Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33101–33150.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Cefeme 2g
Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. - Factory C (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-09
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19242-15
Cefradine for injection 1g
Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Shandong Lukang Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-30
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19087-15
Cefradine for injection 1g
Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Shandong Lukang Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19087-15
Ceftizoxime for IV injection
Ceftizoxime (dưới dạng ceftizoxime natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Swiss Pharmaceutical Co., Ltd. (Xinshi Plant) (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19103-15
Ceftizoxime for IV injection
Ceftizoxime (dưới dạng ceftizoxime natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Swiss Pharmaceutical Co., Ltd. (Xinshi Plant) (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19103-15
Cepis-300
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-05
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19274-15
Cexil
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Prayash Heathcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP VNP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19077-15
Cexil
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DP VNP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Prayash Heathcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19077-15
Chuntex
Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat hydrat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19194-15
Chuntex
Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat hydrat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19194-15
Cilimeright 500mg
Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Vin Vin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19053-15
Cilimeright 500mg
Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Vin Vin (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19053-15
Ciprofloxacin Infusion
Ciprofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Hebei Tiancheng Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược TƯ Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-05
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19050-15
Ciprofloxacin Injection U.S.P 0.2% w/v
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 200mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Amanta Healthcare Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-04-01
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18991-15
Ciprofloxacin Injection U.S.P 0.2% w/v
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 200mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Nhà đăng ký
Marck Biosciences Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18991-15
Cipromax 2mg/ml solution for infusion
Ciprofloxacin 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 200ml
Nhà sản xuất
Yuria-pharm Ltd. (Ukraine)
Nhà đăng ký
Yuria-pharm Ltd. (Ukraine)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-25
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19374-15
Cipromax 2mg/ml solution for infusion
Ciprofloxacin 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 chai 200ml
Nhà sản xuất
Yuria-pharm Ltd. (Ukraine)
Nhà đăng ký
Yuria-pharm Ltd. (Ukraine)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19374-15
CitraFleet
Mỗi gói chứa: Natri picosulfate 0,01g; Light Magnesi oxide 3,5g; Acid Citric khan 10,97g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 gói
Nhà sản xuất
Laboratorios Salvat, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Asian Enterprises Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-409-15
CitraFleet
Mỗi gói chứa: Natri picosulfate 0,01g; Light Magnesi oxide 3,5g; Acid Citric khan 10,97g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 gói
Nhà sản xuất
Asian Enterprises Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Laboratorios Salvat, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-409-15
Clovamark
Clotrimazol 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên kèm 1 que đặt
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19172-15
Co-Diovan 160/25
Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Farma S.p.A. (Ý)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-09
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19285-15
Co-Diovan 80/12,5
Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Farma S.p.A. (Ý)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-09
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19286-15
Co-Olesta 20mg
Olmesartan medoxomil 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Searle Pakistan Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Searle Pakistan Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19344-15
Co-Olesta 20mg
Olmesartan medoxomil 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Searle Company Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
The Searle Company Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-17
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19344-15
Coliphos
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19130-15
Coliphos
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19130-15
Colistin TZF
Natri colistimethat 1000000 IU
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm/truyền và hít
Đóng gói
Hộp 20 lọ
Nhà sản xuất
Tarchominskie Zaklady Farmaceutyczne "Polfa" Spolka Akcyjna (Ba Lan)
Nhà đăng ký
TARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNA (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-17
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19363-15
Conart
Glucosamin sulphat (dưới dạng tinh thể glucosamin natri sulphat) 250 mg; Chondroitin sulphat (dưới dạng chondroitin sulphat 95% bovine) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
AV Manufacturing Sdn.Bhd (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19064-15
Conart
Glucosamin sulphat (dưới dạng tinh thể glucosamin natri sulphat) 250 mg; Chondroitin sulphat (dưới dạng chondroitin sulphat 95% bovine) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
AV Manufacturing Sdn.Bhd (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19064-15
Copedina
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Polfa Ltd. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works Adamed Pharma Joint Stock Company (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19317-15
Cozaar 50mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia)
Losartan kali 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19256-15
Craba
Pregabalin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19137-15
Craba
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19138-15
Craba
Pregabalin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19137-15
Craba
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19138-15
Cymevene
Ganciclovir 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 500mg
Nhà sản xuất
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19152-15
Cytomib
Bortezomib 3,5mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-378-15
Daetidine tab.
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BCWorld Pharm. Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19308-15
Daewon Ofloxacin tablet
Ofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19135-15
Daewon Ofloxacin tablet
Ofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19135-15
Delsia
Drospirenone 3mg; Ethinyl estradiol 0,03mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
553/QÐ-QLD
VN2-397-15
Detoraxin OPH
Tobramycin 15mg; Dexamethason 5mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
DHP Korea Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Enter Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19149-15
Detoraxin OPH
Tobramycin 15mg; Dexamethason 5mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Enter Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
DHP Korea Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19149-15
Digoxin-Richter
Digoxin 0,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50 viên
Nhà sản xuất
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Nhà đăng ký
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19155-15
Dilarem 150 capsules
Fluconazol 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19325-15
Dilarem 150 capsules
Fluconazol 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19325-15
Diorophyl 400mg
Piracetam 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-25
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19275-15
Diquas
Natri diquafosol 30mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Santen Pharmaceutical Co., Ltd.- Nhà máy Noto (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-423-15
Diquas
Natri diquafosol 30mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Santen Pharmaceutical Co., Ltd.- Nhà máy Noto (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-423-15
Disys
Valsartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Healthcare Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19121-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.