Sovadol
Paracetamol 325 mg; Tramadol HCl 37,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-15
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23458-15
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-03-15
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Stadnex 20
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-04-05
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23980-15
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-04-05
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Stadnex 40
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-04-05
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23981-15
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-04-05
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Stomex
Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23876-15
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Sulfaganin 500
Sulfaguanidin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23810-15
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Sungemtaz 1g
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19532-15
Bột đông khô để pha tiêm
Hộp 1 lọ
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Sungemtaz 200mg
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19533-15
Bột đông khô để pha tiêm
Hộp 1 lọ
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Supertrim
Mỗi gói 1,6g chứa Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1,6g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-05-29
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23491-15
Thuốc bột uống
Hộp 30 gói x 1,6g
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-05-29
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Suxathepharm
Suxamethonium clorid 100mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml, hộp 20 ống x 2ml, hộp 50 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-04-09
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23787-15
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 2ml, hộp 20 ống x 2ml, hộp 50 ống x 2ml
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-04-09
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Sâm ích mẫu cao
Mỗi 250ml chứa: Sâm bố chính 25g; Thục địa 25g; ích mẫu 200g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 250ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
664/QÐ-QLD
V36-H12-16
Cao lỏng
Hộp 1 chai 250ml
Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An
Việt Nam
Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An
Việt Nam
2015-12-17
664/QÐ-QLD
Chi tiết
Sữa ong chúa
Sữa ong chúa tương đương protein toàn phần 2,8 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 1 chai 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23809-15
Viên ngậm
Hộp 1 chai 20 viên
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Taginba
Cao Ginkgo biloba (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-24
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23470-15
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-02-24
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Tandorex 100
Cyclosporin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-24038-15
Viên nang mềm
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm
Việt Nam
Công ty TNHH Shine Pharma
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Tandorex 25
Cyclosporin 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-24039-15
Viên nang mềm
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm
Việt Nam
Công ty TNHH Shine Pharma
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Tarvicetam
Piracetam 10g/50ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Jiangsu Chenpai Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Sinopharm (China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation) (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19528-15
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 chai 50ml
Jiangsu Chenpai Pharmaceutical Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Sinopharm (China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation)
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Tazocla Cap.
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor hydrat 262mg) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-25
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19516-15
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
KMS Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmaunity Co., Ltd
Hàn Quốc
2015-12-17
→ 2022-02-25
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Telmotens
Telmisartan 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19426-15
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Alembic Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH DP Việt pháp
Việt nam
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Tenofovir
Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
663/QÐ-QLD
QLĐB-502-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2015-12-17
663/QÐ-QLD
Chi tiết
Theaped 20
Isotretinoin 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/S Olive Healthcare (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19403-15
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
M/S Olive Healthcare
Ấn Độ
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam
Việt Nam
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Theralene
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 0,045g/90ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 90ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-24037-15
Si rô
Hộp 1 chai 90ml
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Thuốc ho trẻ em PQA
Mỗi 60ml chứa: Cao lỏng dược liệu (1,6:1) 45,6g tương đương Thiên môn đông 6,0g; Mạch môn 6,0g; Bách bộ 6,0g; Tang bạch bì 6,0g; Mơ muối 3,0g; Sinh khương 0,6g
Hàm lượng / Dạng
Sirô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml, 125ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
664/QÐ-QLD
V38-H12-16
Sirô
Hộp 1 lọ 60ml, 125ml
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA"
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA"
Việt Nam
2015-12-17
664/QÐ-QLD
Chi tiết
Thuốc hạ huyết áp Casoran
Cao hoa hòe (3:1) 160mg; Cao dừa cạn (6:1) 20mg; Cao tâm sen (4:1) 15mg; Cao cúc hoa (3:1) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23889-15
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Thuốc hạ huyết áp Casoran
Mỗi 3 g chứa: cao đặc hoa hòe (tương đương 830 mg hoa hòe) 209mg; Cao đặc dừa cạn (tương đương 250 mg dừa cạn) 28mg; Cao đặc cúc hoa (tương đương 80 mg cúc hoa) 21mg; Cao đặc cỏ ngọt (tương đương 170 mg cỏ ngọt) 17mg; Cao đặc tâm sen (tương đương 80 mg tâm sen) 21mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm trà
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23890-15
Cốm trà
Hộp 10 gói x 3 gam
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Thyanti Soft Capsule
Isotretinoin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Celltrion pharm, Inc (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19398-15
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Korean Drug Co., Ltd.
Hàn Quốc
Celltrion pharm, Inc
Hàn Quốc
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Thập toàn đại bổ Planmaxton
Mỗi 10 ml thuốc chứa: cao lỏng hỗn hợp các dược liệu (Đảng sâm 0,63g; Bạch truật 0,42g; Phục linh 0,33g; Cam thảo 0,33g; Đương quy 0,42g; Xuyên khung 0,33g; Bạch thược 0,42g; Thục địa 0,63g; Hoàng kỳ 0,63g; Quế nhục 0,42g) 0,2g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 30 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23557-15
Cao lỏng
Hộp 30 ống x 10 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Thục địa (phiến)
Thục địa
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23621-15
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Tiphenesin
Mephenesin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 25 viên; hộp 2 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23666-15
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 25 viên; hộp 2 vỉ x 25 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Tizoxim-100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Systa Labs. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SM Biomed Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19529-15
Viên nén bao phim
Hộp 1vỉ x 10viên
Systa Labs.
