Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 32401–32450.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Aspirin 81mg
Acid acetylsalicylic 81mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-05
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24306-16
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Bột Bidentin (hỗn hợp Saponin của dễ cây ngưu tất và chất dẫn từ hạt tiêu) 0,250g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
102/QÐ-QLD
V56-H12-16
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên
Viện Dược liệu
Việt Nam
Viện Dược liệu
Việt Nam
2016-03-23
102/QÐ-QLD
Bioszime 2g
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ 2g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Thương mại-Dược phẩm Nguyễn Vy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19623-16
Bột pha tiêm
Hộp 01 lọ 2g
Công ty TNHH Thương mại-Dược phẩm Nguyễn Vy
Việt Nam
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
2016-03-23
103/QÐ-QLD
Bixovom 4
Bromhexin hydrochlorid 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-05
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24307-16
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-05-05
97/QÐ-QLD
Buderen
Budesonid 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Thuốc xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 chai 10ml
Nhà sản xuất
Rafarm S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19603-16
Thuốc xịt mũi
Hộp 1 chai 10ml
Rafarm S.A.
Hy Lạp
Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Dược
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-06-28
103/QÐ-QLD
Bảo mạch hạ huyết áp
Mỗi viên nang chứa các chất được chiết xuất từ các dược liệu sau: Thiên ma 0,5g; Câu đằng 0,6g; Dạ giao đằng 0,5g; Thạch quyết minh 0,3g; Sơn chi 0,3g; Hoàng cầm 0,3g; Ngưu tất 0,3g; Đỗ trọng 0,3g; Ích mẫu 0,3g; Tang ký sinh 0,3g; Bạch phục linh 0,3g; Hòe hoa 0,6g
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24099-16
Viên nang cứng (xanh - tím)
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2016-03-23
97/QÐ-QLD
Ceplo Injection 1gm IM/IV
Ceftazidime pentahydrate tương đương Ceftazidime 1 g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
1 lọ/hộp
Nhà sản xuất
M/S Cirin Pharmaceuticals Pvt, Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Myung Moon Pharmaceutical, Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19715-16
Bột pha tiêm
1 lọ/hộp
M/S Cirin Pharmaceuticals Pvt, Ltd.
Pakistan
Myung Moon Pharmaceutical, Ltd.
Hàn Quốc
2016-03-23
103/QÐ-QLD
Cerecaps
Cao khô hỗn hợp (tương ứng với: Hồng hoa 280mg; Đương quy 685mg; Xuyên khung 685mg; Sinh địa 375mg; Cam thảo 375mg; Xích thược 375mg; Sài hồ 280mg; Chỉ xác 280mg; Ngưu tất 375mg) 595mg; Cao khô lá bạch quả (tương đương 3,6mg flavonoid toàn phần) 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên; lọ 30 viên, 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24348-16
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên; lọ 30 viên, 60 viên
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2016-03-23
97/QÐ-QLD
Certrang
Diacerein 50 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng; Hộp 03 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
WINDLAS BIOTECH PRIVATE LIMITED (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên JIO medical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-09-14
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19582-16
viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng; Hộp 03 vỉ x 10 viên nang cứng
WINDLAS BIOTECH PRIVATE LIMITED
Ấn Độ
Công ty TNHH một thành viên JIO medical
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-09-14
103/QÐ-QLD
Choongwae Tobramycin sulfate injection
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai nhựa polypropylen 100ml
Nhà sản xuất
JW Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JW Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-07-26
Quyết định
103/QÐ-QLD · 93
VN-19685-16
80mg
Dung dịch tiêm truyền
Chai nhựa polypropylen 100ml
JW Pharmaceutical Corporation
Hàn Quốc
JW Pharmaceutical Corporation
Hàn Quốc
2016-03-23
→ 2022-07-26
103/QÐ-QLD
93
Claforan(SX bột pha tiêm tại: Zentiva saglik Urunleri Sanayi ve Ticaret A.S (Đ/c: Kucukkaristiran Mahallesi, Merkez Sokak, No: 223/A 39780 Buyukkaristiran, Luleburgaz – Turkey);
SX nước cất pha tiêm tại: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương)
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 4ml (SX nước cất pha tiêm tại: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương)
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-08-10
Quyết định
99/QÐ-QLD
GC-244-16
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 4ml (SX nước cất pha tiêm tại: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương)
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Roussel Việt Nam
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-08-10
99/QÐ-QLD
Clopidogrel 75mg
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-05
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24310-16
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương