Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 31701–31750.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Volhasan Suppositories 100
Natri diclofenac 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc đạn
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 05 viên; Hộp 05 vỉ x 05 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25993-16
Ích mẫu
Cao lỏng dược liệu (tương đương với: Ích mẫu 1050mg; Hương phụ 150mg; Ngải cứu 100mg) 130mg
Hàm lượng / Dạng
130mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25923-16
Đan sâm (phiến)
Đan sâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25731-16
Đại tràng hoàn P/H
Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bột Bạch truật 0,65g; Bột Hoàng liên 0,54g; Bột Hoài sơn 0,42g; Bột Hoàng đằng 0,4g; Bột Mộc hương 0,35g; Bột Bạch linh 0,35g; Bột Sa nhân 0,35g; Bột Bạch thược 0,35g; Bột Trần bì 0,25g; Cao đặc Cam thảo (tương ứng với 0,4g Cam thảo) 0,04g; Cao đặc Đảng sâm (tương ứng với 733 mg Đảng sâm) 0,22g
Hàm lượng / Dạng
0,65g, 0,54g, 0,42g, 0,4g, 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,25g, 0,04g, 0,22g · Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25946-16
Đảng sâm phiến
Đảng sâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25818-16
Địa liền
Thân rễ cây Địa liền sấy khô
Hàm lượng / Dạng
0,2 kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,2 kg; Túi 0,5 kg; 1 kg; 2 kg; 5 kg; 10 kg; 20 kg.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25819-16
10% Fat Emulsion Injection
Soybean oil 10%
Hàm lượng / Dạng
0,1 · Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 túi 500mL
Nhà sản xuất
Guangdong Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20149-16
Angiotan-H-Tablets
Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 25mg
Hàm lượng / Dạng
160mg, 25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20161-16
Asumate 20
Levonorgestrel 0,1mg; Ethinylestradiol 0,02mg
Hàm lượng / Dạng
0,1mg, 0,02mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 28 viên (21 viên có hoạt chất +7 viên giả dược)
Nhà sản xuất
Laboratorios Leon Farma, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
529/QÐ-QLD
VN2-521-16
Atproton
Rabeprazol natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2023-01-14
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20182-16
Bactirid 100mg/5ml dry suspension
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
bổ sung quy cách 40ml và 60ml
Nhà sản xuất
Medicraft Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AC pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20148-16
Berocca Performance
Mỗi viên chứa: Acid ascorbic 500mg; Biotin 150mcg; Calci carbonat 244mg tương đương Calci 97,69mg; Calci pantothenat 25mg tương đương Acid pantothenic 23mg, tương đương Calci 2,31mg; Vitamin B12 0,1%, WS Spray Dried (PI 1426) E 10mg tương đương Cyanocobal
Hàm lượng / Dạng
500mg, 150mcg, 97,69mg, 2,31mg, 0,01mg, 400mcg, 49 · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 viên
Nhà sản xuất
PT Bayer Indonesia (Indonesia)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20129-16
Bi-otra
Ofloxacin 15mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20131-16
Boncium
Calcium (dưới dạng Calcium carbonate 1250mg) 500mg ; Colecalciferol (Vitamin D3) 250IU
Hàm lượng / Dạng
500mg , 250IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2023-03-26
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20172-16
CALSOURCE
Calci 500mg tương đương Calci carbonat 300mg và Calci lactat gluconat 2940mg;
Hàm lượng / Dạng
Calci 500mg tương đương Calci carbonat 300mg và Calci lactat gluconat 2940mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20 viên
Nhà sản xuất
Haleon Pakistan Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng tiêu dùng và chăm sóc sức khỏe Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20168-16
Cefriotal Inj.
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20213-16
Cenasert Injection
Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Schnell Biopharmaceuticals, Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20173-16
Ceronate Cap.
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mother's Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Enter Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2023-03-26
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20162-16
Diora 28
Levonorgestrel (D-Norgestrel) 0,15mg; Ethinylestradiol 0,03mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp to x 12 hộp nhỏ x 1 vỉ x 21 viên chứa dược chất và 07 viên lactose
Nhà sản xuất
Thai Nakorn Patana Co. Ltd (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
529/QÐ-QLD
VN2-519-16
Diphemax
Meloxicam 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
UniPharma Company (Ai cập)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20142-16
Doxicap
Doxycyclin hyclat 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hovid Berhad (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20137-16
Eso-Mups 20
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-12-20
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20175-16
Evopride 2mg
Glimepiride 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-18
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20204-16
Eyfem
Fluorometholon 1,0mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
1,0mg/1ml · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20212-16
Gabin 400mg
Gabapentin 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-18
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20205-16
Gasompel-M
Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Samchundang Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20155-16
Glimeco 4
Glimepiride 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Coral Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Coral Laboratories Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20154-16
Glysta Tablets 90
Nateglinid 90mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 21 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Hộp 30 vỉ x 21 viên.
