Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33051–33100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Anesvan injection
Propofol 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Nhũ dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19218-15
Anesvan injection
Propofol 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Nhũ dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19218-15
Anikef Sterile 1,5g
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ; hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Duopharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Duopharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19147-15
Anikef Sterile 1,5g
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ; hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Duopharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Duopharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19147-15
Arbol 100
Alfacalcidol 1mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/S. Olive Healthcare (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19122-15
Arbol 100
Alfacalcidol 1mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
M/S. Olive Healthcare (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-05-04
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19122-15
Arcoxia 120mg (Đóng gói: PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk, địa chỉ: Jl.Raya Pandaan Km. 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia)
Etoricoxib 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Frosst Iberica S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19249-15
Arcoxia 30mg (Đóng gói: PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk, địa chỉ: Jl.Raya Pandaan Km. 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia)
Etoricoxib 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Frosst Iberica S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19250-15
Arcoxia 60mg (Đóng gói: PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk, địa chỉ: Jl.Raya Pandaan Km. 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia)
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Frosst Iberica S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19251-15
Arcoxia 90mg (Đóng gói: PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk, địa chỉ: Jl.Raya Pandaan Km. 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia)
Etoricoxib 90mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Frosst Iberica S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19252-15
Artose
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medopharm (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19331-15
Atromux 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Madras Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19036-15
Atromux 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
The Madras Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19036-15
Atrosan (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Bioforce AG, địa chỉ: Grunaustrasse, 9325 Roggwil, Switzerland)
cao chiết (dưới dạng cao chiết khô) từ rễ cây móng quỉ ((Harpagophytum procumbens D.C. và/hoặc H.zeyheri L. Decne. (1,5-3,0:1)) 480mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Allphamed Pharbil Arzneimittel GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-411-15
Atrosan (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Bioforce AG, địa chỉ: Grunaustrasse, 9325 Roggwil, Switzerland)
cao chiết (dưới dạng cao chiết khô) từ rễ cây móng quỉ ((Harpagophytum procumbens D.C. và/hoặc H.zeyheri L. Decne. (1,5-3,0:1)) 480mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Allphamed Pharbil Arzneimittel GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-411-15
Aviflox 400
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Atra Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18984-15
Aviflox 400
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Nhà đăng ký
Atra Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18984-15
Axcel Cephalexin-125 Suspension
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19213-15
Axcel Cephalexin-125 Suspension
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19213-15
Axofen oral suspension
Fexofenadin hydroclorid 30mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai chứa 50 ml hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-08
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18997-15
Azalovir
Aciclovir 5%
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5 g
Nhà sản xuất
Yash Medicare Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
U Square Lifescience Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19367-15
Azalovir
Aciclovir 5%
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5 g
Nhà sản xuất
U Square Lifescience Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yash Medicare Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19367-15
Baclosal
Baclofen 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50 viên
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19305-15
Barokin
Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 40mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp lớn chứa 2 hộp nhỏ x 60 viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19055-15
Barokin
Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 40mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp lớn chứa 2 hộp nhỏ x 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19055-15
Barudon Susp
Oxethazaine 20mg ; Aluminum oxide (dưới dạng Dried Aluminum hydroxide gel 582mg) 291mg; Magnesium hydroxide 196mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10 ml
Nhà sản xuất
Tai Guk Pharm. Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phương Đài (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19092-15
Belmyco 250mg
Mycophenolat mofetil 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kocak Farma Ilac Ve Kimya Sanayi A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược phẩm Pha No (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-25
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19058-15
Belmyco 500mg
