Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 33001–33050.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Vitcbebe 300
Vitamin C 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-25
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23737-15
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương 3
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-02-25
662/QÐ-QLD
Viêm da Bảo Phương
Mỗi 8 ml cao lỏng chứa: Khương hoàng 2,3g; Ngải cứu 2,2g; Hoàng Bá 1g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 8 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
664/QÐ-QLD
V43-H12-16
Cao lỏng dùng ngoài
Hộp 1 lọ x 8 ml
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
Việt Nam
2015-12-17
664/QÐ-QLD
Viên hoàn cứng Hạc lập
Mỗi viên hoàn cứng chứa: Đảng sâm 17mg; Thục địa 17mg; Hoàng kỳ 17mg; Bạch truật 17mg; Đương quy 17mg; Bạch thược 17mg; Quế nhục 17mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ (30g) x 150 hoàn
Nhà sản xuất
Chi nhánh sản xuất thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23561-15
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ (30g) x 150 hoàn
Chi nhánh sản xuất thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng Hoa Việt
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Viên nang bảo hòa can
Cao khô hỗn hợp dược liệu 350mg tương đương với: Sài hồ 0,5g; Sơn chi 0,5g; Bạch thược 1,0g; Qua lâu 1,0g; Hồng hoa 0,5g; Sơn tra 1,0g; Cam thảo 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh sản xuất thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23562-15
Viên nang cứng
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên
Chi nhánh sản xuất thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng Hoa Việt
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Viên nang nguyệt quý
Cao khô hỗn hợp dược liệu 285mg tương đương với: Xuyên khung 0,45g; Đương quy 0,45g; Thục địa 0,45g; Bạch thược 0,45g; Nhân sâm 0,45g; Phục linh 0,45g; Bạch truật 0,45g; Ích mẫu 0,45g; Cam thảo 0,45g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh sản xuất thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23564-15
Viên nang cứng
Hộp 1 lọ 60 viên
Chi nhánh sản xuất thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng Hoa Việt
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Viên nang ngọc quý
Cao khô hỗn hợp dược liệu 450mg tương đương với: Bạch tật lê 0,3g; Mẫu đơn bì 0,3g; Sơn thù 0,3g; Bạch thược 0,3g; Đương quy 0,3g; Thạch quyết minh 0,4g; Câu kỷ tử 0,3g; Hoài sơn 0,4g; Thục địa 0,8g; Cúc hoa 0,3g; Phục linh 0,3g; Trạch tả 0,4g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh sản xuất thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23563-15
Viên nang cứng
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên
Chi nhánh sản xuất thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng Hoa Việt
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Việt dược bổ thận âm
Mỗi 10 ml cao lỏng hỗn hợp các dược liệu (tương ứng với Thục địa 800 mg; Hoài sơn 400 mg; Sơn thù 400 mg; Đan bì 300 mg; Bạch linh 300 mg; Trạch tả: 300 mg) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23936-15
Cao lỏng
Hộp 20 ống x 10 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Việt dược đại bổ
Mỗi 10 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp các dược liệu (Đảng sâm 750 mg; Bạch truật 500 mg; Phục linh 400 mg; Cam thảo 400 mg; Đương quy 500 mg; Xuyên khung 400 mg; Bạch thược 500 mg; Thục địa 750 mg; Hoàng kỳ 750 mg; Quế vỏ 500 mg) 550 mg
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Zentomyces
Saccharomyces boulardii 100mg (ứng với vi sinh sống ≥ 108 CFU)
Hàm lượng / Dạng
100mg (ứng với vi sinh sống ≥ 108 CFU) · Thuốc bột uống
Đóng gói
Gói 1g; Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-11 → 2022-02-08
Quyết định
647/QĐ-QLD · 29BS
QLSP-910-15
100mg (ứng với vi sinh sống ≥ 108 CFU)
Thuốc bột uống
Gói 1g; Hộp 30 gói
Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM
Việt Nam
Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM
Việt Nam
2015-12-11
→ 2022-02-08
647/QĐ-QLD
29BS
HUMULIN 70/30
Insulin người (30% Insulin hòa tan + 70% Insulin Isophan) 1000 UI/10 ml
Hàm lượng / Dạng
1000 UI/10 ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Eli Lilly and Company (Đ/c: Lilly Corporate Center, Indianapolis, Indiana 46285, Mỹ) (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Eli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-896-15
1000 UI/10 ml
Hỗn dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất: Eli Lilly and Company (Đ/c: Lilly Corporate Center, Indianapolis, Indiana 46285, Mỹ)
Hoa Kỳ
Eli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch
Thái Lan
2015-11-03
585/QĐ-QLD
29
HUMULIN N
Insulin người (Insulin isophan) 1000 UI/10 ml
Hàm lượng / Dạng
1000 UI/10 ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Eli Lilly and Company (Đ/c: Lilly Corporate Center, Indianapolis, Indiana 46285, Mỹ) (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Eli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-898-15
1000 UI/10 ml
Hỗn dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất: Eli Lilly and Company (Đ/c: Lilly Corporate Center, Indianapolis, Indiana 46285, Mỹ)
Hoa Kỳ
Eli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch
Thái Lan
2015-11-03
585/QĐ-QLD
29
HUMULIN R
Insulin người (Insulin hòa tan) 1000 UI/10 ml
Hàm lượng / Dạng
1000 UI/10 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Eli Lilly and Company (Đ/c: Lilly Corporate Center, Indianapolis, Indiana 46285, Mỹ) (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Eli Lilly Asia, Inc – Thailand Branch (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-897-15
