Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 32301–32350.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Thekan
Cao khô lá bạch quả (tương ứng không ít hơn 9,6mg flavonoid) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24946-16
Thuốc ho chỉ khái tán
Mỗi gói 1g chứa: Cát cánh 0,15g; Tử uyển 0,15g; Tiền hồ 0,15g; Xuyên bối mẫu 0,15g; Liên kiều 0,10g; Thiên hoa phấn 0,10g; Bán hạ 0,05g; Tang bạch bì 0,05g; Trần bì 0,05g; Cam thảo 0,05g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 50 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Cơ sở Phú Sơn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Phú Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
299/QÐ-QLD
V60-H12-16
Thuốc ho chỉ khái tán
Mỗi gói 1g chứa: Cát cánh 0,15g; Tử uyển 0,15g; Tiền hồ 0,15g; Xuyên bối mẫu 0,15g; Liên kiều 0,10g; Thiên hoa phấn 0,10g; Bán hạ 0,05g; Tang bạch bì 0,05g; Trần bì 0,05g; Cam thảo 0,05g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 50 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Cơ sở Phú Sơn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Phú Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
299/QÐ-QLD
V60-H12-16
Thuốc trị sỏi thận Kim tiền thảo
Cao đặc Kim tiền thảo (tương ứng với Kim tiền thảo 2,4g) 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24817-16
Thấp khớp hoàn P/H
Bột phòng phong 25mg; Bột xuyên khung 25mg; Bột tục đoạn 25mg; Bột hoàng kỳ 25mg; Bột bạch thược 25mg; Bột đương quy 25mg; Bột phục linh 20mg; Bột cam thảo 20mg; Bột thiên niên kiện 20mg; Cao đặc tần giao 5mg; Cao đặc đỗ trọng 5mg; Cao đặc ngưu tất 5mg; Cao đặc độc hoạt 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 230 viên; hộp 1 lọ x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25000-16
Thần kinh tọa thống hoàn
Mỗi 50 g hoàn cứng chứa: Cẩu tích 5,8g; Cốt toái bổ 5,8g; Thổ phục linh 5g; Thiên niên kiện 2,9g; Bạch chỉ 2,2g; Đỗ trọng 2,9g; Xuyên khung 2,2g; Ngưu tất 2,2g; Thương truật 1,4g; Ngũ gia bì chân chim 1,4g; Mộc qua 2,2g; Cam thảo 0,3g; Tang ký sinh 5,8g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Chai 50 gam
Nhà sản xuất
Cơ sở SX thuốc thành phẩm YHCT Linh Trung (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở SX thuốc thành phẩm YHCT Linh Trung (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
299/QÐ-QLD
V66-H12-16
Thập toàn đại bổ - BVP
Mỗi 100ml cao lỏng chứa chất chiết được từ 76g các dược liệu khô sau: Hoàng kỳ 8g; Bạch thược 8g; Phục linh 8g; Bạch truật 8g; Quế 4g; Cam thảo 2g; Thục địa 12g; Nhân sâm 8g; Xuyên khung 6g; Đương quy 12g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml (chai nhựa PET màu nâu hoặc chai thủy tinh màu nâu)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24674-16
Tikful
Colchicin 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2023-06-13
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24915-16
Tiram
Tiropramid HCl 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-12-20
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25015-16
Tranexamic acid 1g <NP>
Acid tranexamic 1g/10ml
Hàm lượng / Dạng
dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 ống 10 ml
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công): Công ty TNHH Nipro Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Nipro Pharma Corporation (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
300/QÐ-QLD
GCXK-8-16
Tranliver
Ademetionin (dưới dạng Ademetionin disulfat tosylat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24969-16
Tranliver
Ademetionin (dưới dạng Ademetionin disulfat tosylat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-12-20
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24969-16
Trenstad
Emtricitabin 200mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
298/QÐ-QLD
QLĐB-547-16
Trikapezon
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống nước cất tiêm 5ml. Hộp 1 lọ thuốc, hộp 10 lọ thuốc. Nước cất tiêm: VD-23675-15
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24868-16
Trikaxon IM
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống Lidocain 1% 3,5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24869-16
Trĩ linh hoàn P/H
Đảng sâm 0,8g; Hoàng kỳ 0,7g; Bạch truật 0,7g; Đương quy 0,5g; Trần bì 0,5g; Cam thảo 0,4g; Trắc bách diệp 0,4g; Thăng ma 0,4g; Hòe hoa 0,2g
Hàm lượng / Dạng
Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25001-16
Trường xuân bảo
Cao khô dược liệu (12:1) 0,32g tương đương với: Hương phụ 0,6g; Ích mẫu 0,6g; Ngải cứu 0,6g; Xuyên khung 0,4g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Sinh địa 0,3g; Nhân sâm 0,2g; Bạch linh 0,2g; Bạch truật 0,2g; Cam thảo 0,15g;
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25012-16
Trần bì thái sợi
Trần bì
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24932-16
Trần bì thái sợi
Trần bì
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24932-16
Vaco-Pola6
Dexclorpheniramin maleat 6mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24922-16
Vaco-Pola6
Dexclorpheniramin maleat 6mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24922-16
Vacoacilis 20
