Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33001–33050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Vitcbebe 300
Vitamin C 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-25
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23737-15
Viêm da Bảo Phương
Mỗi 8 ml cao lỏng chứa: Khương hoàng 2,3g; Ngải cứu 2,2g; Hoàng Bá 1g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 8 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
664/QÐ-QLD
V43-H12-16
Viên hoàn cứng Hạc lập
Mỗi viên hoàn cứng chứa: Đảng sâm 17mg; Thục địa 17mg; Hoàng kỳ 17mg; Bạch truật 17mg; Đương quy 17mg; Bạch thược 17mg; Quế nhục 17mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ (30g) x 150 hoàn
Nhà sản xuất
Chi nhánh sản xuất thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23561-15
Viên nang bảo hòa can
Cao khô hỗn hợp dược liệu 350mg tương đương với: Sài hồ 0,5g; Sơn chi 0,5g; Bạch thược 1,0g; Qua lâu 1,0g; Hồng hoa 0,5g; Sơn tra 1,0g; Cam thảo 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh sản xuất thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23562-15
Viên nang nguyệt quý
Cao khô hỗn hợp dược liệu 285mg tương đương với: Xuyên khung 0,45g; Đương quy 0,45g; Thục địa 0,45g; Bạch thược 0,45g; Nhân sâm 0,45g; Phục linh 0,45g; Bạch truật 0,45g; Ích mẫu 0,45g; Cam thảo 0,45g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh sản xuất thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23564-15
Viên nang ngọc quý
Cao khô hỗn hợp dược liệu 450mg tương đương với: Bạch tật lê 0,3g; Mẫu đơn bì 0,3g; Sơn thù 0,3g; Bạch thược 0,3g; Đương quy 0,3g; Thạch quyết minh 0,4g; Câu kỷ tử 0,3g; Hoài sơn 0,4g; Thục địa 0,8g; Cúc hoa 0,3g; Phục linh 0,3g; Trạch tả 0,4g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh sản xuất thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23563-15
Việt dược bổ thận âm
Mỗi 10 ml cao lỏng hỗn hợp các dược liệu (tương ứng với Thục địa 800 mg; Hoài sơn 400 mg; Sơn thù 400 mg; Đan bì 300 mg; Bạch linh 300 mg; Trạch tả: 300 mg) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23936-15
Việt dược đại bổ
Mỗi 10 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp các dược liệu (Đảng sâm 750 mg; Bạch truật 500 mg; Phục linh 400 mg; Cam thảo 400 mg; Đương quy 500 mg; Xuyên khung 400 mg; Bạch thược 500 mg; Thục địa 750 mg; Hoàng kỳ 750 mg; Quế vỏ 500 mg) 550 mg
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23937-15
Xuyên Khung (phiến)
Xuyên khung
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-04
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23625-15
Zidovudin 300-BVP
Zidovudin 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên ; Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-31
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23438-15
Zinaxtab 250
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-05-05
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23725-15
Zolinova-20
Pantoprazol (dưới dạng natri pantoprazol) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Systa Labs. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SM Biomed Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19531-15
Zomekal
Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Eriochem S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19521-15
Ích mẫu
Cao khô ích mẫu (tương đương với 2,4g ích mẫu) 120 mg; Cao khô hương phụ (tương đương với 1,9g hương phụ) 120 mg; Cao khô ngải cứu (tương đương với 1,8g ngải cứu) 120 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23885-15
Ích mẫu PV
Cao lỏng hỗn hợp các dược liệu (tương ứng với Ích mẫu 4g; Hương phụ 1,25g; Ngải cứu 1g) 1,03g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-09
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23956-15
Ích nữ P/H
Mỗi 100 ml cao lỏng chứa: Ích mẫu 60g; Hương phụ 20g; Ngải cứu 16g; Hà thủ ô đỏ 3,2g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 ml, 250 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23916-15
Ô tặc cốt
Ô tặc cốt
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23708-15
Đương Quy (Phiến)
Đương quy
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23615-15
Đại tràng hoàn P/H
Mỗi viên hoàn chứa: Bột Mộc hương 30 mg; Bột Hoài sơn 25 mg; Bột bạch thược 22 mg; Bột bạch linh 20 mg; Bột Ý dĩ 20 mg; Bột Sa nhân 20 mg; Bột Hoàng liên 20 mg; Bột Trần bì 15 mg; Bột cát cánh 10 mg; Bột Sơn tra 5 mg; Cao đặc Bạch truật (tương đương 85g bạch truật) 30 mg; Cao đặc Đảng sâm (tương đương 100 mg Đảng sâm) 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 240 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23913-15
Đại táo
Đại táo
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23703-15
Đẳng sâm (phiến)
Đảng sâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23614-15
Zentomyces
Saccharomyces boulardii 100mg (ứng với vi sinh sống ≥ 108 CFU)
Hàm lượng / Dạng
100mg (ứng với vi sinh sống ≥ 108 CFU) · Thuốc bột uống
Đóng gói
Gói 1g; Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-11 → 2022-02-08
Quyết định
647/QĐ-QLD · 29BS
QLSP-910-15
HUMULIN 70/30
Insulin người (30% Insulin hòa tan + 70% Insulin Isophan) 1000 UI/10 ml
Hàm lượng / Dạng
1000 UI/10 ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Eli Lilly and Company (Đ/c: Lilly Corporate Center, Indianapolis, Indiana 46285, Mỹ) (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Eli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-896-15
HUMULIN N
Insulin người (Insulin isophan) 1000 UI/10 ml
Hàm lượng / Dạng
1000 UI/10 ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Eli Lilly and Company (Đ/c: Lilly Corporate Center, Indianapolis, Indiana 46285, Mỹ) (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Eli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-898-15
HUMULIN R
Insulin người (Insulin hòa tan) 1000 UI/10 ml
Hàm lượng / Dạng
1000 UI/10 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Eli Lilly and Company (Đ/c: Lilly Corporate Center, Indianapolis, Indiana 46285, Mỹ) (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Eli Lilly Asia, Inc – Thailand Branch (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-897-15
Herceptin
Trastuzumab 150 mg
Hàm lượng / Dạng
150 mg · Bột đông khô để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ chứa 150 mg trastuzumab
