Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 32751–32800.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Bồ công anh
Bồ công anh
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23700-15
Bổ huyết hoạt huyết-V.A
Mỗi 250 ml cao lỏng chứa: Thục địa 31,25g; Đương quy 25g; Xuyên khung 25g; Bạch thược 6,25g; Ngưu tất 25g; Ích mẫu 25g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 250 ml, 500 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở đông dược Vĩnh An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đông dược Vĩnh An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
664/QÐ-QLD
V31-H12-16
Bổ huyết điều kinh - HT
Mỗi 10g hoàn cứng chứa: Hương phụ 1,5g; Cao ích mẫu 0,3g; Cao ngải diệp 0,09g; Thục địa 0,75g; Đương quy 0,75g; Nghệ 0,25g; Hà Thủ ô đỏ 0,5g; Xuyên khung 0,5g; Đảng sâm 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g, hộp 20 gói x 5g, hộp 10 gói x 10g, hộp 20 gói x 10g, hộp 1 lọ 50g, hộp 1 lọ 100g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23459-15
Bổ thận âm
Mỗi 100g hoàn cứng chứa: Cao thục địa (tương ứng 15g thục địa) 3g; Hoài sơn 5,9g; Phấn tỳ giải 5g; Táo nhục 9g; Cao thạch hộc (tương ứng 6g thạch hộc) 1,2g; Khiếm thực 7g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Gói 60g; hộp 10 gói x 5g; hộp 20 gói x 5g; hộp 1 lọ 30g, hộp 1 lọ 60g, hộp 1 lọ 100g. Gói PE láng nhôm, gói 4g x hộp 10 gói, gói 4g x hộp 20 gói. Gói PE láng nhôm, gói 8g x hộp 10 gói, gói 8g x hộp 20 gói.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23460-15
Bổ thận âm
Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,6g; Tỳ giải 0,2g; Hoài sơn 0,236g; Táo nhục 0,36g; Thạch hộc 0,24g; Khiếm thực nam 0,28g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23884-15
Bổ thận âm DHĐ
Cao khô hỗn hợp dược liệu 288mg tương đương với: Thục địa 0,96g; Hoài sơn 0,48g; Sơn thù 0,48g; Mẫu đơn bì 0,36g; Bạch linh 0,36g; Trạch tả 0,36g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2020-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23759-15
C1000 Floode
Acid ascorbic 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm và thương mại Thành Công (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm và thương mại Thành Công (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23954-15
Cadimusol
Acetylcystein 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (xanh lá đậm-xanh lá nhạt)
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-04-05
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-24052-15
Cantidan
Nystatin 500000 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-04-13
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23679-15
Cao actisô
Mỗi 250ml chứa: Actisô 300g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 250ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
664/QÐ-QLD
V33-H12-16
Cao dán tiêu độc
Mỗi 100 g chứa: Bạch liễm 1g; Liên kiều 1g; Sinh địa 1g; Hoàng bá 1g; Xích thược 1g; Thương truật 1g; Hoàng liên 1g; Mộc miết tử 1g; Đương quy 1g; Nhũ hương 0,2g; Xuyên sơn giáp 1g; Bạch chỉ 1g; Tỳ ma tử 1g; Chi tử 1g; Nhi trà 0,2g; Ngô công 0,2g; Kim ngân 1g; Đại hoàng 1g; Một dược 0,2g; Long não 0,2g; Hồng đơn 30g
Hàm lượng / Dạng
Cao dán
Đóng gói
Túi 2 miếng x 0,7 gam
Nhà sản xuất
Cơ sở đông dược Tiêu Lan (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đông dược Tiêu Lan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
664/QÐ-QLD
V30-H12-16
Cao lạc tiên
Mỗi 250ml chứa: Hạt sen 25g; Dây lạc tiên 225g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 250ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
664/QÐ-QLD
V34-H12-16
Cao lỏng Bát trân
Mỗi 100 ml chứa: cao lỏng (1:1) hỗn hợp các dược liệu (tương đương Đảng sâm 10g; Đương quy 10g; Bạch truật 10g; Bạch thược 10g; Bạch linh 10g; Xuyên khung 10g; Cam thảo 5g; Thục địa 10g) 75g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2020-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23935-15
Cao đặc kim tiền thảo
Cao đặc kim tiền thảo (tương ứng 100kg kim tiền thảo) 5 kg
Hàm lượng / Dạng
Cao đặc
Đóng gói
Túi 5kg
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-31
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23794-15
Carboplatin Onkovis 10 mg/ml solution for infusion (xuất xưởng: Medac Gesellschaft fur Klinische Spezialpraparate m.b.H- Địa chỉ: Theaterstraβe 6,22880 Wedel,Germany)
Carboplatin 10 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Lindopharm GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
671/QÐ-QLD
VN2-427-15
Cefoject
Cefotaxim Natri tương đương Cefotaxim 1 g
Hàm lượng / Dạng
bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Qilu Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2023-03-22
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19471-15
Cefoperazone 1g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml; Hộp 10 lọ bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-24
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23714-15
Cefotaxim Stragen 2g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Mitim S.R.L (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-23
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19451-15
Cefotaxime sodium for injection 1.0g
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 5ml; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Shandong Lukang Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-29
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19439-15
Ceftriaxone Sodium for injection 1.0g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Shandong Lukang Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-29
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19440-15
Celemin Nephro 7%
Mỗi chai 500ml chứa L-isoleucin 2,55g; L-Leucin 5,15g; L-lysin monoacetat tương đương với L-lysin 3,55g; L-methionin 1,40g; L-phenylalanin 1,90g; L-threonin 2,40g; L-Tryptophan 0,95g; L-valin 3,10g; L-arginin 2,45g; L-histidin 0,86g; Glycin 1,60g; L-ala
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
hộp chứa 1 chai thủy tinh chứa 500 ml dung dịch
Nhà sản xuất
OTSUKA PHARMACEUTICAL INDIA PRIVATE LIMITED. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
OTSUKA PHARMACEUTICAL INDIA PRIVATE LIMITED. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-04-12
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19402-15
Ceteco glucosamin
Glucosamin sulfat (tương đương với 197 mg glucosamin base) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (màu vàng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên, 200 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-25
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23733-15
Cetecoasuta 21
Chymotrypsin (tương đương với 4,2 mg) 4200 IU USP
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-25
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23734-15
Cetecoasuta 42
Chymotrypsin (tương đương với 8,4 mg) 8400 IU USP
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-25
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23735-15
Cetirizine Tablets 10 mg
Mỗi viên nén bao phim chứa Cetirizin Hydroclorid BP 10,0 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Khapharco) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19406-15
Cinnarizin actavis 25mg
Cinnarizin 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Balkanpharma - Dupnitsa AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19378-15
Citafine 1g
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
671/QÐ-QLD
VN2-430-15
Clavurem 625
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một Thành Viên Dược phẩm Nam Tiến (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-05-14
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19523-15
Cledamed 300
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 8 viên. Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-15
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23536-15
Cloramphenicol 250 mg
Cloramphenicol 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23646-15
Cloramphenicol 0,4%
Mỗi 8 ml chứa: Cloramphenicol 32 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23554-15
Clorpheniramin 4mg
Chlorpheniramin maleat 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên; hộp 100 vỉ x 20 viên; hộp 1 chai 200 viên; hộp 1 chai 500 viên; hộp 1 chai 1000 viên; hộp 1 chai 2000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-04-01
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23663-15
Cuine 1500 mg
Mỗi gói 4g chứa: Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulphat natri clorid tương đương 1500mg Glucosamin sulphat) 1178mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 4g, hộp 40 gói x 4g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-24
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23830-15
Cúc hoa
Cúc hoa
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,2kg; 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23702-15
DBL Octreotide 0,1mg/ml
Octreotide (dưới dạng Octreotid acetat) 0,1mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Omega Laboratories Ltd. (Canada)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-04-25
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19431-15
Dacogen (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica NV- Địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium)
Decitabin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Pharmachemie B.V. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
668/QÐ-QLD
VN2-445-15
Datifen Oph
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarate) 2,5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
DHP Korea Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP VNP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19428-15
Daunorubicin 20mg
Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin hydroclorid) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
666/QÐ-QLD
QLĐB-515-15
Defocef
Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19460-15
Destidin
Desloratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-24
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19504-15
Deston
Cao khô Kim tiền thảo (tương đương 2284,8 mg Kim tiền thảo) 160 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-12-20
Quyết định
667/QÐ-QLD
GC-241-15
Dorijet
Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Lyka Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-04-12
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19387-15
Dorokit
Clarithromycin 250mg; Tinidazol 500mg; Omeprazol (dưới dạng vi hạt chứa 8,5% Omeprazol) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Kit (viên nén bao phim Clarithromycin; viên nén bao phim Tinidazol; viên nang cứng Omeprazol)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên (2 viên Clarithromycin + 2 viên Tinidazol + 2 viên Omeprazol) Hộp 7 vỉ x 6 viên (2 viên Clarithromycin + 2 viên Tinidazol + 2 viên Omeprazol) Hộp 7 hộp nhỏ x 1 kit x 6 viên (2 viên Clarithromycin + 2 viên Tinidazol + 2 viên Omeprazol)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-05-29
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23897-15
Dorotyl 250 mg
Mephenesin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23900-15
Dupraz 20
Rabeprazol natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1, 3, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Prayash Healthcare Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TMDP Sana (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19458-15
Ecprol
Esomeprazol 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột và 1 ống dung môi 5ml NaCl 0,9% pha tiêm
Nhà sản xuất
Gufic Biosciens Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm An sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19432-15
Efavirenz Tablets 600mg
Efavirenz 600mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
669/QÐ-QLD
VN2-442-15
Egogabtin 300
Gabapentin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23722-15
Emtenof
Emtricitabin 200mg ; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
669/QÐ-QLD
VN2-443-15
Enalapril 10mg
Enalapril maleat 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-18
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23704-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.