Nhà sản xuất
Ajinomoto Pharmaceuticals Co.,Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Ajinomoto Pharmaceuticals Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20125-16
Hispetine-16
Betahistin dihydrochlorid 16mg
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-19
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20126-16
Jasugrel Film-coated tablet
Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydroclorid) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Eli Lilly & Company (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Daiichi Sankyo (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2021-04-09
Quyết định
528/QÐ-QLD
VN2-524-16
Mucambrox 15
Ambroxol hydrochlorid 0,3g/100 ml
Hàm lượng / Dạng
0,3g/100 ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 ml
Nhà sản xuất
PJSC Sic "Borshchahivskiy CPP" (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20150-16
Mucambrox 30
Ambroxol hydrochlorid 0,6g/100 ml
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 ml
Nhà sản xuất
PJSC Sic "Borshchahivskiy CPP" (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20151-16
Nabugesic
Nabumeton 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-19
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20153-16
Nebibio
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 5,858mg) 5,0mg
Hàm lượng / Dạng
5,0mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sava Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sava Healthcare Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2023-04-01
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20215-16
Noverry
Levonorgestrel 0,75mg
Hàm lượng / Dạng
0,75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Lt (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
529/QÐ-QLD
VN2-520-16
Ondem-MD 8 mg
Ondansetron 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M/s. Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20181-16
Onsmix Suspension
Mỗi gói 10ml chứa: Oxethazaine 20mg; Dried Aluminum hydroxide gel 582mg; Magnesi hydroxide 196mg
Hàm lượng / Dạng
20mg, 582mg, 196mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20, 30 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20158-16
Optive
Natri carboxymethylcellulose 5mg/ml; Glycerin 9mg/ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml, 9mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 3ml; Hộp 1 lọ x 15ml.
Nhà sản xuất
Allergan Sales, LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Allergan Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2023-03-21
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20127-16
Orkey softcapsule
Calcitriol 0,25 mcg
Hàm lượng / Dạng
0,25 mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
MG Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20191-16
Osa-Gastro
Mỗi viên chứa: Magnesium trisilicat 300mg; Dried Aluminium hydroxide Gel 250mg; Magnesium hydroxide 100mg; Simethicone 40mg
Hàm lượng / Dạng
300mg, 250mg, 100mg, 40mg · Viên nhai
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Polipharm Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nova (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20138-16
Oxaliplatin Onkovis 5mg/ml Concentrate for solution for infusion
Oxaliplatin 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Samyang Biopharmaceuticals Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
526/QÐ-QLD
VN2-516-16
OxyNeo 5mg
Oxycodon hydroclorid 5mg tương đương Oxycodon 4,5mg
Hàm lượng / Dạng
4,5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bard Pharmaceuticals Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2021-06-01
Quyết định
528/QÐ-QLD
VN2-536-16
Oxynorm 10mg
Oxycodon hydroclorid 10mg tương đương Oxycodon 9mg
Hàm lượng / Dạng
9mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bard Pharmaceuticals Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
528/QÐ-QLD
VN2-534-16
Oxynorm 10mg/ml concentrate oral
Oxycodon (dưới dạng Oxycodon HCl) 9 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
9 mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 01 chai 120ml
Nhà sản xuất
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
528/QÐ-QLD
VN2-537-16
Oxynorm 20mg
Oxycodon hydroclorid 20mg tương đương Oxycodon 18mg
Hàm lượng / Dạng
18mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bard Pharmaceuticals Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
528/QÐ-QLD
VN2-535-16
Oxynorm 5mg/5ml oral solution
Oxycodon (dưới dạng Oxycodon HCl) 4,5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
4,5mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 chai x 100 ml; Hộp 01 chai 250 ml.
Nhà sản xuất
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
528/QÐ-QLD
VN2-538-16
Oxyvagin
Oxytocin 10IU/ml
Hàm lượng / Dạng
10IU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
CSPC Ouyi Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Celltrion Pharm Inc (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20133-16
Panfor SR-750
Metformin hydrochlorid 750mg
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Inventia Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-19
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20188-16
Pentasa Sachet 1g
Mesalazine 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Cốm phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 50 gói 1,06g
Nhà sản xuất
Ferring International Center S.A. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Ferring Pharmaceuticals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20166-16
Philacetonal
Etodolac 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20156-16

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.