Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 32351–32400.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
EPREX 3000 U
Epoetin alfa 3000 IU/0,3 ml
Hàm lượng / Dạng
3000 IU/0,3 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toàn
Nhà sản xuất
CILAG AG. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Janssen - Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2016-06-08
Quyết định
239/QĐ-QLD · 31
QLSP-972-16
EPREX 1000 U
Epoetin alfa 1000 IU/0,5 ml
Hàm lượng / Dạng
1000 IU/0,5 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toàn
Nhà sản xuất
CILAG AG. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Janssen - Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2016-06-08
Quyết định
239/QĐ-QLD · 31
QLSP-973-16
HEMOFIL M
Antihemophilic Factor (AHF) (Human Factor VIII) 220 - 400IU
Hàm lượng / Dạng
220 - 400IU · Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml chứa bột đông khô và 01 lọ 10ml nước cất pha tiêm + 1 kim chuyển + 1 kim lọc
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Baxalta US Inc. (Đ/c: 1700 Rancho Conejo Boulevard, Thousand Oaks, CA 91320, USA) (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-06-08 → 2022-06-13
Quyết định
239/QĐ-QLD · 31
QLSP-978-16
HEMOFIL M
Antihemophilic Factor (AHF) (Human Factor VIII) 401 - 800IU
Hàm lượng / Dạng
401 - 800IU · Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml chứa bột đông khô và 01 lọ 10ml nước cất pha tiêm + 1 kim chuyển + 1 kim lọc
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Baxalta US Inc. (Đ/c: 1700 Rancho Conejo Boulevard, Thousand Oaks, CA 91320, USA) (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-06-08 → 2022-06-14
Quyết định
239/QĐ-QLD · 31
QLSP-979-16
Insulatard FlexPen 100IU/ml
Insulin người (rDNA) 300 IU/3ml
Hàm lượng / Dạng
300 IU/3ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm chứa sẵn thuốc x 3ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2016-06-08 → 2022-06-08
Quyết định
239/QĐ-QLD · 31
QLSP-960-16
Levemir Flexpen
Insulin detemir (rDNA) 300 IU/3ml
Hàm lượng / Dạng
300 IU/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm chứa sẵn thuốc x 3ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk Producão Farmacêutica do Brasil Ltda. (Brazil)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2016-06-08
Quyết định
239/QĐ-QLD · 31
QLSP-962-16
NovoSeven RT 2mg
Yếu tố đông máu VIIa tái tổ hợp (rFVIIa-Eptacog alfa hoạt hóa) 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ bột để pha dung dịch tiêm và 1 lọ dung môi pha tiêm
Nhà sản xuất
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2016-06-08
Quyết định
240QĐ-QLD · 31
QLSP-H02-981-16
Novorapid Flexpen
Insulin aspart (rDNA) 300 IU/3ml
Hàm lượng / Dạng
300 IU/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm chứa sẵn thuốc x 3ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk Producão Farmacêutica do Brasil Ltda. (Brazil)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2016-06-08
Quyết định
239/QĐ-QLD · 31
QLSP-961-16
PEGASYS
Peginterferon alfa 2a 180 mcg/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
180 mcg/0,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm 0,5ml chứa sẵn thuốc và 1 kim tiêm
Nhà sản xuất
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2016-06-08
Quyết định
239/QĐ-QLD · 31
QLSP-957-16
Scitropin A
Recombinant Somatropin 10mg (30 IU)/1,5ml
Hàm lượng / Dạng
10mg (30 IU)/1,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 bút tiêm 1,5ml
Nhà sản xuất
Novartis Pharmaceutical Manufacturing GmbH. (Áo)
Nhà đăng ký
Scigen Pte Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-06-08 → 2022-07-07
Quyết định
239/QĐ-QLD · 31
QLSP-953-16
Scitropin A 5mg/1.5ml
Recombinant Somatropin 5mg (15 IU)/1,5ml
Hàm lượng / Dạng
5mg (15 IU)/1,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 bút tiêm 1,5ml
Nhà sản xuất
Novartis Pharmaceutical Manufacturing GmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Scigen Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-06-08 → 2022-07-07
Quyết định
239/QĐ-QLD · 31
QLSP-952-16
Cồn 700
Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 43,62 mL
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 60 mL
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-05-23 → 2022-07-05
Quyết định
Số 223/QĐ-QLD
VS-4937-16
Cồn 700 Xanh
Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 43,62 mL; Xanh methylen 0,06 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 60 mL
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-05-23 → 2022-07-05
Quyết định
Số 223/QĐ-QLD
VS-4938-16
Cồn 70°
Ethanol
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai nhựa 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-05-23 → 2022-05-30
Quyết định
223/QĐ-QLD
VS-4932-16
Cồn 900
Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 56,04 mL
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 60 mL
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-05-23 → 2022-07-05
Quyết định
Số 223/QĐ-QLD
VS-4939-16
Cồn 900 Xanh
Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 56,04 mL; Xanh methylen 0,06 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 60 mL
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-05-23 → 2022-07-07
Quyết định
Số 223/QĐ-QLD
VS-4940-16
Cồn 90°
Ethanol
Hàm lượng / Dạng
90° · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 60ml, chai 500ml, chai 1000ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-05-23 → 2022-06-13
Quyết định
223/QĐ-QLD
VS-4921-16
Cồn 90° (không màu)
Ethanol
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai nhựa 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-05-23 → 2022-05-30
Quyết định
223/QĐ-QLD
VS-4933-16
Cồn 90° (màu xanh)
Ethanol; Xanh methylen
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai nhựa 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-05-23 → 2022-05-30
Quyết định
223/QĐ-QLD
VS-4934-16
Dermycol
Mỗi chai 15 mL có chứa Acid benzoic 0,6 g; Acid salicylic 0,6 g; Iod 0,075 g; Kali iodid 0,049 g; Propylen glycol 3 mL; Nước tinh khiết 0,5 mL; Ethanol 96 % vừa đủ 15 mL
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 chai 15 mL
