Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 31751–31800.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Proxybon
Acetaminophen 325mg; Tramadol HCl 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
325mg, 37,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Tốt Đẹp (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2023-04-01
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20144-16
Revolade 50mg
Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Glaxo Operations UK Ltd. Cơ sở đóng gói: Glaxo Wellcome, S.A. (Cơ sở sản xuất: Anh. Cơ sở đóng gói: Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-07-07
Quyết định
528/QÐ-QLD
VN2-527-16
Samarin 140
Silymarin 140mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Berlin Pharmaceutical Industry Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20197-16
Samarin 70
Silymarin 70mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Berlin Pharmaceutical Industry Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20198-16
Secufem
Levonorgestrel 0,75mg
Hàm lượng / Dạng
0,75mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Urufarma S.A. (Uruguay)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Cao (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
529/QÐ-QLD
VN2-518-16
Seovigo
Cao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharvis Korea Pharm. Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20160-16
Sis-Bone Film- Coated Tablet
Calci gluconat hydrat 240mg; Calci carbonat 240mg; Calci lactat 271,8mg; Ergocalciferol 0,118mg
Hàm lượng / Dạng
240mg, 240mg, 271,8mg, 0,118mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20208-16
Sodium chloride 0,9% solution for irrigation
Natri clorid 9g/1000ml
Hàm lượng / Dạng
9g/1000ml · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 1000 ml
Nhà sản xuất
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20163-16
Sopelen Tab.
Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BCWorld Pharm. Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20199-16
Sterile water for injection
Nước cất pha tiêm 20ml
Hàm lượng / Dạng
20ml · Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Lọ 20ml; lọ 50ml
Nhà sản xuất
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20164-16
Sterile water for injection
Nước cất pha tiêm 5ml
Hàm lượng / Dạng
5ml · Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 5ml; hộp 50 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20165-16
Tinibat
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Sindan-Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
526/QÐ-QLD
VN2-515-16
Tirokoon tablet
Tiropramid HCl 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd. General Pharm. Factory (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2023-04-01
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20174-16
Unioncolin injection 1g
Citicoline 1g/4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20180-16
Velcade (cơ sở đóng gói thứ cấp: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte. Ltd; địa chỉ:15 Changi North way #01-02, #02-02,#02-10 Singapore 498770; CS xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V., địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340, Beerse, Bỉ)
Bortezomib 3,5mg
Hàm lượng / Dạng
3,5mg · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cơ sở đóng gói thứ cấp: Janssen Pharmaceutica N.V. (Bỉ)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-19
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20177-16
Veniz XR 37.5
Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
37,5mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20216-16
Veniz XR 75
Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20217-16
X-Plended Tablet 10mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-18
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20207-16
Yutri Inj.
Natri hyaluronat 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn 2,5ml
Nhà sản xuất
Yoo Young Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03 → 2022-11-03
Quyết định
530/QÐ-QLD
VN-20203-16
Zepatier (cơ sở đóng gói: Schering Plough Labo NV, địa chỉ: Industriepark 30, Heist-op-den-Berg, 2220, Belgium)
Elbasvir 50mg; Grazoprevir 100mg
Hàm lượng / Dạng
50mg, 100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 ví x 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
MSD International GmbH (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2016-11-03
Quyết định
528/QÐ-QLD
VN2-533-16
Alcool 70
Mỗi chai 60ml chứa: Ethanol 96% 43,62 ml
Hàm lượng / Dạng
43,62 ml · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 60 ml, chai 250 ml, chai 500 ml, can 20 lít
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-19 → 2022-11-26
Quyết định
462/QLD-ÐK
VS-4953-16
Cineline
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Thymol 60mg; Menthol 40mg; Eucalyptol 90mg
Hàm lượng / Dạng
Nước súc miệng
Đóng gói
Chai 250ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-19 → 2022-09-19
Quyết định
462/QLD-ÐK
VS-4973-16
Dung dịch DEP
Mỗi 100ml chứa: Diethyl phtalat 70g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml, hộp 1 lọ x 12ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-19 → 2022-09-19
Quyết định
462/QLD-ÐK
VS-4947-16
Glucose
Glucose 200g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Túi 200g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-19 → 2022-09-19
Quyết định
462/QLD-ÐK
VS-4957-16
Gynostad
Mỗi 200ml gel chứa: Đồng sulfat 4g; Acid boric 4g
Hàm lượng / Dạng
4g, 4g · Gel dùng ngoài (thuốc rửa phụ khoa)
Đóng gói
Chai 200ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-19 → 2022-09-19
Quyết định
462/QLD-ÐK
VS-4974-16
Natri clorid F.T
Mỗi 200 ml chứa: Natri clorid 1,8g
Hàm lượng / Dạng
Nước súc miệng
Đóng gói
Chai 200 ml; chai 500 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-19 → 2022-11-19
Quyết định
462/QLD-ÐK
VS-4952-16
Nước oxy già 3%
Mỗi chai 60ml có chứa: Nước oxy già đậm đặc 6g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 60ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-19 → 2022-09-19
Quyết định
462/QLD-ÐK
VS-4944-16
Oxy già 10TT
Mỗi chai 60 ml chứa: Hydrogen peroxid 30% 6 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 20 ml, chai 60 ml, chai 120 ml, chai 500 ml, can 20 lít
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-19 → 2022-11-26
Quyết định
462/QLD-ÐK
VS-4954-16
A-Cnotren
Isotretinoin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
G.A Pharmaceuticals S.A. (GAP S.A.) (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BT Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-12-21
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19820-16
Acetra
Tramadol hydrochlorid 37,5 mg; Acetaminophen 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20093-16
Aclop
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Madras Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2023-03-16
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19914-16
Actiso hoàn
25ml cao lỏng Actiso (tương đương 25g Actiso); 29g bột Actiso
Hàm lượng / Dạng
Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 45g (360 viên hoàn cứng)
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
431/QÐ-QLD
V70-H12-16
Adrenalin
Adrenalin 1mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25351-16
Afinitor 2.5 mg
Everolimus 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-491-16
Alcomet
Metadoxin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19789-16
Alembic Azithral
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19765-16
Alembictellzy H
Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén hai lớp
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19764-16
Amapileo Tablet
Glimepirid 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19923-16
Ambac Injection 1.5g
Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Bosch Pharmaceuticals (PVT) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Bosch Pharmaceutical (PVT) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19798-16
Amphot
Amphotericin B 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Lyka Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19777-16
Amsyn-5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,93mg) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20094-16
Andriol Testocaps (đóng gói và xuất xưởng: N.V.Organon; địa chỉ: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, The Netherlands)
Testosteron undecanoat 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Catalent France Beinheim S.A (Pháp)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20024-16
Artlanzo
Lansoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột) 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lark Laboratories (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
AR Tradex Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-10-24
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20007-16
Asmavitan 10
Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A. (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20001-16
Assozole (đóng gói: Special Product's Line S.P.A địa chỉ: Via Campobello, 15-00040 Pomezia (RM)- Italy)
Omeprazole 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang chứa pellet kháng acid dạ dày
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Valpharma International S.p.a (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19863-16
Atelec Tablets 20
Cilnidipin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ajinomoto Pharmaceuticals Co., Ltd.- nhà máy Fukushima (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Ajinomoto Pharmaceuticals Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19760-16
Atrox 10
Atorvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Biofarm Sp. zo.o. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Minh Tiến (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-10-11
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19882-16
Augclamox
Mỗi gói 1,5g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-10-23
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25164-16
Aukamox 1G
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên. Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25165-16
Avitop 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ferozson Laboratories Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19913-16

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.