Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 31651–31700.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Mifepriston 10mg
Mifepriston 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
545/QÐ-QLD
QLĐB-577-16
Mizoan 200
Aciclovir 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 20 viên; Hộp 05 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25991-16
Mizoan 800
Aciclovir 800mg
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 05 viên; Hộp 10 vỉ x 05 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25992-16
Myolaxyl
Mephenesin 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25581-16
Natri clorid 0,9% và Glucose 5% (CSNQ: B.Braun Melsungen AG, địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1 34212 Melsungen, Germany)
Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 4,5g; Glucose monohydrat 27,5g
Hàm lượng / Dạng
4,5g, 27,5g · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25945-16
Ngân kiều giải độc
Cao khô hỗn hợp (tương đương: Kim ngân hoa 340mg; Liên kiều 340mg; Đậu đen 170mg; Ngưu bàng tử 204mg; Cát cánh 136mg; Cao đặc qui về khan (tương ứng với Kim ngân hoa 267mg; Liên kiều 267mg; Bạc hà 160mg; Kinh giới 107mg; Đạm đậu xị 133mg; Ngưu bàng tử 160mg; Cát cánh 160mg; Đạm trúc diệp 107mg; Cam thảo 133mg) 136mg; Cam thảo 170mg) 150mg; Bột mịn Bạc hà 204mg; Bột mịn Kinh giới tuệ 136mg
Hàm lượng / Dạng
340mg, 340mg, 170mg, 204mg, 136mg, 136mg, 150mg, 204mg, 136mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi metalight x 4 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Khoa học Dinh dưỡng Orgalife (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25979-16
Ngũ gia bì chân chim
Ngũ gia bì chân chim
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25735-16
Ngưu tất phiến
Rễ ngưu tất
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25822-16
Nhân sâm tam thất
Nhân sâm 140mg; Tam thất 60mg
Hàm lượng / Dạng
140mg, 60mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 12 viên; hộp 10 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25578-16
Noopi
Mỗi 5ml chứa: Piracetam 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15 → 2022-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25861-16
Nulesavir 0.5mg
Entecavir monohydrat 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15 → 2022-04-12
Quyết định
542/QÐ-QLD
QLĐB-576-16
Paradau extra
Paracetamol 500mg; Cafein 65mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 65mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15 → 2022-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25939-16
Partinol - 500
Acetaminophen 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Vỉ nhôm/nhôm, vỉ 10 viên: Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15 → 2022-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25903-16
Phecoldrop D
Mỗi 5ml chứa: Chloramphenicol 20mg; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
20mg, 5mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15 → 2022-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25882-16
Prednison
Prednison 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng (trắng - đỏ)
Đóng gói
Lọ 200 viên; Lọ 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15 → 2022-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-26021-16
Rodazol
Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg
Hàm lượng / Dạng
750.000IU, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15 → 2022-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25852-16
Simtanin 20 mg (CSNQ: Công ty Mibe GmbH Arzneimittel; Địa chỉ: Số 15, Đường Münchener, D-06796 Brehna, CHLB Đức)
Simvastatin 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15 → 2022-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25976-16
Sinh địa
Sinh địa
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,2 kg; Túi 0,5 kg; 1 kg; 5 kg; 10 kg;
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25815-16
Sinh địa phiến
Sinh địa
Hàm lượng / Dạng
200g · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,2 kg; Túi 0,5 kg; 1 kg; 5 kg; 10 kg;
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25816-16
Siro ho bổ phế
Mỗi 100ml siro chứa: Bạch linh 0,72g; Cát cánh 1,366g; Tang bạch bì 1,5g; Ma hoàng 0,525g; Thiên môn 0,966g; Bạc hà 1,333g; Bán hạ chế 1,5g; Bách bộ 7g; Mơ muối 1,125g; Cam thảo 0,473g; Phèn chua 0,166g; Tinh dầu bạc hà 0,125g
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml, 110ml.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25665-16
Somanimm
Bột Angala (tương đương 15 gam rễ củ cây đương quy di thực) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
541/QÐ-QLD
NC54-H11-18
Sáng mắt
