Glucosamin sulfat 500mg
Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat NaCl tương đương Glucosamin base 392,6mg) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24856-16
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Glucosamine 250mg
Glucosamin (dùng dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24886-16
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Glucosamine 250mg
Glucosamin (dùng dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24886-16
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Godartem
Artemether 80 mg; Lumefantrin 480 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24768-16
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàn bổ thận âm TW3
Mỗi túi 5g chứa: Thục địa 0,75g; Táo chua 0,45g; Hoài sơn 0,40g; Khiếm thực 0,35g; Thạch hộc 0,30g; Tỳ giải 0,25g
Hàm lượng / Dạng
Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 7 túi x 5g; Hộp 10 túi x 5g; Hộp 10 túi x 50g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2021-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24873-16
Hoàn cứng
Hộp 7 túi x 5g; Hộp 10 túi x 5g; Hộp 10 túi x 50g
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2016-07-15
→ 2021-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoạt huyết thông mạch
120 ml cao lỏng được chiết xuất từ các dược liệu: đào nhân 30g; hồng hoa 30g; đương quy 36g; xuyên khung 30g; xích thược 30g; sinh địa 36g; chỉ xác 30g; sài hồ bắc 30g; cát cánh 18g; cam thảo 9g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 120ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
299/QÐ-QLD
V63-H12-16
Cao lỏng
Hộp 1 lọ 120ml
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương
Việt Nam
2016-07-15
299/QÐ-QLD
Chi tiết
Hà thủ ô
Cao Hà thủ ô đỏ chế (tương đương 2.000mg Hà thủ ô đỏ chế) 154mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24990-16
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Hà thủ ô
Cao Hà thủ ô đỏ chế (tương đương 2.000mg Hà thủ ô đỏ chế) 154mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, 3 vỉ , 10 vỉ x 10 viên. Túi nhôm chứa 3 vỉ, 5 vỉ (vỉ 10 viên)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24990-16
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên, 3 vỉ , 10 vỉ x 10 viên. Túi nhôm chứa 3 vỉ, 5 vỉ (vỉ 10 viên)
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Hương Phụ
Thân rễ Hương Phụ
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24880-16
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Hương liên viên hoàn TP
Mỗi gói 5g chứa: Hoàng liên 2g; Mộc hương 2g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 30 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24971-16
Viên hoàn cứng
Hộp 30 gói x 5g
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Hồng hoa
Hồng hoa
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24928-16
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Hồng hoa
Hồng hoa
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24928-16
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
I-Zine
Mỗi 6 ml chứa: Tetrahydrozolin hydroclorid 3mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai 6 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-09-12
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24699-16
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 chai 6 ml
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-09-12
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Kedermfa
Mỗi tuýp 5g chứa: Ketoconazol 100mg; Neomycin sulfat 25.000 UI
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24970-16
Kem bôi ngoài da
Hộp 1 tuýp x 5g
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Kim tiền thảo Vinacare 250 Soft
Cao khô kim tiền thảo (11:1) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24929-16
Viên nang mềm
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Kim tiền thảo Vinacare 250 Soft
Cao khô kim tiền thảo (11:1) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24929-16
Viên nang mềm
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Kisinstad
Alpha-chymotrypsin 5mg (tương đương 5000 IU )
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ kèm 5 ống dung môi NaCl 0,9% 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24963-16
Thuốc bột đông khô pha tiêm
Hộp 5 lọ kèm 5 ống dung môi NaCl 0,9% 2ml
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
LACTAZIN 80
Telmisartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24968-16
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Lamivudine 150mg
Lamivudin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24857-16
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Lamivudine 150mg
Lamivudin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24857-16
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Lamotel 80
Telmisartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24968-16
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Leolen Forte
Cytidin-5'-disodium monophosphat 5mg; Uridine-5'-trisodium triphosphat 3mg (Tương đương Uridine 1,33 mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24814-16
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Levotanic 500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên, hộp 2 vỉ x 5 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24950-16
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 5 viên, hộp 2 vỉ x 5 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Lidocain 40
Lidocain hydroclorid 40mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống, hộp 100 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24863-16
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống, hộp 100 ống x 2ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Lincomycin 500 mg
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24991-16
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Lincomycin 500mg
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (xanh đậm - đỏ)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24964-16
Viên nang cứng (xanh đậm - đỏ)
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Liệu trường phong
Mỗi 10 g chứa: Tinh dầu bạc hà 2,6g; Tinh dầu tràm 1g; Tinh dầu long não 0,8g; Tinh dầu quế 0,5g; Tinh dầu hương nhu 0,15g
Hàm lượng / Dạng
Cao xoa
Đóng gói
Hộp thiếc 10 gam; hộp 1 lọ 20 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24844-16
Cao xoa