Mycophenolat mofetil 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 15 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kocak Farma Ilac Ve Kimya Sanayi A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược phẩm Pha No (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-25
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19059-15
Berocca Performance Original
Acid ascorbic 500mg; Biotin 0,15mg; Calci (dưới dạng Calci carbonat 244mg) 97,7mg; Calci (dưới dạng Calci pantothenat 25mg) 2,31mg; Cyanocobalamin (dưới dạng Vitamin B12 0,1%) 0,01mg; Acid Folic 0,4mg; Magnesi (dưới dạng Magnesi carbonat 195,8mg) 49mg; Ma
Hàm lượng / Dạng
Viên sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15 viên
Nhà sản xuất
PT Bayer Indonesia (Indonesia)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19017-15
Berocca Performance Original
Acid ascorbic 500mg; Biotin 0,15mg; Calci (dưới dạng Calci carbonat 244mg) 97,7mg; Calci (dưới dạng Calci pantothenat 25mg) 2,31mg; Cyanocobalamin (dưới dạng Vitamin B12 0,1%) 0,01mg; Acid Folic 0,4mg; Magnesi (dưới dạng Magnesi carbonat 195,8mg) 49mg; Ma
Hàm lượng / Dạng
Viên sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15 viên
Nhà sản xuất
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
PT Bayer Indonesia (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19017-15
Berocca Performance Tropical
Vitamin B1 (Thiamin hydrochlorid) 15mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin B6 (Pyridoxin) 10mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,01mg; Vitamin B3 (Nicotinamid) 50mg; Vitamin B5 (Pantothenic acid) 23mg; Vitamin B8 (Biotin) 0,15mg; Vitamin B9 (folic acid)
Hàm lượng / Dạng
Viên sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15 viên
Nhà sản xuất
PT Bayer Indonesia (Indonesia)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19018-15
Berocca Performance Tropical
Vitamin B1 (Thiamin hydrochlorid) 15mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin B6 (Pyridoxin) 10mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,01mg; Vitamin B3 (Nicotinamid) 50mg; Vitamin B5 (Pantothenic acid) 23mg; Vitamin B8 (Biotin) 0,15mg; Vitamin B9 (folic acid)
Hàm lượng / Dạng
Viên sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15 viên
Nhà sản xuất
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
PT Bayer Indonesia (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19018-15
Biofumoksym
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works Polpharma S.A (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19303-15
Biofumoksym
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch hoặc hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works Polpharma S.A (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19304-15
Bisohexal
Bisoprolol fumarat 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Salutas Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19189-15
Bisohexal
Bisoprolol fumarat 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hexal AG (Đức)
Nhà đăng ký
Salutas Pharma GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19189-15
Blooming (Cân dược chất, đóng gói, Xuất xưởng: Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd, Korea địa chỉ: 308, Masan-ri, Hoengseong-eup Hoengseong-gun Gangwon-do, Korea)
L-cysteine 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Dongkoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dae Hwa Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19134-15
Blooming (Cân dược chất, đóng gói, Xuất xưởng: Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd, Korea địa chỉ: 308, Masan-ri, Hoengseong-eup Hoengseong-gun Gangwon-do, Korea)
L-cysteine 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Dae Hwa Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dongkoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19134-15
Britop
Ofloxacin 16,5mg/5ml; Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone natri phosphate) 5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19353-15
Briz
L-Ornithine-L-Aspartate 5gm/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch cô đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Nhà đăng ký
Swiss Parentals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18995-15
Burometam 2g
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Panpharma (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Đức Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-16
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19328-15
Bì viêm bình
Dexamethasone 15mg; Camphor 200mg; Menthol 200mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g
Nhà sản xuất
Sanjiu medical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19054-15
Bì viêm bình
Dexamethasone 15mg; Camphor 200mg; Menthol 200mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Sanjiu medical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19054-15
CPG
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19321-15
CPG
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19321-15
Calcrem
Clotrimazole 1% kl/kl
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15 g
Nhà sản xuất
Satyam Pharmaceuticals & Chemicals Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-22
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19324-15
Calcrem
Clotrimazole 1% kl/kl
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15 g
Nhà sản xuất
Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Satyam Pharmaceuticals & Chemicals Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19324-15
Candelong-4
Candesartan Cilexetil 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-25
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19273-15
Candid
Clotrimazole 1% kl/kl
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30g
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-17
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19171-15
Cefeme 1g
Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. - Factory C (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-05
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19241-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.