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: ROCHE DIAGNOSTICS GMBH (Đ/c: Sandhofer Strasse 116 68305 Mannheim, Germany) (Đức)
Nhà đăng ký
F.HOFFMANN-LA ROCHE LTD (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03 → 2022-02-09
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-894-15
Insulatard Penfill 100IU/ml
Insulin human (rDNA) 300 IU/3 ml (10,5 mg)
Hàm lượng / Dạng
300 IU/3 ml (10,5 mg) · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 3 ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03 → 2022-04-25
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-887-15
Interferon Alffa 2b Cassara
rHu Interferon alfa 2b, 3MIU/lọ
Hàm lượng / Dạng
3MIU/lọ · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi x 1ml
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất (lọ thuốc và ống dung môi nước pha tiêm): Instituto Biologico Contemporaneo S.A (Đ/c: Chivilcoy 304 and Bogota 3921/25 (Zip code C1407ESM) of the city of Buenos Aires, Argentina) (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-904-15
LEUCOSTIM
Recombinant Human G-CFS (Filgrastim) 300mcg/1,2ml
Hàm lượng / Dạng
300mcg/1,2ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1,2ml
Nhà sản xuất
Dong- A ST Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Đông Á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-899-15
Puregon
Follitropin beta 600 IU/0,72 ml
Hàm lượng / Dạng
600 IU/0,72 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 ống cartridge puregon và 2 gói x 3 kim tiêm để dùng với bút tiêm Puregon
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmbH & Co. KG (Đ/c:Mooswiesen 2, 88214 Ravensburg, Germany) (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-884-15
Puregon
Follitropin beta 300 IU/0,36 ml
Hàm lượng / Dạng
300 IU/0,36 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 ống cartridge puregon và 2 gói x 3 kim tiêm để dùng với bút tiêm Puregon
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmbH & Co. KG (Đ/c:Mooswiesen 2, 88214 Ravensburg, Germany) (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-885-15
REPLENINE - VF
Yếu tố đông máu IX, 500 IU
Hàm lượng / Dạng
500 IU · Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 lọ nước cất pha tiêm + 1 kim tiêm
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất thuốc bột: Bio Products Laboratory Limited; Nhà sản xuất nước cất pha tiêm: Hameln Pharmaceuticals GmbH (Anh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03 → 2022-04-24
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-905-15
Thymmos capsule
Thymomodulin 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-901-15
20% Fat Emulsion Injection
Soybean oil 20%
Hàm lượng / Dạng
Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi polyethylen 250ml
Nhà sản xuất
Guangdong Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19115-15
20% Fat Emulsion Injection
Soybean oil 20%
Hàm lượng / Dạng
Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi polyethylen 250ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Guangdong Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19115-15
Abingem-1gm
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-392-15
Abingem-1gm
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-392-15
Aclasta
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 5mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19294-15
Actapulgite
Activated Attapulgite of Mormoiron 3g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói hoặc hộp 60 gói
Nhà sản xuất
Beaufour Ipsen Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Ipsen Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19202-15
Acutrine 20 Soft capsule
Isotretinoin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celltrion pharm, Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korean Drug Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19029-15
Adolox
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rhydburg Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rhydburg Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19326-15
Air-X 120
Simethicone 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH thương mại Dược phẩm Úc Châu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
R.X. Manufacturing Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19126-15
Alcol 90
Mỗi lọ 60ml chứa Ethanol 96% 54,04 ml
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nước dùng ngoài
Đóng gói
Lọ 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Bắc Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Bắc Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-15
Quyết định
555/QÐ-QLD
VS-4906-15
Ampicillin Sodium and Sulbactam Sodium for Injection 1.5g
Ampicillin (dưới dạng Ampiccillin Sodium) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi pha tiêm 5 ml; Hộp 10 lọ thuốc
Nhà sản xuất
Shandong Lukang Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-30
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19086-15
Ampicillin Sodium and Sulbactam Sodium for Injection 1.5g
Ampicillin (dưới dạng Ampiccillin Sodium) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi pha tiêm 5 ml; Hộp 10 lọ thuốc
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Shandong Lukang Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19086-15
Anaropin
Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm/truyền quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng
Đóng gói
Hộp 5 ống tiêm 20ml
Nhà sản xuất
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19003-15
Anaropin
Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm nội tủy mạc
Đóng gói
Hộp 5 ống tiêm 10ml
Nhà sản xuất
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19004-15
Anaropin
Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7,5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng
Đóng gói
Hộp 5 ống tiêm 10ml
Nhà sản xuất
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19005-15
Anatin 300mg Capsules
Gabapentin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Genix Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19118-15
Anatin 300mg Capsules
Gabapentin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Genix Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19118-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.