mg; Acid ascorbic 60,0mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Vitex Pharmaceutical Pty Ltd (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Hoa Nhài (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18875-15
Penicilin V Kali
Penicilin (dưới dạng Phenoxymethylpenicilin Kali) 400000 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 12 viên. Lọ 400 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22467-15
Phong tê thấp Bà Giằng
Mỗi viên hoàn chứa: Mã tiền chế 14 mg; Đương quy 14 mg; Đỗ trọng 14 mg; Ngưu tất 12 mg; Quế chi 8 mg; Thương truật 16 mg; Độc hoạt 16 mg; Thổ phục linh 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 250 viên (30g), hộp 1 lọ 400 viên (48g)
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
267/QÐ-QLD
V23-H12-16
Purecare-S
Mỗi 10 g chứa: Tretinoin 2,5g; Erythromycin 400mg
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 gam, 20 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22704-15
Quế chi
Quế chi
Hàm lượng / Dạng
nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg, 5 kg, 10 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22557-15
Rablet B
Rabeprazol natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Bổ sung quy cách hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Inventia Healthcare Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-07-22
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18807-15
Regaxidil 20mg/ml
Minoxidil 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài da dạng xịt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Industrial Farmaceutica Cantabria, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP và TM HT Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18854-15
Resolor 1mg
Prucalopride (dưới dạng Prucalopride succinate) 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Janssen-Cilag S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
272/QLD-ÐK
VN2-366-15
Resolor 2mg
Prucalopride (dưới dạng Prucalopride succinate) 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Janssen-Cilag S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
272/QLD-ÐK
VN2-367-15
Revlimid
Lenalidomide 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Celgene International Sarl (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
275/QLD-ÐK
VN2-337-15
Revlimid
Lenalidomide 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Celgene International Sarl (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
275/QLD-ÐK
VN2-338-15
Revlimid
Lenalidomide 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Celgene International Sarl (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
275/QLD-ÐK
VN2-339-15
Ridomaxkit
Cao đặc chè dây (từ lá của cây chè dây tỷ lệ 1/10) 1250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22469-15
Rovalid 3.0
Spiramycin 3.000.000 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-08-04
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22712-15
Sapphire
Mỗi 5 ml siro chứa: Guaifenesin 10 mg; Dextromethorphan hydrobromid 5 mg; Clorpheniramin maleat 1,335 mg
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 ml, 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22527-15
Saquin
Saquinavir (dưới dạng Saquinavir mesilate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
273/QLD-ÐK
VN2-357-15
Sisrofen Tablet
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Eskayef Bangladesh Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Gia Thịnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18851-15
Skdol 500mg
Acetaminophen 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-07-07
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22508-15
Solinux
Carbocistein 500mg; Salbutamol 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-05-25
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22428-15
Spasdipyrin
Alverin citrat 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-12-20
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22548-15
Sporanox IV (CS SX, XX túi dung môi: Catalent France Limoges SAS Pháp; CS ĐG thứ cấp, XX bộ kit: Lusomedicamenta Sociedade Tecnica Farmaceutica, SA-Bồ Đào Nha
Itraconazol 250mg/25ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền
Đóng gói
Bộ kit: 1 hộp 1 ống thuốc 25ml (hạn dùng 24 tháng), 1 túi dung môi NaCl 0,9% (hạn dùng 36 tháng), dâ
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Manufacturing SpA (Ý)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18913-15
Sufat
Mỗi gói 2g chứa: Sucralfat 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-07-15
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22665-15
Tanacodion
Mỗi viên chứa: Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan HBr 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-05-28
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22707-15
Tanaldecoltyl
Mephenesin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22708-15
Tazando
Paracetamol 500 mg; Codein phosphat 15 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2023-04-01
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22470-15
Tellzy 80
Telmisartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18805-15
Tenfova
Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg; Emtricitabin 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
266/QÐ-QLD
QLĐB-475-15
Teromox
Moxifloxacin hydrochlorid 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2021-07-17
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18907-15
Thuốc dùng ngoài B/P
Mỗi lọ 8 ml chứa cao chiết các dược liệu: Khương hoàng 2,3g; Ngải cứu 2,2g; Hoàng bá 1,0g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
267/QÐ-QLD
V24-H12-16
Thuốc nhỏ mắt Trolec
Mỗi lọ 5ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason sodium phosphat) 5mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 17,5mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Cadila Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2021-07-21
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18825-15
Thập toàn đại bổ
Mỗi viên chứa: Bạch thược 605mg; Phục linh 605mg; Bạch truật 605mg; Quế nhục 151mg; Cam thảo 303mg; Thục địa 908mg; Đảng sâm 605mg; Xuyên khung 303mg; Đương qui 908mg; Hoàng kỳ 605mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên 9g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22494-15
Tilbec 20
Isotretinoin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Softgel Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Thay đổi công ty đăng ký (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2021-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18842-15
Triatec
Ramipril 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT Aventis Pharma (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18877-15
Trimalact 25/75 sachet
Mỗi gói 1g chứa: Artesunat 25mg; Amodiaquin (dưới dạng Amodiaquin HCl) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 3 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-05-31
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22511-15
Trimalact 50/153 Kiddy
Artesunat 50mg; Amodiaquin (dưới dạng Amodiaquin HCl) 153mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-05-31
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22512-15
Trindifed-DM
Mỗi 30ml chứa: Triprolidin HCl 7,5mg; Phenylephrin HCl 30mg; Dextromethorphan HBr 60mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml, 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22439-15
Tế sinh thận khí hoàn
Mỗi viên hoàn 10g chứa: Thục địa 1,2g; Sơn thù 0,6g; Hoài sơn 0,6g; Phục linh 0,6g; Trạch tả 0,6g; Mẫu đơn bì 0,6g; Phụ tử chế 0,2g; Quế nhục 0,2g; Xa tiền tử 0,7g; Ngưu tất 0,7g; Nấm linh chi 3,0g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp lớn 01 khay x 10 hộp nhỏ x 01 quả cầu nhựa x 01 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
267/QÐ-QLD
V21-H12-16
Ufal - Clor 125
Mỗi gói 3g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22550-15
Unikyung
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 1g
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18911-15
Uniloxin 250mg/50ml
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18916-15
Vaco B-Neurine
Thiamin mononitrat 125mg; Pyridoxin hydroclorid 125mg; Cyanocobalamin 125mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-22
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22566-15
Vaco Loratadine
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-22
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22567-15
Vacomuc 100
Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 10mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm uống
Đóng gói
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói, 100 gói, 200 gói, 300 gói, 500 gói, 1000 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-07-03
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22568-15
Vacoverin
Alverin citrat 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-22
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22569-15
Venrozin
Aspirin 81 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22702-15
Verzat
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml; 60ml
Nhà sản xuất
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Nhà đăng ký
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-05-04
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18927-15
Vinka
Ambroxol hydrochlorid 30mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18971-15
Vintronas
Anastrozol 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
264/QÐ-QLD
QLĐB-482-15
Vitraclor 375mg
Cefaclor 375mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-09-14
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22544-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.