Mỗi 125ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương ứng với: Thục địa 23g; Sơn thù 11,5g; Mẫu đơn bì 8,6g; Hoài sơn 11,5g; Phục linh 8,6g; Trạch tả 8,6g; Câu kỷ tử 8,6g; Cúc hoa 8,6g; Đương quy 8,6g; Bạch thược 8,6g; Bạch tật lê 8,6g; Thạch quyết minh 11,5g
Hàm lượng / Dạng
23g, 11,5g, 8,6g, 11,5g, 8,6g, 8,6g, 8,6g, 8,6g, 8,6g, 8,6g, 8,6g, 11,5g · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60ml, 100ml, 125ml; hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25589-16
Sơn dương bổ thận
Mỗi 280 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Thục địa 20 mg; Hà thủ ô đỏ 20 g; Hoài sơn 18 g; Phục linh 15 g; Phá cố chỉ 15 g; Đỗ trọng 15 g; Mẫu đơn bì 12 g; Trạch tả 12 g; Câu kỷ tử 12 g; Ngũ vị tử 10 g; Táo nhục 8 g; Ngọc dương 8 g
Hàm lượng / Dạng
20 mg, 20 g, 18 g, 15 g, 15 g, 15 g, 12 g, 12 g, 12 g, 10 g, 8 g, 8 g · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 280 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở Vĩnh Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Vĩnh Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
546/QÐ-QLD
V97-H12-16
Sơn tra (phiến)
Sơn tra
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25736-16
TRAHES Bottle
Mỗi 5ml hỗn dịch sau hoàn nguyên chứa: Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Thuốc bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 7g, hộp 1 lọ x 14g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15 → 2022-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25875-16
Tam thất (phiến)
Tam thất
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25737-16
Tastaza
Atazanavir (dưới dạng Atazanavir sulfat) 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 60 viên, hộp 1 chai x 120 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
542/QÐ-QLD
QLĐB-572-16
Thanh can giải độc hoàn
Mỗi gói 10g chứa: Lá muồng 2,0g; Thiên hoa phấn 1,0g; Long đởm thảo 1,0g; Kim ngân hoa 1,0g; Thổ phục linh 1,0g; Ngưu bàng tử 0,8g; Hoàng cầm 0,8g; Liên kiều 0,8g; Bồ công anh 0,8g; Hoàng bá 0,8g
Hàm lượng / Dạng
2,0g, 1,0g, 1,0g, 1,0g, 1,0g, 0,8g, 0,8g, 0,8g, 0,8g, 0,8g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 12 túi x 10 g
Nhà sản xuất
Cơ sở Tân Phước. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Tân Phước. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
546/QÐ-QLD
V96-H12-16
Thuốc bột giải nhiệt tiêu ban tán
Mỗi gói 1g chứa: Bạch chỉ 0,15g; Phòng phong 0,15g; Cát căn 0,15g; Sài hồ 0,10g; Kim ngân hoa 0,10g; Liên kiều 0,10g; Ma hoàng 0,10g; Tô diệp 0,05g; Bạc hà 0,05g; Cam thảo 0,05g
Hàm lượng / Dạng
0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,10g, 0,10g, 0,10g, 0,10g, 0,05g, 0,05g, 0,05g · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 100 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Cơ sở Phú Sơn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Phú Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
546/QÐ-QLD
V91-H12-16
Thuốc cốm tiêu trĩ Safinarpluz
Mỗi 6 g chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Hòe giác 8g; Phòng phong 4g; Đương quy 4g; Chỉ xác 4g; Hoàng cầm 4g; Địa du 4g) 3,5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói x 6 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25840-16
Thuốc hen P/H
Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Ma hoàng 20g; Bán hạ 30g; Ngũ vị tử 20g; Tỳ bà diệp 20g; Cam thảo 20g; Tế tân 6g; Can khương 20g; Hạnh nhân 20 g; Bối mẫu 20g; Trần bì 20g
Hàm lượng / Dạng
20g, 30g, 20g, 20g, 20g, 6g, 20g, 20 g, 20g, 20g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 125 ml; 250 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25947-16
Thuốc tiêu trĩ Tomoko
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Hòe giác 1000mg; Phòng phong 500mg; Đương quy 500mg; Chỉ xác 500mg; Hoàng cầm 500mg; Địa du 500mg) 350mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25841-16
Thần tài viêm gan tố
Mỗi 140 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đương quy 9,75 g; Actiso 6,95 g; Diệp hạ châu đắng 8,35 g; Địa hoàng 6,95; Xích thược 6,5 g; Mẫu đơn bì 4,15 g; Miết giáp 4,15 g; Miên tỳ giải 4,15 g; Hà Thủ ô 6,5 g; Kim ngân hoa 6,95 g; Liên kiều 6,5 g; Cam thảo 4,15 g; Hồ ma tử 4,15 g; Triết bối mẫu 4,15 g; Thổ phục linh 6,95 g;
Hàm lượng / Dạng
9,75 g, 6,95 g, 8,35 g, 6,95, 6,5 g, 4,15 g, 4,15 g, 4,15 g, 6,5 g, 6,95 g, 6,5 g, 4,15 g, 4,15 g, 4,15 g, 6,95 g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 140 ml, hộp 1 chai 280 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
546/QÐ-QLD
V90-H12-16
Thập toàn đại bổ A.T
Mỗi 8ml cao lỏng chứa dịch chiết: Đương quy 200mg; Xuyên khung 66,66mg; Thục địa 200mg; Bạch thược 133,33mg; Đảng sâm 133,33mg; Bạch linh 133,33mg; Bạch truật 133,33mg; Cam thảo 66,66mg; Hoàng kỳ 133,33mg; Quế nhục 33,33mg
Hàm lượng / Dạng
