Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 32401–32450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Aspirin 81mg
Acid acetylsalicylic 81mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-05
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24306-16
Assolox
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ 7 viên
Nhà sản xuất
West Pharma - Producoes de Especialidades Farmaceuticas, S.A (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19607-16
Assoma
Somatostatin (dưới dạng Somatostatin hydrat acetat) 3mg
Hàm lượng / Dạng
Bột và dung môi pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp lớn x 25 hộp nhỏ x 1ống bột + 1 ống dung môi 2ml
Nhà sản xuất
GP-Pharm, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19605-16
Assonem 500mg
Meropenem 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios Atral, S.A (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19606-16
Augclamox
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 7 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-05
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24179-16
Avitop 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ferozson Laboratories Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19619-16
Avitop 40
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ferozson Laboratories Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19620-16
Axofen-180 Tablet
Fexofenadin hydroclorid 180 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19557-16
Axoplatin
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50mg
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A.-Nerviano Plant (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
107/QÐ-QLD
VN2-448-16
BTO trimebutine Tab. 100mg
Trimebutine maleate 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Enter Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19643-16
Becocalcid
Calci gluconat 500 mg; Vitamin D3 (tương ứng với 200 IU vitamin D3) 0,005 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24497-16
Becodixic
Acid nalidixic 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24498-16
Becohista
Cetirizin dihydrochlorid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-30
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24499-16
Benzylpenicillin sodium powder for injection 1.000.000 IU
Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IU
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Reyoung Pharmaceutical Co. , Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Green (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19579-16
Besart-150
Irbesartan 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Pvt Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-14
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19562-16
Besart-300
Irbesartan 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Pvt Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-10-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19563-16
Besfluran
Sevoflurane 250ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch xông hít
Đóng gói
Hộp 1 chai 250ml
Nhà sản xuất
Singapore Pharmawealth Lifesciences, Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co. Ltd (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19690-16
Bidentin
Bột Bidentin (hỗn hợp Saponin của dễ cây ngưu tất và chất dẫn từ hạt tiêu) 0,250g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
102/QÐ-QLD
V56-H12-16
Bioszime 2g
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ 2g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Thương mại-Dược phẩm Nguyễn Vy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19623-16
Bixovom 4
Bromhexin hydrochlorid 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-05
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24307-16
Buderen
Budesonid 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Thuốc xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 chai 10ml
Nhà sản xuất
Rafarm S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19603-16
Bảo mạch hạ huyết áp
Mỗi viên nang chứa các chất được chiết xuất từ các dược liệu sau: Thiên ma 0,5g; Câu đằng 0,6g; Dạ giao đằng 0,5g; Thạch quyết minh 0,3g; Sơn chi 0,3g; Hoàng cầm 0,3g; Ngưu tất 0,3g; Đỗ trọng 0,3g; Ích mẫu 0,3g; Tang ký sinh 0,3g; Bạch phục linh 0,3g; Hòe hoa 0,6g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24470-16
Bổ gan tiêu độc nhất nhất
Cao khô dược liệu (tương đương với: Bạch thược 420mg; Bạch truật 420mg; Cam thảo 420mg; Diệp hạ châu 840mg; Đảng sâm 420mg; Đương quy 420mg; Nhân trần 840mg; Phục linh 420mg; Trần bì 420mg) 462mg; ; ; ; ; ; ; ;
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 12 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên, 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24529-16
Bổ thận dương nhất nhất
Cao khô dược liệu (tương đương với: Thục địa 1050mg; Đương quy 630mg; Đỗ trọng 630mg; Cam thảo 315mg; Nhân sâm 840mg; Hoài sơn 630mg; Câu kỷ tử 630mg; Sơn thù 315mg) 504mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 12 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên, 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24530-16
CEFOPRA
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Y-MED (VIệt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-08-02
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19589-16
CV artecan
Dihydroartemisinin 40mg; Piperaquin phosphat 320mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-13
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24235-16
Cadef
