Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33151–33200.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Dronis
Drospirenone 3mg; Ethinyl estradiol 0,02mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 24 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
553/QÐ-QLD
VN2-398-15
Duclacin 1000
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Medreich Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SM Biomed Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19352-15
Duclacin 1000
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
SM Biomed Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Medreich Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19352-15
Eagle Brand Yellow Balm
10g sản phẩm chứa: Menthol 1,55g; Eucalyptus oil 1,95g; Methyl salicylat 0,80g; Camphor 0,4g; Peppermint Oil 1,0g
Hàm lượng / Dạng
Cao xoa
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10g, 20g, 40g
Nhà sản xuất
PT. Eagle Indo Pharma (Indonesia)
Nhà đăng ký
Borden Company (Private) Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-05
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19073-15
Ecosip Plaster "Sheng Chun"
Mỗi miếng dán chứa 1,8 g cao thuốc gồm: Myrrha 54mg; Bletillae Rhizoma 54mg; Rhapontici Radix 54mg; Carthami flos 54mg; Cimicifugae Rhizoma 54mg; Ampelopsis radix 54mg; Rhei radix et Rhizoma 54mg; Gardeniae fructus 54mg; Glycyrrhizae Radix 54mg; Aloe 72mg; Indigo naturalis 54mg; Resin 738mg; Menthol 72mg; Zinc Oxide 54mg; Methyl Salicylate 18mg; Indigo Carmine vđ; Tartrazine vđ; Sesame Oil vđ
Hàm lượng / Dạng
Cao dán
Đóng gói
Gói 5 miếng (7,5cm x 10cm)
Nhà sản xuất
Sheng Chun Tang Pharmaceutical Industrial Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-04-26
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19095-15
Ecycle F.C. Tablets 8mg "Y.Y."
Betahistin dihydrochlorid 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19372-15
Ecycle F.C. Tablets 8mg "Y.Y."
Betahistin dihydrochlorid 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2023-03-16
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19372-15
Ednyt 10 mg
Enalapril maleat 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Nhà đăng ký
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-26
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19156-15
Efavirenz Tablets 600mg
Efavirenz 600mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Nhà đăng ký
Mylan Laboratories Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-09
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18993-15
Efferalgan
Paracetamol 150mg
Hàm lượng / Dạng
Bột sủi bọt để pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói
Nhà sản xuất
Bristol - Myers Squibb (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19068-15
Efferalgan
Paracetamol 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột sủi bọt để pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói
Nhà sản xuất
Bristol - Myers Squibb (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19069-15
Efferalgan
Paracetamol 150mg
Hàm lượng / Dạng
Bột sủi bọt để pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Bristol - Myers Squibb (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19068-15
Efferalgan
Paracetamol 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột sủi bọt để pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Bristol - Myers Squibb (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19069-15
Elitan
Metoclopramid hydroclorid 10mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd- nhà máy thuốc tiêm ống (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19239-15
Eltvir
Efavirenz 600mg; Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
550/QÐ-QLD
VN2-403-15
Endoprost-125mcg
Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin) 125mcg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 1 lọ 0,5ml
Nhà sản xuất
Bharat Serums and Vaccines Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Bharat Serums and Vaccines Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19021-15
Endoprost-250mcg
Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin) 250mcg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml
Nhà sản xuất
Bharat Serums and Vaccines Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Bharat Serums and Vaccines Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19022-15
Epicta 120
Etoricoxib 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-05-04
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19081-15
Epriona Cap
Diacerhein 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Schnell Biopharmaceuticals, Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19217-15
Epriona Cap
Diacerhein 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Biopharmaceuticals, Inc (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19217-15
Eptifiba Injection Angigo
Eptifibatide 20mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 10ml
Nhà sản xuất
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Nhà đăng ký
Gland Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18989-15
Eptifibatide Injection Angigo
Eptifibatide 20mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 10ml
Nhà sản xuất
Gland Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-04-01
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18989-15
Esiflo 250 Transhaler
Mỗi nhát xịt chứa: Fluticasone propionate 250 mcg; Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25 mcg;
Hàm lượng / Dạng
Khí dung
Đóng gói
Hộp 1 ống hít định liều, ống 120 liều
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18990-15
Esiflo 250 Transhaler
Mỗi nhát xịt chứa: Fluticasone propionate 250 mcg; Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25 mcg;
Hàm lượng / Dạng
Khí dung
Đóng gói
Hộp 1 ống hít định liều, ống 120 liều
Nhà sản xuất
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Nhà đăng ký
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-05-04
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18990-15
Esofar 20
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan ở ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19099-15
Esofar 40
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan ở ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19100-15
Etogeric 60
Etoricoxib 60 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lupin Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd- Unit II (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19229-15
