Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33351–33400.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Utrogestan 100mg (Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng bởi: Besins Manufacturing Belgium, địa chỉ: Groot - Bijgaardenstraat, 128 1620 Drogenbos, Belgium)
Progesterone (dạng hạt mịn) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Capsugel Ploermel (Pháp)
Nhà đăng ký
Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-05-04
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19019-15
Utrogestan 200mg (Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng bởi: Besins Manufacturing Belgium, địa chỉ: Groot - Bijgaardenstraat, 128 1620 Drogenbos, Belgium)
Progesterone (dạng hạt mịn) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 7 viên và 1 vỉ 8 viên
Nhà sản xuất
Capsugel Ploermel (Pháp)
Nhà đăng ký
Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-05-04
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19020-15
Valiera 1mg
Estradiol 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 30 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-09-05
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19224-15
Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19214-15
Vaxcel Cefuroxime -750 mg Injection
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19215-15
Verahep
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Savant Pharm S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19080-15
Vesicare 10mg
Solifenacin succinate 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Astellas Pharma Europe B.V. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-412-15
Vesup Tablet
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Samjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon Global Corp (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19208-15
Vulcan Caps 150mg
Fluconazol 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiền vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19075-15
Xarelto
Rivaroxaban 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bayer Pharma AG (Đức)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
552/QÐ-QLD
VN2-410-15
Xeltabine
Capecitabin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
554/QÐ-QLD
VN2-391-15
Ximeprox Tab
Dextromethorphan hydrobromid 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Fu yuan Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Tú Uyên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-04-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19101-15
Yesom 40
Esomeprazol (dưới dạng pellets esomeprazole magnesi dihydrate bao tan trong ruột) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-02-17
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19182-15
Zentocor
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen International SA (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19114-15
Zidolam
Lamivudin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Atra Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-03-02
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-18988-15
Zocor 40mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia)
Simvastatin 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19265-15
Zyvox
Linezolid 600mg/300ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 10 túi dịch truyền 300ml
Nhà sản xuất
HP Halden Pharma AS (Na Uy)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH PFIZER (VIỆT NAM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-10-06 → 2022-07-12
Quyết định
548/QÐ-QLD
VN-19301-15
Acepron 650
Paracetamol 650 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 25 vỉ x 4 viên. Chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22822-15
Acetyl Max
Mỗi gói chứa: Acetylcystein 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-22
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23150-15
Acrovy
Mỗi 5g chứa: Acyclovir 250mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23387-15
Agituss
Mỗi 60ml chứa: Dextromethorphan HBr 72mg; Clorpheniramin maleat 18mg; Guaiphenesin 600mg
Hàm lượng / Dạng
Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22793-15
Ajiteki
Cao khô lá Chè dây (tương đương với 2,5g lá chè dây) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 9 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh I (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-12
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22984-15
Alpha-Hydrolyzin
Alphachymotrypsin (tương ứng 4200 IU chymotrypsin USP) 4,2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Detapham. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Detapham. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23283-15
Alphachymotrypsine choay
Chymotrypsin 21 microkatals
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 ống x 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23000-15
Amoxicilin 500
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (vàng - cam)
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23076-15
Amoxicilin 500
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (cam - xanh)
