Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 32451–32500.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Corosan
Valsartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Balkanpharma - Dupnitsa AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19595-16
Cospraz
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19622-16
Cảm xuyên hương
Bột Xuyên khung 125mg; Bột Bạch chỉ 130mg; Hương phụ 120mg; Bột Quế nhục 5mg; Bột cam thảo 5mg; Bột Gừng 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24385-16
Dalacin C
Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat) 300mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 ống 2 ml
Nhà sản xuất
Pfizer Manufacturing Belgium NV (Bỉ)
Nhà đăng ký
Pfizer Thailand Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-15
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19718-16
Denatri
Alfacalcidol 1mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24629-16
Deslogen
Desloratadine 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Nhà đăng ký
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-04
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19699-16
Dialisis 1B
Mỗi 10 lít chứa: Natri hydrocarbonat 840g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Đóng gói
Thùng 1 can 10 lít
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24121-16
Didicera
Mỗi 5 g chứa: Độc hoạt 0,6g; Tang ký sinh 0,4g; Phòng phong 0,4g; Tần giao 0,4g; Tế tân 0,4g; Quế chi 0,4g; Ngưu tất 0,4g; Đỗ trọng 0.4g; Đương qui 0,4g; Bạch thược 0,4g; Cam thảo 0,4g; Xuyên khung 0,4g; Sinh địa 0,4g; Đảng sâm 0,4g; Bạch linh 0,4g
Hàm lượng / Dạng
Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói x 5 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24476-16
Diu-Tansin Tablet
Losartan kaki 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19724-16
Diệp hạ châu TP
Mỗi gói 5g chứa: Cao khô diệp hạ châu đắng (tương đương 1,75g diệp hạ châu đắng) 210mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 25 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24467-16
Dodylan
Diệp hạ châu đắng 550mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-06
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24483-16
Dogweisu Capsule 50mg
Sulpiride 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19752-16
Dotasea-F
Cao đặc lục vị (tương ứng với các dược liệu: Thục địa 3,2g; Hoài sơn 1,6g; Sơn thù 1,6g; Đan bì 1,2g; Bạch linh 1,2g; Trạch tả 1,2g): 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24183-16
Droxistad Kid 250mg
Mỗi gói 3g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3g, hộp 14 gói x 3g, hộp 24 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-13
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24436-16
Duaryl 2g
Glimepirid 2g
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24213-16
Durogesic 12 mcg/h
Fentanyl 2,1mg
Hàm lượng / Dạng
Miếng dán phóng thích qua da
Đóng gói
Hộp 5 túi nhỏ x 1 miếng dán
Nhà sản xuất
Janssen Pharmaceutica N.V. (Bỉ)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19679-16
Dưỡng cốt V.A
Mỗi 250 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương đương với: Trâu cổ 50g; Thục địa 20g; Ngải cứu 15g; Đỗ đen 10g; Cao xương hỗn hợp (2/1) của Trâu, Bò, Lợn (tỷ lệ 3:3:1) 35g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nước uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 250 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở đông dược Vĩnh An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đông dược Vĩnh An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
102/QÐ-QLD
V46-H12-16
Dưỡng cốt hoàn
Mỗi 5 g chứa: Cao xương hỗn hợp 0,7g; Cao quy bản 0,05g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g
Hàm lượng / Dạng
Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 20 túi x 5 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24065-16
Dưỡng nhan tố
Mỗi 220 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Sinh địa 20g; Xuyên khung 20g; Đương quy 30g; Bạch thược 20g; Huyền sâm 30g; Hà thủ ô đỏ 15g; Cúc hoa 15g; Thổ phục linh 30g; Hạ khô thảo 30g; Cam thảo 10g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 220 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24624-16
Dưỡng tâm an thần DHĐ
Cao khô hỗn hợp dược liệu 400mg tương đương với: Lá vông 3,3g; Lạc tiên 3,3g; Tâm sen 3,4g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2021-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24377-16
Dạ dày nhất nhất
Cao khô dược liệu (tương đương với: Bán hạ 270mg; Cam thảo 630mg; Chè dây 945mg; Can khương 360mg; Hương phụ 720mg; Khương hoàng 720mg; Mộc hương 45mg; Trần bì 90mg) 370mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 12 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên, 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24531-16
Dầu Dân tộc
Mỗi chai 1,5ml chứa: Tinh dầu bạc hà 1,22g; Tinh dầu quế 2,5mg; Tinh dầu đinh hương 10mg
Hàm lượng / Dạng
Dầu xoa
Đóng gói
Hộp 1 chai 1,5ml; hộp 1 chai 3ml; hộp 1 chai 7ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24236-16
Dầu Nhật lệ
Mỗi 1,5 ml chứa: Tinh dầu tràm 0,7425g; Tinh dầu bạc hà 0,4725g; Tinh dầu hương nhu 0,0060g; Tinh dầu quế 0,0060g
Hàm lượng / Dạng
Dầu xoa
