Enalapril 5mg
Enalapril maleat 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-18
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23705-15
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-03-18
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Eslo-5
Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19474-15
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
2015-12-17
→ 2022-02-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Esomeprazol Stada 40 mg
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23967-15
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Eurocristin 150mg
Carboplatin 150mg/15ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
666/QÐ-QLD
QLĐB-516-15
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ 15ml
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2015-12-17
666/QÐ-QLD
Chi tiết
Eurocristin 450mg
Carboplatin 450mg/45ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 45ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
666/QÐ-QLD
QLĐB-517-15
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ 45ml
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2015-12-17
666/QÐ-QLD
Chi tiết
Eurocristin 50mg
Carboplatin 50mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
666/QÐ-QLD
QLĐB-518-15
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2015-12-17
666/QÐ-QLD
Chi tiết
FUZOLSEL 150mg
Fluconazol 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-15
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23908-15
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Công ty Roussel Việt Nam
Việt Nam
Công ty Roussel Việt Nam
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-03-15
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Fantilin
Xylometazolin hydroclorid 0,1%
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23673-15
Dung dịch xịt mũi
Hộp 1 lọ 15ml
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Fasdizone
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống 10ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Henan Furen Huaiqingtang Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty CPTM&DP Trường an (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19413-15
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống 10ml nước cất pha tiêm
Henan Furen Huaiqingtang Pharmaceutical Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty CPTM&DP Trường an
Việt Nam
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Feburic 80mg (Cơ sở đóng gói: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd; địa chỉ: 1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand)
Febuxostat 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Patheon France (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
668/QÐ-QLD
VN2-444-15
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x10 viên
Patheon France
Pháp
Công ty TNHH DKSH Việt Nam
Việt Nam
2015-12-17
668/QÐ-QLD
Chi tiết
Ferosoft-S
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp sucrose hydroxid sắt) 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Hilton Pharma (Pvt) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Hilton Pharma (Pvt) Ltd (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19476-15
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 5ml
Hilton Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
Hilton Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Fexostad 120
Fexofenadin HCl 120 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-24
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23987-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-02-24
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Flarex
Fluorometholone acetate 1 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch nhỏ mắt vô khuẩn
Đóng gói
Hộp 1 lọ đếm giọt Droptainer 5 ml
Nhà sản xuất
s.a. Alcon-Couvreur N.V (Bỉ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-22
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19381-15
Hỗn dịch nhỏ mắt vô khuẩn
Hộp 1 lọ đếm giọt Droptainer 5 ml
s.a. Alcon-Couvreur N.V
Bỉ
Novartis Pharma Services AG
Thụy Sĩ
2015-12-17
→ 2022-02-22
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Fosamax (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Điạ chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia)
Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri) 70mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme (Italia) S.P.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19501-15
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Merck Sharp & Dohme (Italia) S.P.A.
Ý
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Freemove
Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid tương đương 750mg Glucosamin sulfat) 588mg; Methyl sulphonyl methan 250mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Prayash Health Care Pvt, Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP VNP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19430-15
viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
M/s Prayash Health Care Pvt, Ltd
Ấn Độ
Công ty TNHH DP VNP
Việt Nam
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Fuyuan Dextromethorphan Tab.
Dextromethorphan hydrobromid 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên nén
Nhà sản xuất
Fu yuan Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Tú Uyên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-04-02
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19445-15
Viên nén
Lọ 100 viên nén
Fu yuan Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.
Đài Loan
Công ty TNHH dược phẩm Tú Uyên
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-04-02
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Gabapro
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
666/QÐ-QLD
QLĐB-519-15
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2015-12-17
666/QÐ-QLD
Chi tiết
Gemita RTU 1g/26,3ml
Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 38mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 26,3ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
671/QÐ-QLD
VN2-432-15
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 26,3ml
Fresenius Kabi Oncology Ltd
Ấn Độ
Fresenius Kabi Deutschland GmbH
Đức
2015-12-17
671/QÐ-QLD
Chi tiết
Gemita RTU 200mg/5,26ml
Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 38mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5,26ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
671/QÐ-QLD
VN2-433-15
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 5,26ml
Fresenius Kabi Oncology Ltd
Ấn Độ
Fresenius Kabi Deutschland GmbH
Đức
2015-12-17
671/QÐ-QLD
Chi tiết
Genshu
Cao hỗn hợp các dược liệu (tương ứng với Bạch tật lê 1000 mg; Dâm dương hoắc 750 mg; Hải mã 330 mg; Nhân sâm 297 mg; Lộc nhung 330 mg; Hải hà 330 mg; Tinh hoàn cá sấu 250 mg; Quế nhục 50 mg): 331 mg; Bột quế nhục 50 mg; Bột Nhân sâm 33 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Xanh (GRP) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23731-15
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, 100 viên
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Xanh (GRP)
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Giải nhiệt chỉ thống tán
Mỗi 3g chứa: Bạch chỉ 1,2g; Thạch cao 0,9g; Cát căn 0,9g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g; Hộp 1 chai 30g
Nhà sản xuất
Cơ sở Vĩnh Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Vĩnh Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
664/QÐ-QLD
V45-H12-16
Thuốc bột uống
Hộp 10 gói x 3g; Hộp 1 chai 30g
Cơ sở Vĩnh Quang
Việt Nam
Cơ sở Vĩnh Quang
Việt Nam
2015-12-17
664/QÐ-QLD
Chi tiết
Giải nhiệt tiêu ban lộ
Mỗi 70ml chứa: Đương quy 6g; Chi tử 5g; Sinh địa 5g; Mẫu đơn bì 5g; Tri mẫu 4g; Trắc bách diệp 4g; Xuyên khung 4g; Hoàng liên 3,5g; Qua lâu căn 3,5g; Cát cánh 3g; Hoàng bá 3g; Huyền sâm 3g; Thạch cao 3g; Cam thảo 2g; Liên kiều 2g; Hoàng cầm 2g; Xích thược 2g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa 70ml, 140ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hoà Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hoà Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
664/QÐ-QLD
V44-H12-16
Cao lỏng
Hộp 1 chai nhựa 70ml, 140ml
Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hoà Đường
Việt Nam
Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hoà Đường
Việt Nam
2015-12-17
664/QÐ-QLD
Chi tiết
Glonazol cream
Mỗi tuýp 10g kem chứa: Ketoconazol 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp, 10 tuýp, 20 tuýp x 10 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23539-15
Kem bôi ngoài da
Hộp 1 tuýp, 10 tuýp, 20 tuýp x 10 g
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Gofuzole
Omeprazole sodium B.P. equivalent to Omeprazole 40 mg
Hàm lượng / Dạng
bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ 4mg
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19443-15
bột đông khô pha tiêm
hộp 1 lọ 4mg
Bharat Parenterals Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng
Việt Nam
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Greenzolin
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Celltrion pharm, Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19396-15
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Celltrion pharm, Inc
Hàn Quốc
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Gvez
Drospirenon 3mg; Ethinylestradiol 0,02mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 28 viên (24 viên màu hồng chứa hoạt chất, 4 viên giả dược màu trắng)
Nhà sản xuất
Laboratorios Leon Farma, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
670/QÐ-QLD
VN2-438-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 28 viên (24 viên màu hồng chứa hoạt chất, 4 viên giả dược màu trắng)
Laboratorios Leon Farma, S.A
Tây Ban Nha
Công ty TNHH DP Việt pháp
Việt nam
2015-12-17
670/QÐ-QLD
Chi tiết
Gveza
Drospirenon 3mg; Ethinylestradiol 0,03mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Leon Farma, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
670/QÐ-QLD
VN2-439-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Laboratorios Leon Farma, S.A
Tây Ban Nha
Công ty TNHH DP Việt pháp
Việt nam
2015-12-17
670/QÐ-QLD
Chi tiết
Hamigel
Mỗi 10 ml chứa: Nhôm oxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel hỗn dịch 20%: 3058,83 mg) 400 mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd hỗn dịch 30%: 2668 mg) 800,4 mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-22
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23993-15
Hỗn dịch uống
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 10 ml
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-02-22
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Hamigel-S
Mỗi 10 ml chứa: Nhôm oxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel hỗn dịch 20%: 3058,83 mg) 400 mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd hỗn dịch 30%: 2668 mg) 800,4 mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ tương 30%: 266,7 mg) 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-31
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23994-15
Hỗn dịch uống
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 10 ml
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-03-31
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Harpirom
Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Celltrion pharm, Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19397-15
Bột pha tiêm
Hộp 1lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Celltrion pharm, Inc
Hàn Quốc
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Hasitec 10
Enalapril maleat 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-19
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23959-15
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-02-19
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoselium
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin hydroclorid) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23780-15
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàn Giải Phong Độc
Mỗi chai 10g chứa: Liên kiều 0,8g; Muồng trâu 2,5g; Kim ngân hoa 0,7g; Sài hồ 1g; Bồ công anh 0,8g; Hoàng liên 0,8g; Thổ phục linh 1,5g; Ngư tinh thảo 1,5g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Chai 10g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Rạng Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Rạng Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
664/QÐ-QLD
V40-H12-16
Viên hoàn cứng
Chai 10g
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Rạng Đông
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Rạng Đông
Việt Nam
2015-12-17
664/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàn bổ trung ích khí P/H
Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Bột Hoàng kỳ 1,8g; Bột Đương quy 0,4g; Bột Thăng ma 0,6g; Bột Sài hồ 0,6g; Bột Trần bì 0,6g; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Gừng tươi 0,25g; Đại táo 2g) 0,45g; Bột Đảng sâm 0,6g; Bột Cam thảo 0,6g; Bột Bạch truật 0,6g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 12 hoàn x 8g. Hộp 10 hoàn x 8g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23914-15
Viên hoàn mềm
Hộp 1 lọ 12 hoàn x 8g. Hộp 10 hoàn x 8g
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
Việt Nam
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàn phong thấp
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương Hy thiêm 5g; Thiên niên kiện 0,25g) 290 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
664/QÐ-QLD
V42-H12-16
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ x 30 viên
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
Việt Nam
2015-12-17
664/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàng Kỳ (Phiến)
Hoàng kỳ
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23616-15
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàng cầm phiến
Hoàng cầm phiến
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23706-15
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoạt huyết thông mạch P/H
Mỗi 200 ml cao lỏng chứa: Đương quy 28,8g; Bạch thược 8g; Ngưu tất 19,2g; Thục địa 24g; Xuyên khung 9,6g; Cao đặc Ích mẫu (10:1) 2,4g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 200 ml, 250 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-05
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23915-15
Cao lỏng
Hộp 1 lọ 200 ml, 250 ml
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
Việt Nam
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-02-05
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Huyền sâm thái phiến
Huyền sâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23762-15
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Hwaxil Cap.
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hwail Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-05-04
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19514-15
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hwail Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmaunity Co., Ltd
Hàn Quốc
2015-12-17
→ 2022-05-04
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Hyzaar 50/12.5mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Điạ chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia)
Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19502-15
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Merck Sharp & Dohme Ltd.
Anh
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Hộ tâm an
Cao đặc đan sâm (10:1) 60 mg; Tam thất 180 mg; Borneol 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thiết bị y tế 3M (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-24045-15
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty TNHH thiết bị y tế 3M
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Hữu quy phương
Mỗi viên chứa 300 mg cao khô toàn phần chiết xuất từ 2490 mg dược liệu khô sau: Thục địa 530 mg; Hoài sơn 260 mg; Sơn thù 200 mg; Kỷ tử 260 mg; Thỏ ty tử 260 mg; Lộc giác giao 260 mg; Đỗ trọng 260 mg; Nhục quế 130 mg; Đương quy 200 mg; Phụ tử chế 130 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 90 viên; Hộp 1 chai 200 viên (chai thủy tinh màu nâu); Hộp 6 vỉ x 18 viên (vỉ nhôm - PVC); Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23436-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai 90 viên; Hộp 1 chai 200 viên (chai thủy tinh màu nâu); Hộp 6 vỉ x 18 viên (vỉ nhôm - PVC); Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm)
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Irsatim 150
Irbesartan 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-24
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23507-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-02-24
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Irsatim 300
Irbesartan 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-24
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23508-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2015-12-17
→ 2022-02-24
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Kalowog
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
663/QÐ-QLD
QLĐB-505-15
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
2015-12-17
663/QÐ-QLD
Chi tiết
Kelfer-500
Deferipron 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang
Đóng gói
Hộp 01 lọ chứa 50 viên nang
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-31
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19400-15
Viên nang
Hộp 01 lọ chứa 50 viên nang
Cipla Ltd.
Ấn Độ
Cipla Ltd.
Ấn Độ
2015-12-17
→ 2022-03-31
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Keocintra
Cao khô lá bạch quả (tương đương 28,8mg tổng ginkgo flavon glycosid) 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19480-15
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Theragen Etex Co., Ltd
Hàn Quốc
Il Hwa Co., Ltd.
Hàn Quốc
2015-12-17
672/QÐ-QLD
Chi tiết
Khẩu lai hoa
Mỗi viên chứa: Hoàng liên 0,2g; Cao khô dược liệu 0,2g tương ứng Đương quy 0,5g; Sinh địa 0,5g; Đan bì 0,4g; Thăng ma 0,4g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23732-15
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết
Kim tiền thảo
Cao khô kim tiền thảo (tương đương với 1050 mg kim tiền thảo) 84 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23471-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ x 100 viên
Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR
Việt Nam
2015-12-17
662/QÐ-QLD
Chi tiết