Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33301–33350.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Ramipro
Ramipril 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Nhà đăng ký
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19228-15
Ranexicor
Ranolazin 375mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Menarini- Von Heyden GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-406-15
Ranexicor
Ranolazin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Menarini- Von Heyden GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-407-15
Ranexicor
Ranolazin 750mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Menarini- Von Heyden GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-408-15
Recarb-50
Acarbose 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bal Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Y-MED (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-25
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19281-15
Redz-20
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesi dihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farma Glow (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19098-15
Rhitas Nasal Spray
Mometason Furoat 0,5 mcg/liều xịt
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp chứa 1 bình xịt 18g (140 liều xịt)
Nhà sản xuất
Samil Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Samil Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-01
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19339-15
Risabin injection
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Chunggei Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19116-15
Rohapam
Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s WINDLAS BIOTECH PRIVATE LIMITED (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên JIO medical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19045-15
Rosiduc
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s WINDLAS BIOTECH PRIVATE LIMITED (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên JIO medical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19046-15
S-Drox 250
Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Chai thủy tinh màu hổ phách có vạch 100ml
Nhà sản xuất
SAKAR HEALTHCARE LIMITED (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SAKAR HEALTHCARE LIMITED (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19336-15
Sandoz Capecitabin 150mg
Capecitabin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Ltd (Unit-VI) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-389-15
Sandoz Capecitabin 500mg
Capecitabin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Ltd (Unit-VI) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-390-15
Sandoz Montelukast FCT 10mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Sandoz Ilac Sanayi ve Ticaret, A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19192-15
Scomik
Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1, 25 ống 2ml
Nhà sản xuất
Fada Pharma SA (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19223-15
Seobtopen
Piracetam 1g/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19196-15
Seovice film Coated Tablet
Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19200-15
Simbex 20/10 mg
Simvastatin 20mg; Ezetimibe 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Searle Company Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
The Searle Company Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19345-15
Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia)
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19261-15
Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia)
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19262-15
Sisxacin
Roxithromycin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-24
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19210-15
Sitaglo 25
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Atra Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18986-15
Sodium Lactate Ringers Injection
Mỗi chai 500ml chứa: Natri lactat 1,55g; Natri chlorid 3,00g; Kali chlorid 0,15g; Calci chlorid 0,10g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Anhui Double-Crane Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-22
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19084-15
Somatostatin-Eumedica (xuất xưởng bởi: Eumedica SA, đ/c: Chemin de Nauwelette 1, 7170 Manage, Belgium; NSX ống dung môi: Wasserburger Arzneimittelwerk GmbH, đ/c: Herderstrasse, 83512 Wasserburg am Inn
Somatostatin (dưới dạng Somatostatin acetate hydrate) 3mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 ống bột + 1 ống 1ml dung môi NaCl 0,9%
Nhà sản xuất
BAG HealthCare GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Eumedica SA (Bỉ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19151-15
Spamorin Injection
Thiocolchicosid 4mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 6 ống x 2ml
Nhà sản xuất
M.J. Biopharm Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M.J. Biopharm Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19231-15
Speenac S
Aceclofenac 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 túi nhôm x 5 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-04-26
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19212-15
Spencer
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cooper Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Shine Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19348-15
Stiros Tablet
Clonixin lysinate 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-06-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19309-15
Sucrafil Suspension
Sucralfate 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 200ml
Nhà sản xuất
Fourrts (India) Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19105-15
Sympal
Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 25mg
Hàm lượng / Dạng
Bột cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói
Nhà sản xuất
Laboratorios Menarini, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-405-15
Sympal
Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 50mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp chậm, tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch sau khi pha
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
A.Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l (Ý)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2020-11-20
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-404-15
Synmacet film coated tablet
Tramadol hydrochlorid 37,5mg; Paracetamol 325,0 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Samjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon Global Corp (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19207-15
Talysis Inj. 500 mg
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19199-15
Tapdin
Methimazole 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sydenham Laboratories, Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Zuellig Pharma Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-17
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19376-15
Tazimin Injection 1gm
Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống 5ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Global Pharmaceutical (Pvt) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19119-15
Tedona 10mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ nhôm/ nhôm x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần BGP Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần BGP Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-26
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19035-15
Tedona 5mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 4 vỉ nhôm/ nhôm x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần BGP Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần BGP Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-05-04
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19034-15
Telkast 10
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mylan Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19280-15
Tempol 500mg
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Duopharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Duopharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19148-15
Tetraspan 10% solution for infusion
Poly(0-2-hydroxyethyl) starch (HES) 25g/250ml (10%)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500ml; hộp 10 chai 500ml; túi 500ml; hộp 20 túi 500ml
Nhà sản xuất
B.Braun Medical AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19008-15
Thiên sứ hộ tâm đan (Angel Cardiotonic Pill)
62,5mg Cao thành phẩm tương đương :; Đan sâm (Salvia miltiorrhiza) 435,6mg; Tam thất (Panax notoginseng) 85,2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Tasly Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tianjin Tasly Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19365-15
Tienam (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia)
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Corp. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19255-15
Tiromin Tablet 100mg
Tiropramid HCl 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanall Biopharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19120-15
Tolbupas 2mg
tulobuterol 2mg
Hàm lượng / Dạng
Miếng dán ngoài da
Đóng gói
hộp chứa 350 miếng dán
Nhà sản xuất
Nipro Patch Co., Ltd (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19047-15
Tomydex Film Coated Tablet
Etoricoxib 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Eskayef Bangladesh Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Gia Thịnh (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19074-15
Tosseque
Bromhexine HCl 160mg/200ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 200ml
Nhà sản xuất
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.) (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Access Healthcare Inc (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18979-15
Toxaxin 250mg Inj
Tranexamic acid 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Dai Han Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-04-15
Quyết định
548/QÐ-QLD · 91
VN-19311-15
Triamcinod
Triamcinolone acetonide 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Green (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19043-15
Trifene Dispersible
Ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1, 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.) (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Access Healthcare Inc (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18980-15
Ucefraz Soft Capsule
Alverin citrat 60 mg; Simethicon 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19198-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.