Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33251–33300.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Nirpid 10%
Dầu đậu nành 25g/250ml; Lecithin trứng 3g/250ml; Glycerol 5,625g/250ml
Hàm lượng / Dạng
Nhũ tương dầu truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 250ml
Nhà sản xuất
Aculife Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aculife Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-25
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19283-15
Nizoral
Ketoconazol 20 mg/g
Hàm lượng / Dạng
Dầu gội
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml, Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Janssen Pharmaceutica N.V. (Bỉ)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19203-15
Nofirom
Tenofovir disoproxil fumarate 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
549/QÐ-QLD
VN2-402-15
Noigel suspension 15ml
Magnesi Aluminosilicat 1g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 15 ml
Nhà sản xuất
Il - yang pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Hoa Lan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-05-04
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19088-15
Nonzoli Soft capsule, 20mg
Isotretinoin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2023-03-26
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19029-15
Norameg
Oxaliplatin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Oncotec Pharma Produktion GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-375-15
Norameg
Oxaliplatin 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Oncotec Pharma Produktion GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-376-15
Norspan 10 mcg/h
Buprenorphin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Miếng dán trị liệu qua da
Đóng gói
Hộp 2 gói x 1 miếng dán
Nhà sản xuất
LTS Lohmann Therapie-Systeme AG (Đức)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-413-15
Norspan 20 mcg/h
Buprenorphin 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Miếng dán trị liệu qua da
Đóng gói
Hộp 2 gói x 1 miếng dán
Nhà sản xuất
LTS Lohmann Therapie-Systeme AG (Đức)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-414-15
Norspan 5 mcg/h
Buprenorphin 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Miếng dán trị liệu qua da
Đóng gói
Hộp 2 gói x 1 miếng dán
Nhà sản xuất
LTS Lohmann Therapie-Systeme AG (Đức)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-415-15
Nước oxy già 10 thể tích (3%)
Mỗi lọ 20 ml chứa nước oxy già đậm đặc 30% (kl/kl) H202) 2g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nước dùng ngoài
Đóng gói
Lọ 20 ml
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Bắc Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Bắc Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-15
Quyết định
555/QÐ-QLD
VS-4908-15
Ocfo
Ofloxacin 15mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Hanlim Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-05-04
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19315-15
Ofelta
Fexofenadin hydroclorid 180mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Madras Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19037-15
Optimox Sterile Eye Drops
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 0,5%
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19000-15
Oridoxime Injection
Pralidoxime Chloride 500mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19219-15
Ostomir 70mg
Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronate) 70mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Lek Pharmaceuticals d.d, (Slovenia)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19186-15
Ovenka
Ambroxol hydrochloride 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19368-15
Oxabiti Cap
Mecobalamin 500mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Myungmoon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-07-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19313-15
Oxaplat 50mg
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Eriochem S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-395-15
OxyContin 10mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Oxycodone HCl 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ hoặc 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Purdue Pharmaceuticals, L.P. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-416-15
OxyContin 15mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Oxycodone HCl 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ hoặc 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Purdue Pharmaceuticals, L.P. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-417-15
OxyContin 20mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Oxycodone HCl 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ hoặc 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Purdue Pharmaceuticals, L.P. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-418-15
OxyContin 30mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Oxycodone HCl 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ hoặc 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Purdue Pharmaceuticals, L.P. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-419-15
OxyContin 40mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Oxycodone HCl 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ hoặc 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Purdue Pharmaceuticals, L.P. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-420-15
OxyContin 60mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Oxycodone HCl 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ hoặc 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Purdue Pharmaceuticals, L.P. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-421-15
OxyContin 80mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Oxycodone HCl 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ hoặc 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Purdue Pharmaceuticals, L.P. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-422-15
PM Meno-Care
Cimifuga racemosae radicis extractum 80mg; Trifolii pratensis extractum (Đinh hương đỏ) 75mg; Angelicae polymorphae-radicis extractum (Đương quy) 7,14mg; Zingiberis officinalis folii extractum (Gừng) 5mg; Salviae officinalis folii extractum (Cây Sô thơm)
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Probiotec Pharma Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Thái (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19093-15
Panotox
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-06-28
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19355-15
Panto-denk 40
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Advance Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Denk Pharma GmbH & Co. Kg (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-25
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19144-15
Pemehope 100
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2020-10-01
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-387-15
Pemehope 500
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2020-10-01
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-388-15
Pentasec 40mg
Pantoprazol (dưới dạng natri pantoprazol) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Reig Jofre, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-05-04
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19350-15
Perfalgan
Paracetamol 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Gói 12 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Bristol-Myers Squibb S.r.l (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19071-15
Peronate Injection
Pentoxifyllin 10mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19197-15
Pescef
Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp Ceftazidime pentahydrate và anhydrous sodium carbonat) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Kaifeng Yugang Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19205-15
Petogen
Medroxyprogesteron acetat 150mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 4 khay x 25 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Manufacturing S.A. (Pty) Limited (Nam Phi)
Nhà đăng ký
Helm AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19181-15
Pharmacort
Triamcinolon acetonid 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2 ml
Nhà sản xuất
Fisiopharma SRL (Ý)
Nhà đăng ký
Pharmatex Italia s.r.l. (Ý)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-17
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19307-15
Phildesona
Budesonide 10mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Khí dung xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1lọ 10ml
Nhà sản xuất
Hanlim Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-05-04
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19316-15
Philhyal-San
Natri hyaluronat 5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ măt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Philavida (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-06-28
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19136-15
Phulora
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Celltrion pharm, Inc (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19028-15
Picencal Tablet
Calci lactat 271,8 mg; Calci glunat hydrat 240 mg; Calci (dưới dạng calci carbonat 240mg) 152,88 mg; Ergocalciferol khô (tương đương Ergocalciferol 100 IU) 0,118 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-25
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19334-15
Piperacillin Tazobactam Gerda 4g/500mg
Piperacillin 4g; Tazobactam 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
LDP Laboratorios Torlan SA (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19089-15
Polidom
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 100 mg; Clotrimazole 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Olive Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Genova (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19042-15
Pramipex 0.25
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat) 0,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19362-15
Pregabalin Sandoz
Pregabalin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Sandoz Ilac Sanayi ve Ticaret, A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19190-15
Pregabalin Sandoz
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Sandoz Ilac Sanayi ve Ticaret, A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19191-15
Progendo 200mg (cơ sở đóng gói: Laboratorios Recalcine S.A.,- địa chỉ: No 5670 Carrascal Avenue, Quinta Normal, Santiago, Chile)
Progesteron (dạng vi hạt) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Procaps S.A. (Colombia)
Nhà đăng ký
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19226-15
Propofol Injection BP (1% w/v) - Nirfol 1%
Propofol 0,2g/20ml (1% w/v)
Hàm lượng / Dạng
Nhũ dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp to chứa 10 hộp nhỏ x 1 ống 20ml
Nhà sản xuất
Nirma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Nirma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19284-15
Protomac-40
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrate) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s WINDLAS BIOTECH PRIVATE LIMITED (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên JIO medical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19044-15
Qapanto
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén kháng dịch dạ dày
Đóng gói
Hộp 2 vỉx14 viên, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A (Fab. Abrunheira) (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Quang Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19076-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.