Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 32151–32200.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Cefdinir 125mg
Mỗi gói 2,6g chứa Cefdinir 125mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2,6 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2023-04-14
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24795-16
Cefodomid 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24796-16
Cefodomid 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2023-05-14
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24796-16
Ceftanir
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên, hộp 2 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24957-16
Ceftriaxone 1g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 10 lọ dung tích 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2023-04-14
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24797-16
Cefuroxime 0,75g
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 0,75 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ loại dung tích 20 ml; hộp 10 lọ loại dung tích 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2023-05-10
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24798-16
Cepara 500
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24943-16
Cephalexin 500 mg
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (trắng-xanh lá)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-10-24
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24890-16
Cephalexin PMP 500
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (đỏ - vàng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24958-16
Chlorpheniramine maleate 4mg
Clorpheniramin maleat 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên, chai 200 viên, chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24781-16
Chlorpheniramine maleate 4mg
Clorpheniramin maleat 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên, chai 200 viên, chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24781-16
Clonbate
Mỗi tuýp 15g kem chứa: Clobetasol propionate 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-12-08
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24692-16
Coldi-B
Mỗi lọ 15 ml chứa: Oxymetazolin hydroclorid 7,5 mg; Menthol 1,5 mg; Camphor 1,1 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-08-26
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24676-16
Cotrimoxazol 480mg
Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2023-04-14
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24799-16
Cát cánh (phiến)
Cát cánh
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 200g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24810-16
Cát cánh (phiến)
Cát cánh
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 200g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24810-16
Câu kỷ tử
Câu kỷ tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 200g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24811-16
Câu kỷ tử
Câu kỷ tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 200g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24811-16
Cúc hoa vàng
Cúc hoa vàng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24926-16
Cúc hoa vàng
Cúc hoa vàng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24926-16
Cảm cúm-f
Mỗi viên chứa 174 mg cao khô dược liệu tương đương: Thanh cao 485 mg; Tía tô 273 mg; Kinh giới 273 mg; Địa liền 213 mg; Thích gia đằng 213 mg; Kim ngân hoa 173 mg; Bạc hà 90 mg; Bột mịn dược liệu bao gồm: Kim ngân hoa 100 mg; Thích gia đằng 60 mg; Thanh cao 60 mg; Địa liền 60 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25008-16
Dagroc
Dutasterid 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25056-16
Dextromethorphan - BVP
Dextromethorphan hydrobromid 0,2g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Chai 60ml, chai 100ml.
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24669-16
Di-angesic codein 30
Paracetamol 500 mg; Codein phosphat hemihydrat 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; chai 100 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-16
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24885-16
Diaprid 2
Glimepirid 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24959-16
Diazepam
Diazepam 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2023-03-24
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24756-16
DnaStomat
Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24933-16
Dobenzic 2 mg
Mỗi 1,5g chứa: Dibencozid 2mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24982-16
Dodizy 8 mg
Betahistin dihydrochlorid 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24983-16
Domecor 5 mg
Bisoprolol fumarat 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24984-16
Domecor plus 5 mg/6,25 mg
Bisoprolol fumarat 5mg; Hydrochlorothiazid 6,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24985-16
Dometin 5 mg
Desloratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24986-16
Domever 25 mg
Spironolacton 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24987-16
Doripenem 500mg
Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5ml (SX tại CT CPDP Trung Ương 2- Dopharma, SĐK: VD-18637-13), Hộp 1 lọ+ 2 ống nước cất pha tiêm 5ml (SX tại CT TNHH MTV 120- Armepharco, SĐK: VD-22389-15)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24894-16
Doropycin 3 M.I.U
Spiramycin 3.000.000 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 5 viên; chai 100 viên, chai 150 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24988-16
Dorotyl 500 mg
Mephenesin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24989-16
Dorotyl 500 mg
Mephenesin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24989-16
Doxyclin
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (xanh-xanh)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24782-16
Doxyclin
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (xanh-xanh)
Đóng gói
Hộp 1 túi x 10 vỉ (PVC/Alu) x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24782-16
Droxicef 500mg
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (tím - xám)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24960-16
Droxikid
Mỗi gói 3g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3g, hộp 25 gói x 3g, hộp 14 gói x 3g, hộp 24 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24961-16
Dạ dày tá tràng-f
Phèn chua 500 mg; Mai mực 274 mg; Cao khô Huyền hồ sách (tương đương Huyền hồ sách 126 mg) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25009-16
Eftimol 30
Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24696-16
Eftimol 30
Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24696-16
Enafran 5
Enalapril maleat 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24697-16
Enafran 5
Enalapril maleat 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24697-16
Finasteride
Finasterid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-09-12
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24698-16
Ganokend
siliymarin( dưới dạng Milk thistle extract) 210 mg
Hàm lượng / Dạng
210 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
301/QÐ-QLD
GC-245-16
Gelatin
Gelatin
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Bao 20kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Tam Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tam Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-25016-16
Gentastad 80mg
Mỗi ống 2ml chứa: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống tiêm x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-07-15 → 2022-07-15
Quyết định
297/QÐ-QLD
VD-24962-16

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.