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1,5 ml, 3 ml, 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24260-16
Dầu gan cá
Dầu gan cá (tương ứng với vitamin A 800IU) 270mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 45 viên; hộp 1 lọ x 90 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24199-16
Ecomin Od Tablet
Methylcobalamin 1500 mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19601-16
Ecomin Tablet
Methylcobalamin 500 mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19602-16
Emiception
Lynestrenol 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 28 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
101/QÐ-QLD
QLĐB-530-16
Enam 10mg
Enalapril maleate 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19637-16
Enam 5mg
Enalapril maleate 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19638-16
Enoxaparin Kabi
Enoxaparin natri 20mg/0,2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn
Nhà sản xuất
M/S Gland Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19586-16
Enoxaparin Kabi
Enoxaparin natri 40mg/0,4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn
Nhà sản xuất
M/S Gland Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19587-16
Entero-Nic
Entecavir 0,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
100/QÐ-QLD
QLĐB-541-16
Entero-Nic Caps
Entecavir 0,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
100/QÐ-QLD
QLĐB-542-16
Epikalon
Paracetamol 1,5g/15ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
PT. Indofarma Tbk. (Indonesia)
Nhà đăng ký
Kolon Global Corp (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19686-16
Epirubicin 10mg
Epirubicin hydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
98/QÐ-QLD
QLĐB-533-16
Epirubicin 50mg
Epirubicin hydroclorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
98/QÐ-QLD
QLĐB-534-16
Esha
Cao khô hỗn hợp (tương đương với: Thương nhĩ tử 500mg; Hoàng kỳ 620mg; Phòng phong 250mg; Tân di hoa 350mg; Bạc hà 120mg; Bạch truật 350mg; Kim ngân hoa 250mg) 267mg; Bột bạch chỉ 320mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên; hộp 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên; hộp 1 lọ 50 viên, 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24350-16
Esolat 20
Docetaxel 20mg/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 0,5ml + 1lọ dung môi 1,5ml chứa 13% (kl/kl) ethanol trong nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
107/QÐ-QLD
VN2-449-16
Esolat 80mg
Docetaxel 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml + 1 lọ dung môi 6ml chứa 13% (kl/kl) ethanol trong nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
107/QÐ-QLD
VN2-450-16
Esotrax 40
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magie trihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén kháng acid dạ dày
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd- Unit II (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Lupin Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19701-16
Evopride 1mg
Glimepiride 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19725-16
Exemestane Stada
Exemestan 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Eirgen Pharma Ltd (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Stada Arzneimittel AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
107/QÐ-QLD
VN2-463-16
Ezetrol (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Shering-Plough Labo N.V., đ/c: Industriepark 30, B-2220, Heist-op-den-Berg, Belgium)
Ezetimibe, micronized 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSD International GmbH (Puerto Rico Branch) LLC (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2023-04-01
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19709-16
Fitôcoron-F
; Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 153,3mg (tương đương Đan sâm 611mg; Tam thất 70mg); Bột mịn dược liệu gồm Tam thất 140mg; Đan sâm 64mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24524-16
Fizoti Inj.
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Yoo Young Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-07-30
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19721-16
Flavital 500
Cao khô hỗn hợp các dược liệu (tương ứng Thỏ ty tử 25 mg; Hà thủ ô đỏ 25 mg; Dây đau xương 25 mg; Đỗ trọng 25 mg; Cúc bất tử 50 mg; Cốt toái bổ 25 mg; Nấm sò khô 500 mg): 550 mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24184-16
Flutiright
Mỗi lọ chứa Fluticason propionat BP 0.05% w/v
Hàm lượng / Dạng
Thuốc xịt mũi
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ 60 liều và 120 liều
Nhà sản xuất
Norris Medicnes Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19617-16
Fudrovide 40
Furosemid 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-22
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24312-16
Gentamicin 0,3%
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 15mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai 5ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-22
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24313-16
Gentamicin Injection 80mg/2ml
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-07-05
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24398-16

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.