200mg, 66,66mg, 200mg, 133,33mg, 133,33mg, 133,33mg, 133,33mg, 66,66mg, 133,33mg, 33,33mg · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống nhựa x 8ml. Hộp 1 chai 120ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25662-16
Tragentab
Mỗi lọ 30ml chứa: Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25915-16
Tragentab
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25914-16
Trinh nữ hoàng cung
Trinh nữ hoàng cung
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25738-16
Tripvir
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg; Emtricitabin 200mg
Hàm lượng / Dạng
300mg, 200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 60 viên, hộp 1 chai x 120 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
542/QÐ-QLD
QLĐB-573-16
Tripvir Plus
Efavirenz 600mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg; Emtricitabin 200mg
Hàm lượng / Dạng
600mg, 300mg, 200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 60 viên, hộp 1 chai x 120 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
542/QÐ-QLD
QLĐB-574-16
Tráng thận hải mã hoàn
Mỗi 50 g (tương đương 280 viên hoàn cứng) chứa: Nhục thung dung 5 g; Thục địa 5 g; Thạch hộc 5 g; Câu kỷ tử 5 g; Ba kích 5 g; Sơn thù 2,5 g; Đỗ trọng 2,5 g; Viễn chí 2,5 g; Quế 2,5 g; Mẫu đơn bì 2,5 g; Phục linh 2,5 g; Táo nhân 2,5 g; Hải mã 1 g
Hàm lượng / Dạng
5 g, 5 g, 5 g, 5 g, 5 g, 2,5 g, 2,5 g, 2,5 g, 2,5 g, 2,5 g, 2,5 g, 2,5 g, 1 g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 gói 8 g; Hộp 1 gói 50 g
Nhà sản xuất
Cơ sở Vĩnh Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Vĩnh Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
546/QÐ-QLD
V98-H12-16
Trường xuân đại bổ
Mỗi 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Phòng đảng sâm 19,6 g; Hà thủ ô đỏ 19,6 g; Đương quy 16,8 g; Thục địa 16,8 g; Bạch truật 14 g; Bạch thược 14 g; Phục linh 14 g; Xuyên khung 11,2 g; Hoàng kỳ 11,2 g; Câu kỷ tử 11,2 g; Quế nhục 8,4 g; Cam thảo 5,6 g
Hàm lượng / Dạng
19,6 g, 19,6 g, 16,8 g, 16,8 g, 14 g, 14 g, 14 g, 11,2 g, 11,2 g, 11,2 g, 8,4 g, 5,6 g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 280 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở Vĩnh Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Vĩnh Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
546/QÐ-QLD
V99-H12-16
Vaconisidin
Nefopam hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15 → 2022-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25853-16
Vitamin B6 125mg
Pyridoxin hydroclorid 125mg
Hàm lượng / Dạng
125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15 → 2022-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25703-16
Vitamin PP
Nicotinamid 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15 → 2022-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25855-16
Viên bách trĩ
Mỗi viên chứa: Bột Bạch truật 60mg; Bột Đảng sâm 60mg; Bột Đương quy 60mg; Bột Trần bì 60mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu: 480mg (tương đương: Đại táo 280mg; Hoàng kỳ 280mg; Đảng sâm 280mg; Thăng ma 60mg; Sài hồ 60mg; Cam thảo 60mg)
Hàm lượng / Dạng
60mg, 60mg, 60mg, 60mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25817-16
Viên nang cứng Ngọc Tỵ
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 1,050g dược liệu gồm: Thương nhĩ tử 150mg; Tân di hoa 300mg; Bạch chỉ 600mg) 105mg; Bạc hà 300mg
Hàm lượng / Dạng
150mg, 300mg, 600mg) 105mg, 300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh sản xuất thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25698-16
Viên nang lục vị
Cao khô hỗn hợp (tương ứng:Thục địa 800mg; Hoài sơn 300mg; Sơn thù 300mg; Trạch tả 300mg; Bạch linh 300mg; Mẫu đơn bì 248mg) 248mg; Bột mịn hoài sơn 100mg; Bột mịn Sơn thù 52mg
Hàm lượng / Dạng
800mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 248mg, 100mg, 52mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25912-16
Viên nang quảng trí
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Cam thảo 0,17g; Cát cánh 0,26g; Chỉ xác 0,35g; Đào nhân 0,7g; Đương quy 0,52g; Hồng hoa 0,52g; Ngưu tất 0,52g; Sài hồ 0,17g; Sinh địa 0,52g; Xuyên khung 0,26g) 320mg
Hàm lượng / Dạng
0,17g, 0,26g, 0,35g, 0,7g, 0,52g, 0,52g, 0,52g, 0,17g, 0,52g, 0,26g) 320mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh sản xuất thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25699-16
Viên ngậm bạc hà
Tinh dầu bạc hà 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ nhựa 150 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25666-16
Viên tăng sức
Đậu nành 60mg; Hoài sơn 10mg; Ý dĩ 10mg; Mật ong 5mg
Hàm lượng / Dạng
60mg, 10mg, 10mg, 5mg · Viên bao đường
Đóng gói
Gói 60 viên, 80 viên, 100 viên, 200 viên; hộp 1 lọ x 60 viên, 80 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25591-16

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.