Hộp thiếc 10 gam; hộp 1 lọ 20 gam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Lyris 2g
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24864-16
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Lạc tiên
Lạc tiên
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 200g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24813-16
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 200g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Lạc tiên
Lạc tiên
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 200g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24813-16
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 200g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Mebratux
Eprazinon dihydroclorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24790-16
Viên nang mềm
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Meko Brand ®
Mỗi ống hít chứa: Menthol 504mg; Camphor 119mg; Methyl salicylat 19mg
Hàm lượng / Dạng
Ống hít
Đóng gói
Vỉ 6 ống hít
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24951-16
Ống hít
Vỉ 6 ống hít
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Meopristone
Mifepriston 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
303/QÐ-QLD
QLĐB-551-16
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
2016-07-15
303/QÐ-QLD
Chi tiết
Mexcold 500
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24783-16
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Midalexine 250
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24801-16
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Midalexine 250
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24801-16
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Mifepristone 10mg
Mifepriston 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
303/QÐ-QLD
QLĐB-552-16
Viên nén
Hộp 01 vỉ x 1 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2016-07-15
303/QÐ-QLD
Chi tiết
Miprotone-F
Progesteron micronized 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25002-16
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ
Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Naphacollyre
Mỗi 100ml chứa: Natri sulfacetamid 10g; Chlorpheniramin maleat 20mg;Naphazolin nitrat 25mg; Berberin hydroclorid 2mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 ml, hộp 1 lọ 8 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-08-26
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24677-16
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 10 ml, hộp 1 lọ 8 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-08-26
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Naphazolin 0,05%
Naphazolin hydroclorid 2,5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml, hộp 1 lọ 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24802-16
Thuốc nhỏ mũi
Hộp 1 lọ 5 ml, hộp 1 lọ 10 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Negacef 250
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24965-16
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Negacef 500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-30
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24966-16
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-30
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Nemicollyre
Mỗi 5ml chứa: Neomycin base (dưới dạng Neomycin base) 17mg; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nhỏ mắt, mũi, tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml, hộp 1 lọ 8ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24930-16
Thuốc nhỏ mắt, mũi, tai
Hộp 1 lọ 5ml, hộp 1 lọ 8ml
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Netilmicin 150 mg/50 ml
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 túi 50 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Trường Khang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25017-16
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 túi 50 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Trường Khang
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Netilmicin 150mg/3ml
Mỗi 3 ml dung dịch chứa Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 3 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2023-05-14
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24803-16
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 3 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2016-07-15
→ 2023-05-14
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Netilmicin 300 mg/100 ml
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 300mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 túi 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Trường Khang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25018-16
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 túi 100 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Trường Khang
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Neubatel-forte
Gabapentin 600mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25003-16
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Nevitrio 30
Stavudin 30mg; Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-12-20
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25034-16
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 60 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2016-07-15
→ 2022-12-20
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Ngân kiều giải độc
Mỗi viên chứa 150 mg cao khô dược liệu tương đương: Kim ngân hoa 284 mg; Liên kiều 284 mg; Cát cánh 240 mg; Đạm đậu xị 200 mg; Ngưu bàng tử 180 mg; Kinh giới 160 mg; Đạm trúc diệp 160 mg; Cam thảo 140 mg; Bạc hà 24 mg; Bột mịn dược liệu bao gồm: Kim ngân hoa 116 mg; Liên kiều 116 mg; Ngưu bàng tử 60 mg; Cam thảo 60 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25010-16
Viên nang cứng
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
2016-07-15
297/QÐ-QLD
Chi tiết
Nhi khoa thối nhiệt lộ
Mỗi 5ml cao lỏng dược liệu được chiết xuất từ: sắn dây 0,4g; dâu lá 0,4g; cúc hoa 0,4g; mạn kinh tử 0,4g; hoàng cầm 0,3g; ngưu bàng tử 0,3g; bạch chỉ 0,2g; cam thảo 0,2g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 5ml
Nhà sản xuất
Cơ sở Đại Đức (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Đại Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
299/QÐ-QLD
V58-H12-16
Cao lỏng
Hộp 1 chai x 5ml
Cơ sở Đại Đức
Việt Nam
Cơ sở Đại Đức
Việt Nam
2016-07-15
299/QÐ-QLD
Chi tiết