Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33701–33750.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Kazumi
Mỗi viên chứa: Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg; Zidovudin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-10-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22390-15
Kefodox-100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Sance Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Blue Cross Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18819-15
Khang Minh phong thấp nang
Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Hy thiêm 600 mg; Lá lốt 400 mg; Ngưu tất 600 mg; Thổ phục linh 600 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2021-06-01
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22473-15
Kipel 5
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Formulations Division) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18936-15
Korcin
Mỗi chai 8g chứa: Dexamethason acetat 4 mg; Cloramphenicol 160 mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 chai x 8g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-05-31
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22424-15
Kosarin Capsule
Glucosamin sulfate (dưới dạng Glucosamin sulfate natri chloride) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aprogen Pharmaceuticals INC (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-09-03
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18953-15
Lamivudin Hasan 100
Lamivudin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22664-15
Lamiwin 750
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18804-15
Leprozine Tab
Levodropizine 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Samik Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18920-15
Lercanidipine-Teva 10mg
Lercanidipin hydroclorid (tương đương 9,4 mg Lercanidipin) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Industries Ltd. (Israel)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18836-15
Libestor 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin canxi) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18862-15
Linh chi đại bổ OPC
Mỗi 500ml chứa: Linh chi 7,5g; Nhân sâm 2,5g; Ngũ gia bì chân chim 1,0g; Cỏ tranh 2,5g; Râu ngô 2,5g
Hàm lượng / Dạng
Rượu thuốc
Đóng gói
Hộp 1 bình sứ 500ml + 4ly
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22493-15
Liverstad 140
Silymarin 140 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22673-15
Loacne
Cyproteron acetate 2mg; Ethinylestradiol 0,035mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITED (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2023-03-16
Quyết định
274/QLD-ÐK
VN2-353-15
MILRIXA
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 ống 4ml
Nhà sản xuất
Vianex S.A.- Nhà máy A (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-07-27
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18860-15
Manophen
Tramadol HCl 37,5 mg; Acetaminophen 325 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần BGP Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18833-15
Maxinelle
Drospirenone 3mg; Ethinyl estradiol 0,03mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Urufarma S.A. (Uruguay)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Cao (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
274/QLD-ÐK
VN2-352-15
Medphadion drops (XX: Spreewalder Arzneimittel BmbH, Germany)
Phytomenadione 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Nhũ dịch uống
Đóng gói
Chai 5ml; 10ml
Nhà sản xuất
Medphano Arzneimittel GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phương Đài (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-04-24
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18865-15
Methadone Bidiphar
Methadon HCl 10g/1 lít
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 1 lít
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
265/QÐ-QLD
V4-H12-15
Methotrexate-Belmed
Methotrexat 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống
Nhà sản xuất
Belmedpreparaty RUE (Belarus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
275/QLD-ÐK
VN2-344-15
Mibalen 10
Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronat trihydrat) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-07-15
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22686-15
Mifepriston 10 mg
Mifepriston 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH tư vấn và phát triển công nghệ Trung Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
269/QÐ-QLD
QLĐB-480-15
Mifepristone
Mifepriston 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
269/QÐ-QLD
QLĐB-481-15
Mirteva 30mg
Mirtazapin 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Industries Ltd. (Israel)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18837-15
Montair
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Nhà đăng ký
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-04-02
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18926-15
Moveloxin Injection 400mg
Moxifloxacin 1,6mg/ml (400mg/250ml)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi nhôm chứa 1 túi nhựa 250ml
Nhà sản xuất
HK.Inno.N Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
PharmaUnity Co.Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-28
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18831-15
Mật ong nghệ - Medi
Bột Nghệ 950 mg; Mật ong 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Chai 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2021-06-11
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22484-15
Nalidixic acid 500 mg
Nalidixic acid 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2021-05-27
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22410-15
Naton Tablet
Nabumetone 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18884-15
Negabact
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp, truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 50 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Yoo Young Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18921-15
Neocilor syrup
Desloratadine 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH MTV Dược Phẩm PV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-07-30
