Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33201–33250.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Imtus 100mg/5ml
Irinotecan hydroclorid 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-381-15
Imtus-40mg/2ml
Irinotecan hydroclorid 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-382-15
Inceram 150 tablet
Roxithromycin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19107-15
Izone-S1GM
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
M/s Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Y-MED (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-04-22
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19142-15
Kalbezar 1000mg
Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Eriochem S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19319-15
Kalbezar 200mg
Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Eriochem S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19320-15
Kbcefumem injection
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19220-15
Kelarole
Ketorolac tromethamin 30mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Medica Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-04-05
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19335-15
Kontam-Cort
Triamcinolon acetonid 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Kontam Pharmaceutical (Zhongshan) Co. Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH xuất khẩu Thương mại Dược phẩm NMN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19129-15
Kuptoral
Fluorouracil 250 mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19211-15
LC 500 S. Cap.
L-cystine 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Guju Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Enter Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2023-04-20
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19150-15
Lamicom
Fluconazol 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Private Joint Stock Company "Technolog" (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19051-15
Latren 0,5mg/ml solution for infusion
Pentoxifyllin 0,5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Chai 200ml
Nhà sản xuất
Yuria-pharm Ltd. (Ukraine)
Nhà đăng ký
Yuria-pharm Ltd. (Ukraine)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19375-15
Levofloxacin B.Braun 5 mg/ml
Levofloxacin 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa 100ml
Nhà sản xuất
B.Braun Medical S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-17
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19009-15
Lifazole
Fluconazol 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19106-15
Lincopi Inj
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 600mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19085-15
Losartan/Hydrochlorothiazide Bluefish
Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19104-15
Lowlip-H
Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19277-15
Macgem 0.5g
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19234-15
Macgem 1g
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19235-15
Mannitol Injection
Mannitol 50g/250ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 250ml
Nhà sản xuất
Anhui Double-Crane Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-04-01
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19082-15
Maspim
Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid + L-Arginin) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Swiss Parentals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18996-15
Maxocef 1gm injection
Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazone natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cirin Pharmaceutical (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19117-15
McLafil 20
Tadalafil 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-17
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19236-15
Mealphin 7.5
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19079-15
Meburatin tablet 150mg
Trimebutine maleate 150mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nexpharm Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19314-15
Medibro Tab
Ambroxol hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần BGP Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần BGP Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-05-04
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19033-15
Medoten 400
Albendazol 400 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Medopharm (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TENAMYD (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-04-05
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19332-15
Medphatobra 80
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 40mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Medphano Arzneimittel GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phương Đài (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-04-25
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19091-15
Metronidazole Injection
Metronidazol 0,5g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml; Chai 100ml
Nhà sản xuất
Anhui Double-Crane Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-04-01
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19083-15
Metronidazole Injection
Metronidazole BP 500mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai thủy tinh 100ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19125-15
Minigadine
Canxi (dưới dạng Lactobionat Canxi) 35mg/5ml; Sắt (dưới dạng Sắt (III) Ammoni Citrat) 3mg/5ml; Kẽm (dưới dạng Kẽm sulphat) 5mg/5ml; Magie (dưới dạng Magie clorua hexahydrat) 5mg/5ml; Mangan (dưới dạng Mangan sulphat monohydrat) 2mg/5ml; I-ốt (dưới dạng P
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 120 ml
Nhà sản xuất
Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-05-04
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19323-15
Mirtaz 15
Mirtazapin 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19360-15
Mirtaz 30
Mirtazapin 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19361-15
Monlokast
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19140-15
Montril-10 tablet
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18998-15
Montril-5 tablet
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18999-15
Moral 5
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories LTD (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18982-15
Motomin
Mỗi 100ml có chứa L-Isoleucine 560mg; L-Leucine 1250mg; Lysine acetate 1240mg; L-Methionine 350mg; L-Phenylalanine 935mg; L-Threonine 650mg; L-Tryptophan 130mg; L-Valine 450mg; L-Alanine 620mg; L-Arginine 790mg; L-Aspartic acid 380mg; L-cysteine 100mg; L-
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Hsinfong Plant) (Đài Loan)
Nhà đăng ký
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19032-15
Mucosta ophthalmic suspension UD 2% (cơ sở tiệt trùng dược chất: Koga Isotope, Ltd., địa chỉ: 53-6 Jinbo, Kouga-cho, Kouga-shi, Shiga 520-3404- Japan)
Rebamipid 2%
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 4 túi nhôm x 7 vỉ x 4 ống nhựa 0,35ml
Nhà sản xuất
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Itano Factory (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19052-15
Mycosyst
Fluconazol 200 mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 ml
Nhà sản xuất
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Nhà đăng ký
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19157-15
Myfortic 180mg
Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 180mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19296-15
Myfortic 360mg
Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 360mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19297-15
N-cobal
Mecobalamin 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 45 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
AV Manufacturing Sdn.Bhd (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19065-15
Naprodox 10
Doxorubicin hydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-18
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-393-15
Natri Clorid
500 ml dung dịch chứa: Natri clorid 4,5g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch súc miệng
Đóng gói
Chai 500 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-25
Quyết định
555/QÐ-QLD
VS-4905-15
Neostoguard Capsule
Sulpiride 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celltrion pharm, Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JIN YANG PHARM. CO., LTD (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2023-03-22
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19031-15
Netlisan
Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfate) 100mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống 3 ml
Nhà sản xuất
Sanjivani Paranteral Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-26
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19131-15
Newgenneolacin Capsule
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
New Gene Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd. General Farm. Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19177-15
Newtrisogen
Trimebutin maleat 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Samik Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19216-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.