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-05-23 → 2022-05-30
Quyết định
Số 223/QĐ-QLD
VS-4941-16
Dung dịch Xanh Methylen 1%
Xanh methylen
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai nhựa 18ml, 20ml, 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-05-23 → 2022-05-30
Quyết định
223/QĐ-QLD
VS-4935-16
Thuốc tím 1g
Kali permanganat 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột dùng ngoài
Đóng gói
Gói 1 g bịch 10 gói
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-05-23 → 2022-06-05
Quyết định
Số 223/QĐ-QLD
VS-4943-16
Thuốc đỏ 1%
Mỗi chai 15 mL có chứa: Mercurocrom 0,15g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 15 mL
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-05-23 → 2022-05-30
Quyết định
Số 223/QĐ-QLD
VS-4942-16
Euvax B
Kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (HbsAg)
Hàm lượng / Dạng
10 mcg/0,5 ml/1 liều · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều (10 mcg/0,5 ml); Hộp 20 lọ, lọ 1 liều (10 mcg/0,5 ml)
Nhà sản xuất
LG Chem, Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Sanofi Pasteur (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2016-05-02 → 2022-04-20
Quyết định
52 · 30
QLVX-933-16
Euvax B
Kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (HbsAg)
Hàm lượng / Dạng
20 mcg/1 ml/1 liều · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều (20 mcg/1 ml); Hộp 20 lọ, lọ 1 liều (20 mcg/1 ml)
Nhà sản xuất
LG Chem, Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
LG Chem, Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-05-02 → 2022-04-20
Quyết định
52 · 30
QLVX-934-16
A. T Lục vị
Mỗi hoàn mềm 9g chứa: Thục địa 1,6g; Hoài sơn 0,8g; Sơn thù 0,8g; Mẫu đơn bì 0,6g; Bạch linh 0,6g; Trạch tả 0,6g
Hàm lượng / Dạng
Hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 hoàn mềm x 9g
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24126-16
A.T Carboplatin
Carboplatin 150mg/lọ
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi 10ml và 1 ống dung môi 5ml. Hộp 3 lọ thuốc + 3 ống dung môi 10ml và 3 ống dung môi 5ml. Hộp 5 lọ thuốc + 5 ống dung môi 10ml và 5 ống dung môi 5ml. Dung môi nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
98/QÐ-QLD
QLĐB-531-16
A.T Carboplatin inj
Carboplatin 50mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 3 lọ, hộp 5 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
98/QÐ-QLD
QLĐB-532-16
A.T Ranitidine inj
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, hộp 10 ống, hộp 20 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24133-16
Abivina (Gia hạn lần 1)
Cao khô Bồ bồ 170mg; Tinh dầu Bồ bồ 0,002ml
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
102/QÐ-QLD
V53-H12-16
Actadol 500 "S"
Paracetamol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24361-16
Actiso
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 200mg tương đương Actiso (lá) 1975mg; Bột mịn dược liệu Actiso (lá) 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-07-22
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24522-16
Acurox 750mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
ACI Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Access Healthcare Inc (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19549-16
Acyclovir Stada 200 mg
Acyclovir 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 5 viên, hộp 10 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-22
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24572-16
Adefovir meyer
Adefovir dipivoxil 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24495-16
Agerhinin
Mỗi 15 ml chứa: Bột Sp3 (tương đương 15 g cây ngũ sắc) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15 ml
Nhà sản xuất
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
102/QÐ-QLD
V54-H12-16
Aireez 4mg sachet
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Gói
Đóng gói
Hộp 14 gói
Nhà sản xuất
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19723-16
Albatox 10
Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
98/QÐ-QLD
QLĐB-536-16
Alclav Bid Dry Syrup 228.5 mg/5ml
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 28,5mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai bột để pha 100 ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-14
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19553-16
Alenbone
Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-05
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24424-16
Alkoxime 1.5g
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19554-16
Alphatinfo
Alphachymotrypsin 4200 đơn vị USP
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-26
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24490-16
Ambroxol Syrup 30mg/5ml
Ambroxol HCl 30mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-09-05
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19649-16
Amlor
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Australia Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19717-16
AmoDHG 500
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (xanh bạc - nâu tím bạc)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24096-16
Amoxicilin 250 mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-15
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24395-16
Anbach Tablet
Cao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-14
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19626-16
Ancatrol Soft capsule
Calcitriol 0,25mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd. General Pharm. Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2023-03-26
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19667-16
Angobin
Cao đương quy di thực 0,13g; Bột đương quy di thực 0,14g; Tinh dầu lá đương quy 0,0013g
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
102/QÐ-QLD
V55-H12-16
Aspachine Injection
L-ornithin-L-aspartat 500mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Medica Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-09-14
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19628-16

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.