Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 32251–32300.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Nhi khoa thối nhiệt lộ
Mỗi 5ml cao lỏng dược liệu được chiết xuất từ: sắn dây 0,4g; dâu lá 0,4g; cúc hoa 0,4g; mạn kinh tử 0,4g; hoàng cầm 0,3g; ngưu bàng tử 0,3g; bạch chỉ 0,2g; cam thảo 0,2g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 5ml
Nhà sản xuất
Cơ sở Đại Đức (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Đại Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
299/QÐ-QLD
V58-H12-16
Nozeytin-F
Mỗi lọ 15ml chứa: Azelastin hydroclorid 15mg; Fluticason propionat 5,475mg; (Tương ứng mỗi liều xịt chứa: Azelastin hydroclorid 137mcg; Fluticason propionat 50mcg)
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
304/QÐ-QLD
QLĐB-550-16
Nước cất tiêm 10 ml
Nước để pha thuốc tiêm 10 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2023-04-14
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24804-16
Nước cất tiêm 10ml
Nước cất pha tiêm 10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24865-16
Ofloxacin 0,3%
Ofloxacin 15mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24779-16
Omaride
Sulpirid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24858-16
Omcetti 300 mg
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Vỉ 10 viên, hộp 1 vỉ, hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ và hộp 10 vỉ. Vỉ 4 viên, hộp 1 vỉ, hộp 2 vỉ, hộp 4 vỉ và hộp 5 vỉ. Chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên và chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-12-07
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24840-16
Ospamox 250 mg (CSNQ: Sandoz GmbH - Địa chỉ: Biochemiestrabe 10, A-6250 Kundl, Austria)
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (vàng - vàng)
Đóng gói
Hộp 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24784-16
Ospamox 500 mg (CSNQ: Sandoz GmbH - Địa chỉ: Biochemiestrabe 10, A-6250 Kundl, Austria)
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (đỏ- vàng)
Đóng gói
Hộp 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24785-16
Oxacilin 250mg
Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2023-04-14
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24805-16
Oxacilin 2g
Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 1 lọ + 4 ống nước cất pha tiêm 5ml (SX tại CTCPDP Trung Ương 2- Dopharma, SĐK: VD-18637-13), Hộp 1 lọ+ 4 ống nước cất pha tiêm 5ml (SX tại CT TNHH MTV 120- Armepharco, SĐK: VD-22389-15)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24895-16
Para-OPC 250mg
Mỗi gói 860mg chứa: Paracetamol 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 12 gói x 860mg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24815-16
Paracetamol 500mg
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (xanh dương-trắng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên; hộp 1 chai x 200 viên; hộp 1 chai x 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24859-16
Parahasan Suppositories 150
Paracetamol 150mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc đạn
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 05 viên; Hộp 05 vỉ x 05 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25037-16
Parahasan Suppositories 300
Paracetamol 300mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc đạn
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 05 viên; Hộp 05 vỉ x 05 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25038-16
Parazacol 1000
Paracetamol 1000mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Lọ 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24866-16
Parazacol 500
Paracetamol 500mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Lọ 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24867-16
Phenergan
Promethazin (tương đương Promethazin HCl 0,113g) 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 90ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25055-16
Phenergan
Promethazin (tương đương Promethazin HCl 0,113g) 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 90ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25055-16
Phenobarbital 100mg
Phenobarbital 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24686-16
Philurso
Acid ursodeoxycholic 50mg; Thiamin nitrat 10mg; Riboflavin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25044-16
Phúc can thanh
Cao khô dược liệu (12:1) 0,267g tương đương với: Long đởm 0,4g; Sài hồ 0,4g; Hoàng cầm 0,2g; Trạch tả 0,4g; Xa tiền tử 0,2g; Đương quy 0,2g; Cam thảo 0,2g; Nhân trần 0,4g; Actiso 0,4g; Chi tử 0,2g; Sinh địa 0,2g;
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25011-16
Piracetam Stada 800 mg
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 8 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Stada Arzneimittel AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
300/QÐ-QLD
GCXK-9-16
Podocef
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24773-16
Podus
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24774-16
Podus
Mỗi gói 1,5g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24775-16
Prascal
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-11-24
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25045-16
Prednisolon
Prednisolon 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24942-16
Prednisolone 5mg
Prednisolone 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24887-16
Prednisolone 5mg
Prednisolone 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén màu vàng
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24888-16
Prohibit suspension
Mỗi gói 2,5g chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24679-16
PymeClarocil 250
Clarithromycin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24967-16
Redgamax
Curcuminoid 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24931-16
Redgamax
Curcuminoid 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24931-16
Ribotacin
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-12-08
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25046-16
Rotundin 30
Rotundin 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24847-16
Rovajec
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-12-08
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25043-16
Sachenyst
Mỗi 1 g chứa: Nystatin 25.000IU
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm rơ miệng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-10-11
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24916-16
Salbutamol 2mg
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2023-05-10
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24806-16
Sefonramid
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1,0 g;
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ dung tích 20 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2023-05-10
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24807-16
Siro Bổ tỳ P/H
Mỗi 100ml siro chứa cao lỏng dược liệu chiết từ: đảng sâm 15g; Bạch linh 10g; Bạch truật 15g; Cát cảnh 12g; Mạch nha 10g; Cam thảo 6g; Long nhãn 6g; Trần bì 4g; Liên nhục 4g; Sa nhân 4g; Sử quân tử 4g; Bán hạ 4g
Hàm lượng / Dạng
Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 90ml; hộp 1 lọ x 100ml; hộp 1 lọ x 25ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24999-16
Standacillin 500 mg (CSNQ: Sandoz GmbH - Địa chỉ: Biochemiestrabe 10, A-6250 Kundl, Austria)
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (đỏ - trắng)
Đóng gói
Hộp 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24786-16
Sơn thù
Sơn thù
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 200g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24816-16
Sơn thù
Sơn thù
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 200g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24816-16
TH-Acetinde
Mỗi gói 1 gam chứa: Acetylcystein 100mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1,0 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24778-16
Taericon
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25047-16
Taericon
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25047-16
Tangelan
N-Acetyl-D,L-Leucin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 6 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ x 4 viên; chai 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24919-16
Thanh nhiệt giải độc SXH
Mỗi gói 5,5g chứa cao khô dược liệu (tương ứng: Tang diệp 4g; Cúc hoa 4g; Kim ngân hoa 4g; Liên kiều 4g; Bạc hà 2g; Cát cánh 2g; Mạch môn 2,7g; Hoàng cầm 2,7g; Quả dành dành 2,7g) 3,35g
Hàm lượng / Dạng
Cốm tan
Đóng gói
Hộp 15 gói x 5,5g (gói giấy ghép nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24673-16
Thekan
Cao khô lá bạch quả (tương ứng không ít hơn 9,6mg flavonoid) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24946-16

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.