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18873-15
Neupro (ĐGthứ cấp:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Mittelstr.15Đức;KTCL:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Alfred-Nobel-str.10Đức;Aesica Pharmaceuticals-Galileistr.6Đức;XX:UCB Manufacturing Ireland Ltd-Ireland
Rotigotine 13,5mg/30cm2; (giải phóng 6mg Rotigotine trong 24h);
Hàm lượng / Dạng
Miếng dán hấp thu qua da
Đóng gói
Hộp 28 miếng dán 30cm2
Nhà sản xuất
LTS Lohmann Therapie-Systeme AG (Đức)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories GmbH. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
272/QLD-ÐK
VN2-358-15
Neupro (ĐGthứ cấp:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Mittelstr.15Đức;KTCL:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Alfred-Nobel-str.10Đức;Aesica Pharmaceuticals-Galileistr.6Đức;XX:UCB Manufacturing Ireland Ltd-Ireland
Rotigotine 18mg/40cm2; (giải phóng 8mg Rotigotine trong 24h);
Hàm lượng / Dạng
Miếng dán hấp thu qua da
Đóng gói
Hộp 28 miếng dán 40cm2
Nhà sản xuất
LTS Lohmann Therapie-Systeme AG (Đức)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories GmbH. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
272/QLD-ÐK
VN2-359-15
Neupro (ĐGthứ cấp:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Mittelstr.15Đức;KTCL:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Alfred-Nobel-str.10Đức;Aesica Pharmaceuticals-Galileistr.6Đức;XX:UCB Manufacturing Ireland Ltd-Ireland
Rotigotine 4,5mg/10cm2; (giải phóng 2mg Rotigotine trong 24h)
Hàm lượng / Dạng
Miếng dán hấp thu qua da
Đóng gói
Hộp 28 miếng dán 10cm2
Nhà sản xuất
LTS Lohmann Therapie-Systeme AG (Đức)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories GmbH. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
272/QLD-ÐK
VN2-360-15
Neupro (ĐGthứ cấp:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Mittelstr.15Đức;KTCL:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Alfred-Nobel-str.10Đức;Aesica Pharmaceuticals-Galileistr.6Đức;XX:UCB Manufacturing Ireland Ltd-Ireland
Rotigotine 9,0mg/20cm2; (giải phóng 4mg Rotigotine trong 24h)
Hàm lượng / Dạng
Miếng dán hấp thu qua da
Đóng gói
Hộp 28 miếng dán 20cm2
Nhà sản xuất
LTS Lohmann Therapie-Systeme AG (Đức)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories GmbH. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
272/QLD-ÐK
VN2-361-15
Neurogap
Gabapentin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang
Đóng gói
Hộp 10vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18960-15
Noles
Fenofibrat 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT Actavis Indonesia (Indonesia)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18801-15
Norepine 1mg/ml
Norepinephrin (dưới dạng Norepinephrin bitartrat) 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống 4ml
Nhà sản xuất
Laboratoria Sterop N.V (Bỉ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Quốc tế Thiên Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18853-15
Noxafil (CS đóng gói: Cenexi HSC)
Posaconazole 40mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 105ml
Nhà sản xuất
Patheon Whitby Inc., (Canada)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2020-08-26
Quyết định
272/QLD-ÐK
VN2-368-15
Nước cất tiêm
Nước cất pha tiêm
Hàm lượng / Dạng
Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 5 ống 5ml; Hộp 50 ống, 100 ống 5ml; Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 5 ống 2ml; Hộp 50 ống, 100 ống 2ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22389-15
OliClinomel N4-550 E
Nhũ dịch lipid 10%; Dung dịch amino acid 5,5%; Dung dịch glucose 20%
Hàm lượng / Dạng
Nhũ dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi 3ngăn chứa dung dịch lipid, aminoacid, glucose: túi 1000ml(200+400+400); túi 1500ml(300+600+600)
Nhà sản xuất
Baxter S.A (Bỉ)
Nhà đăng ký
Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-05-31
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18815-15
OliClinomel N7-1000 E
Nhũ dịch lipid 20%; Dung dịch amino acid 10%; Dung dịch glucose 40%
Hàm lượng / Dạng
Nhũ dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi 3ngăn chứa dung dịch lipid, aminoacid, glucose: túi 1000ml(200+400+400); túi 1500ml(300+600+600)
Nhà sản xuất
Baxter S.A (Bỉ)
Nhà đăng ký
Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-05-31
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18816-15
Omegut
Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Popular Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-28
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18871-15
Omeprazole EG 20mg
Omeprazol (dưới dạng vi hạt chứa 8,5% Omeprazol) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-01
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22609-15
Omnaris Nasal Spray
Ciclesonide 50mcg/liều xịt
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch thuốc xịt mũi dạng phân liều
Đóng gói
Hộp 1 chai 120 liều xịt phân liều; Hộp 1 chai 60 liều xịt phân liều
Nhà sản xuất
Takeda GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
272/QLD-ÐK
VN2-372-15
Oremute 2/1000 ml
Mỗi gói 20,579g chứa: Natri clorid 2,6g; Natri citrat dihydrat 2,9g; Kali clorid 1,5g; Glucose khan 13,5g; Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat) 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 10 gói x 20,579g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
268/QÐ-QLD
QLĐB-477-15
Ownbaby Tablets 10mg
Ritodrin Hydrochlorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18961-15
Pantogen Injection
Mỗi chai 250ml chứa: Glucose. H2O 12,5g; Thiamin hydrochlorid 62,5mg; Riboflavin (dưới dạng Riboflavin 5'-phosphat natri) 12,5mg; Pyridoxine hydrochloride 12,5mg; Nicotinamide 62,5mg; D-Pantothenol 125mg; Acid Ascorbic 250mg;
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500ml; chai 250ml
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18962-15
Paracetamol Blue 500 mg
Paracetamol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 200 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-14
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22472-15
Paraiv
Paracetamol 1000mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi 100ml; chai 100ml
Nhà sản xuất
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18832-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.