Tadalafil 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 1 viên; hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 25 vỉ x 4 viên; hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24920-16
Vacoacilis 20
Tadalafil 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 1 viên; hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 25 vỉ x 4 viên; hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24920-16
Vacodomtium 10
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24921-16
Vidoca
Albendazol 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24944-16
Vimaxx Lights
Mỗi lọ 15 ml chứa Natri clorid 33 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-08-26
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24678-16
Vitamin B1 50
Thiamin nitrat 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24923-16
Vitamin B1 F.T Pharma
Thiamin nitrat 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24700-16
Vitamin B1 F.T Pharma
Thiamin nitrat 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-09-12
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24700-16
Vitamin B6 10 mg
Pyridoxin HCl 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24945-16
Vitamin B6 250
Pyridoxin hydroclorid 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 40 vỉ x 25 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24924-16
Vitamin B6 250
Pyridoxin hydroclorid 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 40 vỉ x 25 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24924-16
Vitamin C 1000mg/5ml
Acid ascorbic 1000mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2023-05-10
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24808-16
Vitamin C 500mg
Acid ascorbic 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24870-16
Vitamin E 400 mg
Vitamin E (alpha tocopheryl acetat) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24979-16
Viên nhuận tràng OP.Liz
Cao đặc 150mg (tương ứng với thân rễ Đại hoàng 255mg, Phan tả diệp 127,5mg, Bìm bìm biếc 127,5mg, Chỉ xác 30,75mg) ; Bột mịn cao mật heo 127,5mg; Bột mịn quả chỉ xác 33mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24818-16
Viên nhuận tràng OP.Liz
Cao đặc 150mg (tương ứng với thân rễ Đại hoàng 255mg, Phan tả diệp 127,5mg, Bìm bìm biếc 127,5mg, Chỉ xác 30,75mg) ; Bột mịn cao mật heo 127,5mg; Bột mịn quả chỉ xác 33mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24818-16
Vudu-paracetamol
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24860-16
Vudu-paracetamol
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24860-16
Zyfacol
Kẽm sulfat 50mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24780-16
Zyfacol
Kẽm sulfat 50mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24780-16
Ích khí sinh tân SXH
Mỗi gói 4g chứa cao khô dược liệu (tương ứng: Nhân sâm 6g; Mạch môn 6g; Ngũ vị tử 4g) 1,8g
Hàm lượng / Dạng
Cốm tan
Đóng gói
Hộp 15 gói x 4g (gói giấy ghép nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24670-16
Đại bổ - Tam tài cao
Mỗi chai 250ml chứa dịch chiết từ: Thiên môn 50g; Thục địa 90g; Đảng sâm 120g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 250ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
299/QÐ-QLD
V61-H12-16
Đại bổ thận khí đơn
Mỗi 20 g hoàn cứng chứa: Thục địa 4,8 g; Sơn thù 3,0 g; Hoài sơn 2,8 g; Trạch tả 2,4 g; Phục linh 2,0 g; Đơn bì 2,0 g; Quế nhục 0,6 g; Phụ tử (chế) 0,8 g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
299/QÐ-QLD
V65-H12-16
Đại tràng K9
Cao đặc vàng đắng (tương đương 1200mg bột vàng đắng) 120mg; Cao mật heo 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Chai 50 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông dược Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông dược Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24667-16
Đại táo
Đại táo
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 200g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24812-16
Đại táo
Đại táo
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 200g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24812-16
Độc hoạt tang ký sinh. VT
Mỗi 5g hoàn cứng chứa: Độc hoạt 0,5g; Xuyên khung 0,5g; Thục địa 0,5g; Ngưu tất 0,5g; Đương quy 0,25g; Phục linh 0,25g; Tế tân 0,1g; Tang ký sinh 0,5g; Bạch thược 0,5g; Đỗ trọng 0,5g; Tần giao 0,5g; Phòng phong 0,25g; Quế chi 0,25g; Cam thảo 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g, hộp 1 lọ 50g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24927-16
Độc hoạt tang ký sinh. VT
Mỗi 5g hoàn cứng chứa: Độc hoạt 0,5g; Xuyên khung 0,5g; Thục địa 0,5g; Ngưu tất 0,5g; Đương quy 0,25g; Phục linh 0,25g; Tế tân 0,1g; Tang ký sinh 0,5g; Bạch thược 0,5g; Đỗ trọng 0,5g; Tần giao 0,5g; Phòng phong 0,25g; Quế chi 0,25g; Cam thảo 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g, hộp 1 lọ 50g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24927-16
ANTIKANS
Thymomodulin 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tân Thịnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-06-08 → 2022-06-08
Quyết định
239/QĐ-QLD · 31
QLSP-976-16

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.