Exforge HCT 10mg/320mg/25mg
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 10mg; Valsartan 320mg; Hydrochlorothiazide 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Novartis Farmaceutica S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19288-15
Eyemiru 40EX
Mỗi 15ml chứa: Tetrahydrozolin hydrochlorid 1,5mg; Neostigmin methylsulfat 0,75mg; Chlorpheniramin maleat 4,5mg; Retinol palmitat 4500IU; Pyridoxin hydrochlorid 6,0mg; D-alpha-tocopherol acetat 7,5mg; Kali L-Aspartat 150mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Lion Corporation (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Nitto Medic Co.Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19227-15
Fareso 40
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farma Glow (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19097-15
Firmagon (Cơ sở đóng gói: Ferring International Center SA, địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz 50, 1162 Saint-Prex, Switzerland; NSX lọ dung môi: Ferring GmbH; địa chỉ: Wittland 11, 24103 Kiel, German
degarelix (dưới dạng degarelix acetate) 120mg
Hàm lượng / Dạng
bột pha dung dịch tiêm dưới da
Đóng gói
Hộp 2 lọ bột + 2 bơm tiêm đóng sẵn 3ml dung môi + 2 pít-tông + 2 bộ phận tiếp nối lọ bột + 2 kim tiê
Nhà sản xuất
Rentschler Biotechnologie GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Ferring Pharmaceuticals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-383-15
Firmagon (Đóng gói sơ cấp: Rentschler Biotechnologie GmbH; địa chỉ: Erwin-rentschler -Str. 21 d-88471 laupheim, Germany; Đóng gói thứ cấp: Ferring International Center SA, địa chỉ: Chemin de la Vergog
degarelix (dưới dạng degarelix acetat) 80mg
Hàm lượng / Dạng
bột pha dung dịch tiêm dưới da
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 bơm tiêm đóng sẵn 4,2ml dung môi + 1 pít-tông + 1 bộ phận tiếp nối lọ bột + 1 kim t
Nhà sản xuất
Rentschler Biotechnologie GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Ferring Pharmaceuticals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-384-15
Fitneal
Terbinafin hydroclorid 100mg
Hàm lượng / Dạng
Kem
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Dihon pharmaceutical Group Co.,Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Dihon pharmaceutical Group Co.,Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19145-15
Fleet Phospho-soda, Ginger-Lemon Flavored
Monobasic natri phosphat 7,2g/15ml; Dibasic natri phosphat 2,7g/15ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 45ml
Nhà sản xuất
C.B Fleet Company Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Asian Enterprises, Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19002-15
Fonotim Tab.
Nabumetone 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-05-29
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19310-15
Galvus Met 50mg/500mg
Vildagliptin 50mg; Metformin (dưới dạng Metformin hydrochlorid) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19295-15
Ganofarmin
30 ml dung dịch chứa: Đồng sulfat 0,6g; Acid Boric 0,6g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài (dung dịch vệ sinh phụ nữ)
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 100 ml, 200 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-04-12
Quyết định
555/QÐ-QLD
VS-4909-15
Gemcitabine Medac (CS đóng gói: Medac Gesellschaft fur klinische spezialpraparate mbH-Đ/c:Theaterstrasse 6-22880 Wedel, Germany)
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Oncotec Pharma Produktion GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-377-15
Glimediab tablets 2mg
Glimepiride 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19127-15
Glimediab tablets 4mg
Glimepiride 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19128-15
Glucose
Glucose 250 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Gói 250 g
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Bắc Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Bắc Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-04-10
Quyết định
555/QÐ-QLD
VS-4907-15
Goldesome (Đóng gói &xuất xưởng: Lamp San Prospero SPA, địa chỉ: Via Della Pace, 25/A-41030 San Prospero (MO), Italy
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesium dihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Valpharma International S.p.a (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Lamda (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-08
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19113-15
Goldvoxin
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp chứa 10 túi nhôm, mỗi túi nhôm chứa 1 túi truyền PVC chứa 50 ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
InfoRLife SA. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế C.A.T (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19111-15
Hancetax capsule
Mecobalamin 500mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Celltrion pharm, Inc (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19030-15
Haxolim Injection
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim hydrat) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19195-15
Highcera
Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Lọ 500viên
Nhà sản xuất
Samjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon Global Corp (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19206-15
Hoắc hương chính khí
Thương truật 390,2mg; Trần bì. 390,2 mg; Hậu phác (khương chế) 390,2 mg; Bạch chỉ. 585,4 mg; Phục linh. 585,4 mg; Đại phúc bì 585,4 mg; Bán hạ. 390,2 mg; Sinh khương. 32,9 mg ; Cao cam thảo. 48,8 mg; Tinh dầu hoắc hương 0,0039ml ; Tinh dầu lá tía tô 0,
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn giọt
Đóng gói
Hộp 9 gói x 2.6g
Nhà sản xuất
Tasly Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tianjin Tasly Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19364-15
Hugomax Film Coated Tablet
Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharvis Korea Pharm. Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19146-15
Hycamtin 1mg
Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 1mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Manufacturing SpA (Ý)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-385-15
Hycamtin 4mg
Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ hoặc 5 lọ
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Manufacturing SpA (Ý)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-386-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.