Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 32851–32900.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Kim tiền thảo
Cao khô kim tiền thảo (tương đương với 2400 mg Kim tiền thảo) 120 mg; Cao khô râu ngô (tương đương với 972,2 mg râu ngô) 35 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-22
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23886-15
Kim tiền thảo PV
Cao đặc kim tiền thảo (tương đương 3125 mg Kim tiền thảo) 218,75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-09
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23957-15
Kinh giới
Kinh giới
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23763-15
Kiện Vị Hoàn
Mõi chai 50g chứa: Ô tặc cốt 25g; Hương phụ 5g; Địa liền 2,5g; Hậu phác 5g; Quế nhục 1,5g; Phèn chua 2,5g; Cam thảo 2,5g; Nghệ 5g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Chai 50g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Rạng Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Rạng Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
664/QÐ-QLD
V41-H12-16
Korixone Inj.
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-05-04
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19513-15
Kuharu
Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương đương 3g Diệp hạ châu đắng) 240 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh I (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-25
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23644-15
Langbiacin
Kanamycin (dưới dạng Kanamycin acid sulfat) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-25
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23674-15
Latipenem 500mg
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios Atral, S.A (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược phẩm Pha No (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19412-15
Lecinflox Oph
Levofloxacin 25mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
DHP Korea Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP VNP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19429-15
Levitra ODT
Vardenafil 10 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén tan trong miệng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Bayer Pharma AG (Đức)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19388-15
Levobac IV Infusion
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 0,5g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi hoặc 10 túi 100ml
Nhà sản xuất
Popular Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-22
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19449-15
Lincomycin 600mg/2ml
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 600mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống 2 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23723-15
Liverbil
Cao đặc Actiso (tương ứng với Actiso 400mg) 40mg; Cao đặc Bìm bìm biếc (tương ứng với Bìm bìm biếc 400mg) 40mg; Cao đặc Râu đắng đất-Diệp hạ châu (tương ứng với Rau đắng đất 400mg, Diệp hạ châu 400mg) 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23617-15
Liverbil
Cao khô (tương ứng với Actiso 400mg; Bìm bìm biếc 400mg; Rau đắng đất 400mg; Diệp hạ châu 400mg) 320mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-30
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23618-15
Livx
cephradin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Indus Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Indus Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19484-15
Long huyết P/H
Cao khô huyết giác (tương đương 4g Huyết giác) 280 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên. Hộp 1 lọ x 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-02-05
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23917-15
Loperamid Stada
Loperamid HCl 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-04-05
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23971-15
Loxmen
Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19462-15
Loxmen
Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 2 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19463-15
Lục vị
Mỗi nang chứa: Cao khô dược liệu 248mg tương đương: Thục địa 800mg; Hoài sơn 300mg; Sơn thù 300mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Mẫu đơn bì 248mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 100mg; Sơn thù 100mg; Mẫu đơn bì 52mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23927-15
Maxxemva 200
Emtricitabin 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
663/QÐ-QLD
QLĐB-501-15
Mecothepharm
Mecobalamin 500mcg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml, hộp 50 ống x 1ml, hộp 100 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-04-09
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23781-15
Medi-Magne B6
Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin hydrochlorid 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-09
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23587-15
Mekocefaclor 500
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23803-15
Memloba
Cao khô lá Bạch quả (tương đương 1,4g lá Bạch quả) 40 mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23588-15
Menzomi Inj.
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hwail Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-08-26
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19515-15
Meyerator 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23905-15
Meyerseptol 960
Sulfamethoxazol 800 mg; Trimethoprim 160 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23906-15
Mifepriston
Mifepriston 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
665/QÐ-QLD
QLĐB-507-15
Mifetex
Mifepriston 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
665/QÐ-QLD
QLĐB-508-15
Mindchange
Levonorgestrel 0,75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên, hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
665/QÐ-QLD
QLĐB-509-15
Mizatin Capsule
Nizatidine 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dongkoo Bio & Pharma Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-06-18
Quyết định
672/QÐ-QLD · 92
VN-19512-15
Mocrea Tenofovir 300
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
663/QÐ-QLD
QLĐB-500-15
Motilium-M
Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Janssen Korea Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19486-15
Mydriacyl
Tropicamide 10 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn
Đóng gói
Hộp 1 lọ đếm giọt Droptainer 15 ml
Nhà sản xuất
s.a. Alcon-Couvreur N.V (Bỉ)
Nhà đăng ký
Alcon Pharmaceuticals Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19383-15
Nakonol
Tinidazole 400mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19399-15
Nameviko
Sắt fumarat 200 mg; Acid Folic 1 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Mê Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Mê Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23932-15
Natri bicarbonat-1,4%
Natri hydrocarbonat 3,5g/250ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23765-15
Natricol
Mỗi 10 ml chứa: Natri clorid 90mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt, mũi
Đóng gói
Hộp 1 chai 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn Valeant (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn Valeant (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23532-15
Newtazol
Mỗi gói 2,5 g chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2,5 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-05-05
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-24025-15
Ngưu Tất (phiến)
Ngưu tất
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23619-15
Nhân sâm bại độc
Mỗi chai 100 ml chứa các chất chiết từ 68g dược liệu bao gồm: Cam thảo 4g; Cát cánh 8g; Chỉ xác 6g; Độc hoạt 8g; Khương hoạt 8g; Nhân sâm 4g; Sài hồ 8g; Tiền hồ 8g; Bạch linh 8g; Xuyên khung 6g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml (chai nhựa PET hoặc chai thủy tinh)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23437-15
Nhân trần
Nhân trần
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23707-15
NoniDHG
Cao khô trái nhàu (tương đương 2g trái nhàu khô) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23469-15
Notrorich 800mg
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-23
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23640-15
Nước cất pha tiêm
Nước cất pha tiêm 5ml, 10ml;
Hàm lượng / Dạng
Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml, hộp 50 ống x 10ml, hộp 10 ống x 5ml, hộp 50 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-03-12
Quyết định
662/QÐ-QLD
VD-23786-15
Oculat
Latanoprost 50mcg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2,5ml
Nhà sản xuất
Remington Pharmaceutical (Pvt.) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Remington Pharmaceutical (Pvt.) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19524-15
Olcin-500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46 mg) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Delta Pharma Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Dược Phẫm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17 → 2022-06-28
Quyết định
672/QÐ-QLD
VN-19507-15
Olixatin 100mg
Oxaliplatin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g
Nhà sản xuất
Laboratorio Tuteur S.A.C.I.F.I.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
671/QÐ-QLD
VN2-425-15
Olixatin 50mg
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g
Nhà sản xuất
Laboratorio Tuteur S.A.C.I.F.I.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-12-17
Quyết định
671/QÐ-QLD
VN2-426-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.