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23077-15
Ampicillin Trihydrate - Dạng bột (Powder)
1kg nguyên liệu chứa: 6-Amino penicillanic acid 0,6203 kg
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Thùng 25kg, thùng 50kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23174-15
Antaloc
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22813-15
Aspirin PH8
Aspirin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22772-15
Atorlip 20
Atorvastatin calcium 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-24
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23380-15
Atunsyrup
Mỗi 60 ml siro chứa: Dextromethorphan HBr 60 mg; Clorpheniramin maleat 15,96 mg; Guaifenesin 600 mg
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23247-15
Ausfalex
Mỗi gói chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22867-15
Banalcine
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-24
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23070-15
Bigoba
Cao khô lá Bạch quả 120 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-04-12
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22868-15
Boliveric
Cao đặc Actiso (1:10) (tương ứng 2g Actiso) 200 mg; Cao đặc Rau đắng đất (1:10) (tương ứng 1,5g Rau đắng đất) 150 mg; Cao đặc Bìm bìm (1:10) (tương ứng 0,16g Bìm bìm) 16 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22869-15
Bosuca
Mỗi 5 ml siro chứa: Calci glucoheptonat 550 mg; Acid ascorbic 50 mg; Nicotinamid 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5 ml; Hộp 20 gói x 10 ml; Hộp 1 chai 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-24
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22811-15
Bát vị
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 280mg tương đương Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế 36,67mg; Phụ tử chế 16,67mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 56mg; Sơn thù 56mg; Mẫu đơn bì 56mg; Phụ tử chế 33,33mg; Quế 13,33mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23284-15
Bát vị hoàn P/H
Mỗi viên hoàn mềm chứa: Quế chi 0,198g; Hắc phụ tử 0,198g; Thục địa 1,584g; Sơn thù 0,972g; Mẫu đơn bì 0,594g; Hoài sơn 0,792g; Phục linh 0,594g; Trạch tả 0,594g; Mật ong vừa đủ 9g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 hoàn mềm x 9g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23279-15
Bình Vị - BVP
Mỗi gói chứa 2,125 g cao được chiết từ 6,12 g các dược liệu sau: Thương truật 2,4g; Hậu phác 1,2g; Trần bì 1,2g; Cam thảo 1,2g; Sinh khương 0,12g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4g
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-17
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22716-15
Bạch thược
Bạch thược
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23120-15
Bạch truật phiến
Bạch truật
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23121-15
Bảo tín xoang
Mỗi lọ 15ml chứa: Thanh thiên quỳ 3g; Thương nhĩ tử 1g; Hoàng bá nam 1g; Hoa ngũ sắc 1g; Tạo giác thích 1g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc xịt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông dược Bảo Tín Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông dược Bảo Tín Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
511/QÐ-QLD
V27-H12-16
Cao bách bộ
10ml cao lỏng chứa: Bách bộ 9g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml, hộp 1 chai 120ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23160-15
Cao sao vàng
Mỗi 3g chứa: Tinh dầu long não 0,825g; Tinh dầu bạc hà 0,270g; Tinh dầu tràm 0,270g; Tinh dầu hương nhu 0,090g; Tinh dầu quế 0,015g
Hàm lượng / Dạng
Cao xoa
Đóng gói
Hộp thiếc 3 gam, 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-05-13
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22992-15
Cao tan kim đan
Miếng dán 1,5g cao dán chứa: Thục địa 0,3g; Huyền sâm 0,3g; Quế chi 0,3g; Xích thược 0,3g
Hàm lượng / Dạng
Cao dán ngoài da
Đóng gói
Gói 2 lá x 1,5g cao dán
Nhà sản xuất
Cơ sở Đông y dược gia truyền Kim Đan (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Đông y dược gia truyền Kim Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
511/QÐ-QLD
V26-H12-16
Cao ích mẫu
Cao ích mẫu (tương ứng 160g ích mẫu) 16 g; Cao hương phụ chế (tương ứng 50g hương phụ chế) 5 g; Cao ngải cứu (tương ứng 40g ngải cứu) 6,2 g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 200 ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23164-15
Cao đặc hy thiêm
Cao đặc hy thiêm (tương ứng với 32,5kg hy thiêm) 5kg
Hàm lượng / Dạng
Cao đặc
Đóng gói
Túi 5kg
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-04-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23162-15
Cao đặc ngải cứu
Cao đặc ngải cứu (tương đương 25kg ngải cứu) 5 kg
Hàm lượng / Dạng
Cao đặc
Đóng gói
Thùng 5kg đóng trong 2 lần túi PE
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23163-15
Cao đặc đinh lăng
Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 50kg rễ đinh lăng) 5kg
Hàm lượng / Dạng
Cao đặc
Đóng gói
Túi 5kg
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23161-15
Cefotaxime 1g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23072-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.