Ấn Độ
SM Biomed Sdn. Bhd.
Malaysia
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Tizoxim-200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Systa Labs. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SM Biomed Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19530-15
Viên nén bao phim
Hộp 1vỉ x 10viên
Systa Labs.
Ấn Độ
SM Biomed Sdn. Bhd.
Malaysia
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Tiêu độc
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 340mg tương đương: Sài đất 500mg; Kinh giới 500mg; Thương nhĩ tử 480mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Thổ phục linh 290mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Kim ngân 120mg; Bạch chỉ 75mg; Cam thảo 25mg; Bột mịn dược liệu gồm: Thổ phục linh 85mg; Kim ngân 30mg; Bạch chỉ 25mg; Thương nhĩ tử 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23929-15
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Tomidrop
Tobramycin 15 mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23811-15
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 chai 5ml
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Tribetason
Mỗi 10g kem chứa: Betamethason dipropionat 6,4 mg; Clotrimazol 100 mg; Gentamycin (dưới dạng gentamycin sulfat) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-09
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23558-15
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 10g
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-02-09
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Trymo tablets
Bismuth trioxid (dưới dạng bismuth subcitrat dạng keo) 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 14 vỉ xé x 8 viên
Nhà sản xuất
Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-06-01
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19522-15
Viên nén bao phim
Hộp 14 vỉ xé x 8 viên
Raptakos, Brett & Co., Ltd.
Ấn Độ
Raptakos, Brett & Co., Ltd.
Ấn Độ
2015-12-17
→ 2022-06-01
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Tràng hoàng vị khang
Cao khô Ngưu Nhĩ Phong tương đương dược liệu thô 4g; Cao khô La Liễu tương đương dược liệu thô 2g
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Hainan Wanzhou Green Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19438-15
Viên nén bao đường
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 12 viên
Hainan Wanzhou Green Pharmaceutical Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành
Việt Nam
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Tynen Injection
Mỗi lọ (1ml) chứa Docetaxel khan 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
TTY Biopharm Company Limited Chung Li Factory (Đài Loan)
Nhà đăng ký
TTY Biopharm Company Limited (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
671/QÐ-QLD
VN2-435-15
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ
TTY Biopharm Company Limited Chung Li Factory
Đài Loan
TTY Biopharm Company Limited
Đài Loan
2015-12-17
671/QÐ-QLD
Chi tiết
Tynen Injection
Mỗi lọ (4ml) chứa Docetaxel khan 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
TTY Biopharm Company Limited Chung Li Factory (Đài Loan)
Nhà đăng ký
TTY Biopharm Company Limited (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
671/QÐ-QLD
VN2-436-15
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ
TTY Biopharm Company Limited Chung Li Factory
Đài Loan
TTY Biopharm Company Limited
Đài Loan
2015-12-17
671/QÐ-QLD
Chi tiết
Ulictan 200
Ursodeoxycholic acid 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-15
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23791-15
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-03-15
662/QÐ-QLD
Chi tiết
UracilSBK 250
Fluorouracil 0,25g/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
666/QÐ-QLD
QLĐB-524-15
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 5ml
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2015-12-17
666/QÐ-QLD
Chi tiết
Ustop-F10
Doxorubicin hydroclorid 10mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
666/QÐ-QLD
QLĐB-520-15
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2015-12-17
666/QÐ-QLD
Chi tiết
Ustop-F20
Doxorubicin hydroclorid 20mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
666/QÐ-QLD
QLĐB-521-15
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2015-12-17
666/QÐ-QLD
Chi tiết
Ustop-F50
Doxorubicin hydroclorid 50mg/25ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
666/QÐ-QLD
QLĐB-522-15
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 25ml
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2015-12-17
666/QÐ-QLD
Chi tiết
Vacocipdex 500
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-11
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23752-15
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-03-11
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Vagastat
Mỗi gói 15g chứa: Sucralfat 1500 mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-12
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23645-15
Hỗn dịch uống
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 15g
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-03-12
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Vikaone
Fluorouracil 250mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
666/QÐ-QLD
QLĐB-523-15
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2015-12-17
666/QÐ-QLD
Chi tiết
Viritin 2 mg
Perindopril tert-butylamin 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-19
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23960-15
Viên nén
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 30 viên
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-02-19
662/QÐ-QLD
Chi tiết
VitPP
Nicotinamid 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-05-29
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23497-15
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-05-29
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Vitamin C 50
Acid ascorbic 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 25 gói x 16 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23526-15
Viên ngậm
Hộp 25 gói x 16 viên
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Vitamin C 500mg
Acid ascorbic 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (nâu-hồng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-12
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23668-15
Viên nang cứng (nâu-hồng)
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-03-12
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Vitamin C Glucose
Vitamin C 50mg; Glucose khan 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 24 viên; Gói 24 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-04
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23623-15
Viên ngậm
Hộp 24 viên; Gói 24 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-03-04
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Vitamin PP
Nicotinamid 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23758-15
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên 1000 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết