Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 32701–32750.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Zildox 100
Oxaliplatin USP 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml chứa 100mg bột đông khô pha tiêm
Nhà sản xuất
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
107/QÐ-QLD
VN2-460-16
Zoxaci
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24198-16
vitamin C 50mg
Acid ascorbic 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Chai 20 viên; chai 50 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-22
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24319-16
Ý dĩ
Ý dĩ
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,2kg; 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg; 50kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24332-16
Đương Quy bổ huyết P/H
Cao đặc dược liệu (tương đương với Hoàng kỳ 600 mg; Đương quy 150 mg; Kỷ tử 200 mg): 285 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 viên, 100 viên. Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24510-16
Đương quy
Đương quy
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24321-16
Đương quy bổ huyết
Mỗi 120 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Đương quy 30g; Hoàng kỳ 120g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 120 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
102/QÐ-QLD
V50-H12-16
Đỗ trọng
Đỗ trọng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24320-16
Độc hoạt tang ký sinh - BVP
Mỗi viên chứa 400 mg cao khô toàn phần được chiết xuất từ 2665 mg các dược liệu khô sau: Độc hoạt 203 mg; Tang ký sinh 320 mg; Quế chi 123 mg; Tần giao 134 mg; Tế tân 80 mg; Phòng phong 123 mg; Đỗ trọng 198 mg; Sinh địa 240 mg; Đương quy 123 mg; Bạch thược 400 mg; Xuyên khung 123 mg; Nhân sâm 160 mg; Phục linh 160 mg; Cam thảo 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên (chai thủy tinh màu nâu hoặc chai nhựa HDPE), Hôp 4 vỉ x 18 viên (vỉ nhôm -PVC), hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24061-16
Ất can ninh
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 250mg; (tương đương Nhân trần bắc 184mg; Đảng sâm 165mg; Hoàng kỳ 137,3mg; Bồ công anh 137mg; Bạch hoa xà thiệt thảo 137mg; Phục linh 137mg; Quảng kim tiền thảo 137mg; Mẫu đơn bì 137mg; Bạch truật 137mg; Xuyên luyện tử 137mg; Đan sâm 132,7mg; Hà thủ ô đỏ 116mg; Bạch thược 57mg); Bột mịn dược liệu gồm: Bạch thược 80mg; Hoàng kỳ 66,7mg; Hà thủ ô đỏ 50mg; Đan sâm 33,
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24523-16
Apidra
Insulin glulisine 100 đơn vị/ml
Hàm lượng / Dạng
100 đơn vị/ml · Dung dịch tiêm trong lọ 10 ml
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi- Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-02-05
Quyết định
52/QĐ-QLD · 30
QLSP-916-16
Binocrit
Epoetin alfa 10000 IU/1,0 ml
Hàm lượng / Dạng
10000 IU/1ml · Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm
Đóng gói
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: IDT Biologika GmbH (Đc:Am Pharmapark, 06861 Dessau - Roβlau, Đức) (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-02-05 → 2022-04-16
Quyết định
52/QĐ-QLD · 30
QLSP-913-16
Binocrit
Epoetin alfa 1000 IU/0,5 ml
Hàm lượng / Dạng
1000 IU/0,5ml · Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm
Đóng gói
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: IDT Biologika GmbH (Đc:Am Pharmapark, 06861 Dessau - Roβlau, Đức) (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-02-05 → 2022-04-16
Quyết định
52/QĐ-QLD · 30
QLSP-914-16
ERITROMAX
Epoetin alfa 10.000 IU/ 1ml
Hàm lượng / Dạng
10.000 IU/ 1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm x 1ml
Nhà sản xuất
Blau Farmaceutica S.A. (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-02-05
Quyết định
52/QĐ-QLD · 30
QLSP-935-16
ERITROMAX
Epoetin alfa 4.000 IU/ 0,4ml
Hàm lượng / Dạng
4.000 IU/ 0,4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm x 0,4ml
Nhà sản xuất
Blau Farmaceutica S.A. (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-02-05
Quyết định
52/QĐ-QLD · 30
QLSP-936-16
ERITROMAX
Epoetin alfa 2.000 IU/ 0,5ml
Hàm lượng / Dạng
2.000 IU/ 0,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm x 0,5ml
Nhà sản xuất
Blau Farmaceutica S.A. (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-02-05
Quyết định
52/QĐ-QLD · 30
QLSP-937-16
Feronsure
Recombinant Human Interferon alfa-2a; 3 MIU
Hàm lượng / Dạng
3 MIU · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1 ml)
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC DƯỢC NANOGEN (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC DƯỢC NANOGEN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-02-05 → 2022-03-23
Quyết định
52/QĐ-QLD · 30
QLSP-918-16
LEUKOKINE INJECTION
Yếu tố kích thích tạo máu tái tổ hợp (Filgrastim) 300 mcg/1,2 ml
Hàm lượng / Dạng
300 mcg/1,2 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
CJ CHEILJEDANG CORPORATION (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
CJ CHEILJEDANG CORPORATION (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-02-05
Quyết định
52/QĐ-QLD · 30
QLSP-944-16
Mircera
Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 30 mcg/0,3 ml
Hàm lượng / Dạng
30 mcg/0,3 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn
Nhà sản xuất
Roche Diagnostics GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2016-02-05 → 2022-04-12
Quyết định
52/QĐ-QLD · 30
QLSP-926-16
YBIO
Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFU
Hàm lượng / Dạng
≥ 108 CFU · Viên nang cứng (trắng - trắng)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng; Hộp 1 chai x 100 viên nang cứng.
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC PHẨM DHG (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC PHẨM DHG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-02-05
Quyết định
52/QĐ-QLD · 30
QLSP-949-16
Cồn BSI
Acid benzoic; Acid salicylic; Iod
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai nhựa 18ml, 20ml, 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-31 → 2022-05-29
Quyết định
704/QĐ-QLD
VS-4920-15
AD Tamy
Vitamin A (Retinol palmitat) 2000IU; Vitamin D3 250IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tamy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23657-15
Agiect
Dexamethason 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Globe Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT NGA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-05-12
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19452-15
Aginalxic
Acid nalidixic 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23486-15
Albendazol
Albendazol 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên; hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 4 viên; hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-11
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23746-15
Alimemazin 5mg
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23662-15
Amfendin 120
Fexofenadin hydroclorid 120 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-24
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23502-15
Amfendin 60
Fexofenadin hydroclorid 60 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-24
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23503-15
Amomid 500
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ nhựa 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-15
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23594-15
Amoxicilin Capsules
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23463-15
Anastrozole 1mg
Anastrozol 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Natco Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Natco Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
671/QÐ-QLD
VN2-434-15
Artiflax-MSM
Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 750 mg; Methylsulfonylmethan 750 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-05-12
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23798-15
Asapnano
Mỗi 60 ml chứa: Acid boric 1,2g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-25
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23882-15
Ascorneo
1 ống (5ml) chứa Ascorbic acid 500mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Celltrion pharm, Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2023-03-14
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19395-15
Asthmatin
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 1 chai 28 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-02
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23986-15
Avigly
1 ống 20ml chứa Glycyrrhizin (monoammoni glycyrrhizinat) 40,0mg; L-cystein hydrochlorid 20,0mg; Glycin 400,0mg
Hàm lượng / Dạng
dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 10 ống x 20ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Beijing Kawin Technology Share-Holding Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Âu Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-04-20
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19456-15
BFS-Drotaverine
Drotaverin clohydrat (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat) (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat) Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống nhựa, Hộp 20 ống nhựa, Hộp 50 ống nhựa x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-04-02
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-24007-15
Ba kích
Ba kích
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23699-15
Ban nóng ho
Mỗi 1g chứa: Kim ngân hoa 0,1g; Thiên hoa phấn 0,1g; Phòng phong 0,1g; Cát cánh 0,1g; Liên kiều 0,1g; Phục linh 0,1g; Xuyên bối mẫu 0,08g; Thiên trúc hoàng 0,08g; Bạc hà 0,08g; Cam thảo 0,08g; Hoạt thạch 0,08g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 100 gói x 1g
Nhà sản xuất
Cơ sở Phú Sơn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Phú Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
664/QÐ-QLD
V32-H12-16
Basori
Pyridostigmin bromid 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Myungmoon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19517-15
Bazato
Gabapentin 300 mg; Mecobalamin 0,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-19
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23958-15
Beecetrax Inj. 1g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19488-15
Bimetin Tablets
Trimebutine maleate 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19491-15
Boruza
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2023-04-01
Quyết định
663/QÐ-QLD
QLĐB-504-15
Bá Đã Sơn Quân Hoàn
Mỗi chai 20g chứa: Xuyên Khung 2g; Hương phụ 3g; Hà thủ ô đỏ 3g; Sài hồ 3g; Diếp cá 2,6g; Ngải cứu 2g; Nhũ hương 1g; Hạ khô thảo 1g; Đương quy 1g; Hoàng liên 1g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Chai 20g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Rạng Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Rạng Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
664/QÐ-QLD
V39-H12-16
Bát tiên
Mỗi chai 100ml chứa: Thục địa 16g; Sơn thù du 8g; Hoài sơn 8g; Mẫu đơn bì 6g; Mạch môn 6g; Bạch phục linh 6g; Trạch tả 6g; Ngũ vị tử 4g
Hàm lượng / Dạng
Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai 120ml, hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23793-15
Bát trân hoàn OPC
Cao đặc qui về khan (tương ứng với: Đảng sâm 32mg; Đương qui 32mg; Bạch truật 32mg; Bạch thược 32mg; Xuyên khung 32mg; Cam thảo 24mg; Thục địa 48mg) 70mg; Bột kép (Đảng sâm 16mg; Đương quy 16mg; Bạch truật 16mg; Bạch thược 16mg; Xuyên khung 16mg; Phục linh 48mg) 128mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp1 chai 100 viên; hộp 1 chai 240 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-04
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23613-15
Bạch Linh (phiến)
Bạch linh
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23610-15
Bạch thược (phiến)
Bạch thược
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23611-15
Bạch truật (phiến)
Bạch truật
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23612-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.