1000 UI/10 ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất: Eli Lilly and Company (Đ/c: Lilly Corporate Center, Indianapolis, Indiana 46285, Mỹ)
Hoa Kỳ
Eli Lilly Asia, Inc – Thailand Branch
Thái Lan
2015-11-03
585/QĐ-QLD
29
Herceptin
Trastuzumab 150 mg
Hàm lượng / Dạng
150 mg · Bột đông khô để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ chứa 150 mg trastuzumab
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: ROCHE DIAGNOSTICS GMBH (Đ/c: Sandhofer Strasse 116 68305 Mannheim, Germany) (Đức)
Nhà đăng ký
F.HOFFMANN-LA ROCHE LTD (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03 → 2022-02-09
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-894-15
150 mg
Bột đông khô để pha dung dịch truyền
Hộp 1 lọ chứa 150 mg trastuzumab
Nhà sản xuất: ROCHE DIAGNOSTICS GMBH (Đ/c: Sandhofer Strasse 116 68305 Mannheim, Germany)
Đức
F.HOFFMANN-LA ROCHE LTD
Thụy Sĩ
2015-11-03
→ 2022-02-09
585/QĐ-QLD
29
Insulatard Penfill 100IU/ml
Insulin human (rDNA) 300 IU/3 ml (10,5 mg)
Hàm lượng / Dạng
300 IU/3 ml (10,5 mg) · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 3 ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03 → 2022-04-25
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-887-15
300 IU/3 ml (10,5 mg)
Hỗn dịch tiêm
Hộp 5 ống x 3 ml
Novo Nordisk A/S
Đan Mạch
Novo Nordisk A/S
Đan Mạch
2015-11-03
→ 2022-04-25
585/QĐ-QLD
29
Interferon Alffa 2b Cassara
rHu Interferon alfa 2b, 3MIU/lọ
Hàm lượng / Dạng
3MIU/lọ · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi x 1ml
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất (lọ thuốc và ống dung môi nước pha tiêm): Instituto Biologico Contemporaneo S.A (Đ/c: Chivilcoy 304 and Bogota 3921/25 (Zip code C1407ESM) of the city of Buenos Aires, Argentina) (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-904-15
3MIU/lọ
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi x 1ml
Nhà sản xuất (lọ thuốc và ống dung môi nước pha tiêm): Instituto Biologico Contemporaneo S.A (Đ/c: Chivilcoy 304 and Bogota 3921/25 (Zip code C1407ESM) of the city of Buenos Aires, Argentina)
Argentina
Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2015-11-03
585/QĐ-QLD
29
LEUCOSTIM
Recombinant Human G-CFS (Filgrastim) 300mcg/1,2ml
Hàm lượng / Dạng
300mcg/1,2ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1,2ml
Nhà sản xuất
Dong- A ST Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Đông Á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-899-15
300mcg/1,2ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 10 lọ x 1,2ml
Dong- A ST Co., Ltd
Hàn Quốc
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Đông Á
Việt Nam
2015-11-03
585/QĐ-QLD
29
Puregon
Follitropin beta 600 IU/0,72 ml
Hàm lượng / Dạng
600 IU/0,72 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 ống cartridge puregon và 2 gói x 3 kim tiêm để dùng với bút tiêm Puregon
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmbH & Co. KG (Đ/c:Mooswiesen 2, 88214 Ravensburg, Germany) (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-884-15
600 IU/0,72 ml
Dung dịch tiêm
Hộp chứa 1 ống cartridge puregon và 2 gói x 3 kim tiêm để dùng với bút tiêm Puregon
Nhà sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmbH & Co. KG (Đ/c:Mooswiesen 2, 88214 Ravensburg, Germany)
Đức
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd
Hong Kong
2015-11-03
585/QĐ-QLD
29
Puregon
Follitropin beta 300 IU/0,36 ml
Hàm lượng / Dạng
300 IU/0,36 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 ống cartridge puregon và 2 gói x 3 kim tiêm để dùng với bút tiêm Puregon
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmbH & Co. KG (Đ/c:Mooswiesen 2, 88214 Ravensburg, Germany) (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-885-15
300 IU/0,36 ml
Dung dịch tiêm
Hộp chứa 1 ống cartridge puregon và 2 gói x 3 kim tiêm để dùng với bút tiêm Puregon
Nhà sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmbH & Co. KG (Đ/c:Mooswiesen 2, 88214 Ravensburg, Germany)
Đức
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd
Hong Kong
2015-11-03
585/QĐ-QLD
29
REPLENINE - VF
Yếu tố đông máu IX, 500 IU
Hàm lượng / Dạng
500 IU · Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 lọ nước cất pha tiêm + 1 kim tiêm
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất thuốc bột: Bio Products Laboratory Limited; Nhà sản xuất nước cất pha tiêm: Hameln Pharmaceuticals GmbH (Anh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03 → 2022-04-24
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-905-15
500 IU
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 lọ nước cất pha tiêm + 1 kim tiêm
Nhà sản xuất thuốc bột: Bio Products Laboratory Limited; Nhà sản xuất nước cất pha tiêm: Hameln Pharmaceuticals GmbH
Anh
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp
Việt Nam
2015-11-03
→ 2022-04-24
585/QĐ-QLD
29
Thymmos capsule
Thymomodulin 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-11-03
Quyết định
585/QĐ-QLD · 29
QLSP-901-15
80mg
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang cứng
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2015-11-03
585/QĐ-QLD
29
20% Fat Emulsion Injection
Soybean oil 20%
Hàm lượng / Dạng
Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi polyethylen 250ml
Nhà sản xuất
Guangdong Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19115-15
Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch
Túi polyethylen 250ml
Guangdong Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH Otsuka OPV
Việt Nam
2015-10-06
548/QÐ-QLD
20% Fat Emulsion Injection
Soybean oil 20%
Hàm lượng / Dạng
Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi polyethylen 250ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Guangdong Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)