Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 31251–31300.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Panataxel 150mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Bioprofarma S.A, Đ/c: Terrada 1270, Ciudad Autónoma de Buenos Aires Argentina)
Mỗi 25ml dung dịch chứa: Paclitaxel 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25 ml
Nhà sản xuất
Laboratorios IMA S.A.I.C. (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
211/QÐ-QLD
VN2-586-17
Passedyl
Sulfogaiacol 1,468 g/125ml; Natri benzoat 2,835 g/125ml
Hàm lượng / Dạng
1,468 g/125ml, 2,835 g/125ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 125ml
Nhà sản xuất
Laboratoires Urgo (Pháp)
Nhà đăng ký
Laboratoires Urgo (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20547-17
Pentome 40mg
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Reig Jofre, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
SM Biomed Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20629-17
Piracetam injection 1g/5ml
Piracetam 1g/5ml
Hàm lượng / Dạng
1g/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Sinochem Ningbo Limited Branch Jiangsu Ruinian Qianjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Green (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20405-17
Pitaterol tablet
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci hydrat) 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Medica Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20483-17
Qiluxone
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2,0g
Hàm lượng / Dạng
2,0g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Qilu Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Celltrion pharm, Inc (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20400-17
Redoxon Double Action
Vitamin C 1000mg; Kẽm (dưới dạng Kẽm citrat trihydrat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg, 10mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 viên
Nhà sản xuất
PT Bayer Indonesia (Indonesia)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20390-17
Sadaclin
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300 mg
Hàm lượng / Dạng
300 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sungwon Adcock Pharm. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Enter Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20503-17
Safdin capsule
Cefdinir 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aju Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20544-17
Sakardro 250
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Sakar Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sakar Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20623-17
Seebri Breezhaler (Đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Konapharma AG; Đ/c: lm Wannenboden 16, CH-4133 Pratteln, Switzerland)
Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromid) 50mcg
Hàm lượng / Dạng
50mcg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 6 viên kèm 1 ống hít
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
214/QÐ-QLD
VN2-613-17
Seoni
Eperison HCl 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Withus Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20495-17
Septax
Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Farmaceutico C.T.s.r.l (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20467-17
Sertil 100
Sertralin (dưới dạng Sertralin hydrochlorid) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Viêt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20459-17
Simtive - 10
Simvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20633-17
Simvaterol
Simvastatin 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Medica Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20484-17
Sitaz 20
Rabeprazol natri 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Swiss Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20482-17
Smbiclav 1000
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
875mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 2 vỉ x 6 viên, hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Medopharm Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Lupin Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20550-17
Smbiclav 625
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 2 vỉ x 6 viên, hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Medopharm Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Lupin Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20551-17
Somexwell-40
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20576-17
Stomex
Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20420-17
Tambutin Tablet
Trimebutine maleate 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hawon Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20523-17
Tasigna 150mg
Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydroclorid monohydrat) 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20586-17
Taxel-CSC 20mg/0,5ml
Docetaxel 20mg/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
20mg/0,5ml · Dung dịch đậm đặc truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 vỉ chứa 1 lọ dung dịch 1 lọ dung môi
Nhà sản xuất
S.C. Sindan-Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08 → 2022-02-25
Quyết định
211/QÐ-QLD
VN2-577-17
Telmotens Plus
Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
40mg, 12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20436-17
Teonam Inj.
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530 mg) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 532 mg) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ và 10 lọ
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20546-17
Tesam
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
4g, 0,5g · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 20 lọ, 42 lọ
Nhà sản xuất
Klonal S.R.L (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20404-17
Tobrin 0.3%
Mỗi 1 ml chứa: Tobramycin 3mg
Hàm lượng / Dạng
3mg · Dung dịch nhỏ tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5 ml
Nhà sản xuất
Balkanpharma - Razgrad AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20366-17
Travatan
Travoprost 40 mcg/ml
Hàm lượng / Dạng
40 mcg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2,5 ml
Nhà sản xuất
Alcon Singapore Manufacturing Pte. Ltd (Singapore)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20585-17
Tritasdine
Trimetazidin hydrochlorid 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea Prime Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20541-17
Unimone Inj.