Mỗi 5 g chứa: Nhân sâm 0,25g; Tam thất 0,25g; Hoài sơn 0,5g; Trinh nữ 0,25g; Men bia 0,35g; Bột gấc 0,25g; Phấn hoa 0,45g; Mầm thóc 0,35g; Tỏi khô 0,1g; Chè khô 0,275g; Dừa cạn 0,45g
Hàm lượng / Dạng
Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24475-16
Caldiol soft capsule (Cơ sở đóng gói: Medica Korea Co., Ltd; địa chỉ: 96, Jeyakgongdan 4-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Korea)
Calcifediol 20mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vĩ x 10 viên
Nhà sản xuất
RP Corp., Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19630-16
Canophin
Cao đặc hỗn hợp dược liệu 124mg tương đương với: Cúc hoa 120 mg; Phục linh 120 mg; Thục địa 320 mg; Câu kỷ tử 120 mg; Hoài sơn 160 mg; Trạch tả 120 mg; Đan bì 120 mg; Sơn thù 160 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hoàng Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2021-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24203-16
Cao lỏng ích mẫu
Mỗi 125 ml chứa dịch chiết từ: Ích mẫu 50g; Hương phụ chế giấm 15,625g; Ngải cứu 12,5g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24386-16
Cao ích mẫu
Mỗi 10 ml cao lỏng chứa dịch chiết các dược liệu: Ích mẫu 8g; Hương phụ chế 2,5g; Ngải cứu 2g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 ml, 200 ml. Hộp 20 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24180-16
Casalmux
Mỗi gói chứa: Carbocistein 250mg; Salbutamol sulphat 1mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24506-16
Cefaclor 250mg
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-05
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24280-16
Cefdinir Capsules USP
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hoàng Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-09-14
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19588-16
Cefimbrano 100
Mỗi 2g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2g; Hộp 20 gói x 2g; Hộp 50 gói x 2g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-22
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24308-16
Cefocent
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 1 g
Nhà sản xuất
Samjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon Global Corp (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19687-16
Cefoxitin Glomed 1g
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24162-16
Ceftidin
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (HONG KONG)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-04
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19555-16
CelexDHG 500
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (nang tím - hồng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24098-16
CelexDHG 500
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (nang hồng - xanh)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24097-16
CelexDHG 500
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (xanh - tím)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24099-16
Ceplo Injection 1gm IM/IV
Ceftazidime pentahydrate tương đương Ceftazidime 1 g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
1 lọ/hộp
Nhà sản xuất
M/S Cirin Pharmaceuticals Pvt, Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Myung Moon Pharmaceutical, Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19715-16
Cerecaps
Cao khô hỗn hợp (tương ứng với: Hồng hoa 280mg; Đương quy 685mg; Xuyên khung 685mg; Sinh địa 375mg; Cam thảo 375mg; Xích thược 375mg; Sài hồ 280mg; Chỉ xác 280mg; Ngưu tất 375mg) 595mg; Cao khô lá bạch quả (tương đương 3,6mg flavonoid toàn phần) 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên; lọ 30 viên, 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24348-16
Certrang
Diacerein 50 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng; Hộp 03 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
WINDLAS BIOTECH PRIVATE LIMITED (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên JIO medical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-09-14
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19582-16
Choongwae Tobramycin sulfate injection
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai nhựa polypropylen 100ml
Nhà sản xuất
JW Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JW Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-07-26
Quyết định
103/QÐ-QLD · 93
VN-19685-16
Claforan(SX bột pha tiêm tại: Zentiva saglik Urunleri Sanayi ve Ticaret A.S (Đ/c: Kucukkaristiran Mahallesi, Merkez Sokak, No: 223/A 39780 Buyukkaristiran, Luleburgaz – Turkey); SX nước cất pha tiêm tại: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương)
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 4ml (SX nước cất pha tiêm tại: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương)
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-08-10
Quyết định
99/QÐ-QLD
GC-244-16
Clopidogrel 75mg
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-05
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24310-16
Clorocid
Cloramphenicol 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên, 400 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24584-16
Cobimol
Mỗi gói 1,6g chứa: Paracetamol 100 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 25 gói x 1,6g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-15
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24212-16
Comazil
Xuyên khung 126mg; Bạch chỉ 174mg; Hương phụ 126mg; Quế nhục 6mg; Sinh khương 16mg; Cam thảo bắc 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24349-16

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.