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hwail Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20603-17
Unitib
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08 → 2021-04-13
Quyết định
211/QÐ-QLD
VN2-585-17
Unsolik Injection 8mg
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron HCl) 8mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
8mg/4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20601-17
Valian-X
Cao khô rễ Valerian 445mg (tương đương rễ Valeriana officinalis sấy khô 2000mg)
Hàm lượng / Dạng
2000mg) · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20566-17
Vicomplex
Mỗi chai 500ml chứa: Thiamin HCl 125mg; Riboflavin 25mg; D-panthenol 250mg; Acid ascorbic 500mg; Nicotinamid 625mg; Pyridoxin HCl 25mg; Dextrose monohydrat 25g
Hàm lượng / Dạng
125mg, 25mg, 250mg, 500mg, 625mg, 25mg, 25g · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Hubei Merryclin Pharmaceuticals Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Beijing Double- Crane Pharmaceutical Business Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20391-17
Viên nén Lamivudin 150 mg và Zidovudin 300 mg
Lamivudin 150mg; Zidovudin 300mg
Hàm lượng / Dạng
150mg, 300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20380-17
Wirobar Tab.
Carvedilol 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20602-17
Xylocream
Mỗi 1g kem chứa: Lidocain 25mg; Prilocain 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg, 25mg · Kem bôi
Đóng gói
Hộp 5 tuýp x 5g
Nhà sản xuất
Rafarm S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20438-17
Yolab
Gemfibrozil 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/S Stallion Laboratories Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quận 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20407-17
Zantac Injection
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin HCl) 25mg/ml
Hàm lượng / Dạng
25mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2 ml
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Manufacturing SpA (Ý)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20516-17
Zentocor 80mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen International SA (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20476-17
Actrapid Penfill
Insulin Human 300 IU/3 ml
Hàm lượng / Dạng
300 IU/3 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 05 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk Producão Farmacêutica do Brasil Ltda. (Brazil)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
112/QĐ-QLD · Đợt 32
QLSP-1026-17
Actrapid Penfill
Insulin Human 300 IU/3ml
Hàm lượng / Dạng
300 IU/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 3 ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk Production S.A.S (Pháp)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
112/QĐ-QLD · Đợt 32
QLSP-1030-17
Insulatard FlexPen
Insulin Human 300 IU/3 ml
Hàm lượng / Dạng
300 IU/3 ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 5 bút tiêm bơm sẵn x 3ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk Producão Farmacêutica do Brasil Ltda. (Brazil)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
112/QĐ-QLD · Đợt 32
QLSP-1025-17
Insulatard Penfill
Insulin Human 300 IU/3ml
Hàm lượng / Dạng
300 IU/3ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 05 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk Producão Farmacêutica do Brasil Ltda. (Brazil)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
112/QĐ-QLD · Đợt 32
QLSP-1027-17
Insulatard Penfill
Insulin Human 300 IU/3 ml
Hàm lượng / Dạng
300 IU/3 ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 5 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk Production S.A.S (Pháp)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
112/QĐ-QLD · Đợt 32
QLSP-1032-17
Kadcyla
Trastuzumab emtansine 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Patheon Manufacturing Services LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
112/QĐ-QLD · Đợt 32
QLSP-1013-17
Kadcyla
Trastuzumab emtansine 160 mg
Hàm lượng / Dạng
160 mg · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Patheon Manufacturing Services LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
112/QĐ-QLD · Đợt 32
QLSP-1014-17
Mirafo Prefilled Inj. 4000 IU
Human Erythropoietin alfa (Recombination) 4000 IU/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
4000 IU/0,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,5ml
Nhà sản xuất
TS Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
112/QĐ-QLD · Đợt 32
QLSP-1035-17
NovoMix 30 FlexPen
Insulin aspart (rDNA) 300 U/3ml
Hàm lượng / Dạng
300 U/3ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 5 bút tiêm bơm sẵn x 3ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk Producão Farmacêutica do Brasil Ltda. (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
112/QĐ-QLD · Đợt 32
QLSP-1028-17

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.