Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 31301–31350.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
NovoRapid
Insulin aspart 1000 U/10ml
Hàm lượng / Dạng
1000 U/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
112/QĐ-QLD · Đợt 32
QLSP-1023-17
Polysaccharide Meningococcal A+C Vaccine
Polysaccharide của Neisseria meningitidis nhóm A; Polysaccharide của Neisseria meningitidis nhóm
Hàm lượng / Dạng
50 mcg; 50 mcg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1 liều vắc xin bột đông khô + 1 bơm tiêm nạp sẵn 0,5 ml dung môi
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Sanofi Pasteur S.A. . Nhà sản xuất dung môi: Sanofi Pasteur S.A. (Pháp)
Nhà đăng ký
Sanofi Pasteur S.A. (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
111 · 32
QLVX-992-17
Shanvac-B
Mỗi 0,5 ml hỗn dịch chứa: Purified Hepatitis-B surface antigen (HBsAg)
Hàm lượng / Dạng
10 mcg · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ; Hộp 35 lọ. Lọ 1 liều x 0,5ml
Nhà sản xuất
Shantha Biotechnics Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sanofi Pasteur S.A. (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
111 · 32
QLVX-994-17
THYROGEN
Thyrotropin alfa 1,1mg (thể tích rút ra là 0,9mg)
Hàm lượng / Dạng
1,1mg (thể tích rút ra là 0,9mg) · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 2 lọ
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Hospira Inc. (Địa chỉ: 1776 North Centennial Drive, McPherson, KS 67460, USA) (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi- Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
110/QĐ-QLD · Đợt 32
QLSP-H02-1039-17
Tetanus Antitoxin B.P
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván 1500 I.U/ml
Hàm lượng / Dạng
1500 I.U/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp lớn chứa 6 hộp nhỏ x 50 ống x 1 ml; Hộp 50 ống x 1 ml
Nhà sản xuất
Serum Institute of India Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Biển Loan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
112/QĐ-QLD · Đợt 32
QLSP-1006-17
Tetavax
Mỗi 0,5 ml hỗn dịch chứa: giải độc tố uốn ván tinh chế
Hàm lượng / Dạng
≥ 40 I.U · Hỗn dịch tièm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5 ml vắc xin
Nhà sản xuất
Sanofi Pasteur S.A. (Pháp)
Nhà đăng ký
Sanofi Pasteur S.A. (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
111 · 32
QLVX-993-17
Zarzio
Filgrastim 0,3 mg/0,5 ml
Hàm lượng / Dạng
0,3 mg/0,5 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,5 ml có nắp an toàn kim tiêm, Hộp 5 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,5 ml có nắp an toàn trên kim tiêm
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: IDT Biologika GmbH (địa chỉ: Am Pharmapark, 06861 Dessau-Rosslau, Germany) (Đức)
Nhà đăng ký
Novartis (Singapore) Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
112/QĐ-QLD · Đợt 32
QLSP-1020-17
Zarzio
Filgrastim 0,48 mg/0,5 ml
Hàm lượng / Dạng
0,48 mg/0,5 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,5 ml có nắp an toàn kim tiêm, Hộp 5 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,5 ml có nắp an toàn trên kim tiêm
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: IDT Biologika GmbH (địa chỉ: Am Pharmapark, 06861 Dessau-Rosslau, Germany) (Đức)
Nhà đăng ký
Novartis (Singapore) Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
112/QĐ-QLD · Đợt 32
QLSP-1021-17
Zheng Chang Sheng
Bacillus Licheniformis 250 triệu CFU
Hàm lượng / Dạng
250 triệu CFU · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên, Lọ 20 viên
Nhà sản xuất
Northeast Pharmaceutical Group Shenyang No.1 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Yunnan Dongjun Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung hoa)
Cấp / Hết hạn
2017-03-27
Quyết định
112/QĐ-QLD · Đợt 32
QLSP-1038-17
Akugabalin
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20220-17
Akurit 3
Rifampicin 150 mg; Isoniazid 75 mg; Ethambutol hydrochlorid 275 mg
Hàm lượng / Dạng
150 mg, 75 mg, 275 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 15 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20223-17
Amlopres 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20239-17
Anastrozole Stada 1mg
Anastrozol 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên hoặc hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Munster GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Stada Arzneimittel AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
64/QÐ-QLD
VN2-556-17
Apolets
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Apotex Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Paradigm Pharmaceuticals Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20329-17
Atazanavir (as sulfate) capsules 150mg
Atazanavir (dưới dạng Atazanavir sulfat) 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20 → 2022-04-25
Quyết định
62/QÐ-QLD
VN2-559-17
Atozone-S
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 8mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
8mg/4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 4ml
Nhà sản xuất
M/S Samrudh Pharmaceuticals Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M/S Samrudh Pharmaceuticals Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20307-17
Atrozol
Anastrozole 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 28 viên
Nhà sản xuất
Vipharm S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
64/QÐ-QLD
VN2-541-17
Avatrum
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Drogsan Ilaclari San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược Mê Kông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20248-17
Azatyl
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri trisesquihydrat) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Remedina S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20255-17
Bleocin
Bleomycin hydroclorid 15mg ;
Hàm lượng / Dạng
15mg hoạt lực · Bột đông khô để pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ
Nhà sản xuất
Nippon Kayaku Co., Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
64/QÐ-QLD
VN2-540-17
Capezen 150mg
Capecitabine 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
64/QÐ-QLD
VN2-548-17
Cefetil - 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20349-17
Cefoflam 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20274-17
Clavophynamox 1000
Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
875mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20275-17
Colomycin Injection (CS đóng gói: Penn Pharmaceiticals Ltd, Đ/c: units 23-24, Tafarnaubach Industrial Estate, Tafarnaubach, tredegar, Gwent, NP22 3AA, UK)
Natri colistimethat 2000000I.U
Hàm lượng / Dạng
2000000I.U · Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền tĩnh mạch hoặc dùng xông hít
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Xellia Pharmaceuticals ApS (Đan mạch)
Nhà đăng ký
Productiv Sarl (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20340-17
Corbis Tablet 5mg
Bisoprolol fumarat 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20269-17
Coxwell-120
Etoricoxib 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20321-17
Coxwell-60
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20322-17
Coxwell-90
Etoricoxib 90mg
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20323-17
Doxekal 20mg
Docetaxel 20mg/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 0,5ml + 1 lọ dung môi 1,5ml
Nhà sản xuất
Eriochem S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
64/QÐ-QLD
VN2-554-17
Doxekal 80mg
Docetaxel 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml + 1 lọ dung môi 6ml
Nhà sản xuất
Eriochem S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
64/QÐ-QLD
VN2-555-17
Doxutec 10
Doxorubicin hydrochlorid 10mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
United Biotech (P) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
64/QÐ-QLD
VN2-546-17
Doxutec 50
Doxorubicin hydrochlorid 50mg/25ml
Hàm lượng / Dạng
50mg/25ml · Dung dich tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
United Biotech (P) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
64/QÐ-QLD
VN2-547-17
Elcontrol
Omeprazol (dưới dạng vi hạt chứa 8,5% Omeprazol) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa các vi nang tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Kleva Pharmaceuticals S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20253-17
Entizol
Metronidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20335-17
Eptifibatide Injection Angigo
Eptifibatide 0,75mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
0,75mg/1ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Gland Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20222-17
Fada Carboplatino
Carboplatin 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Internacional Argentino S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
64/QÐ-QLD
VN2-552-17
Famacin 500 mg
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20276-17
Fasran inj 350
Iod (dưới dạng Iohexol 37,75g/100ml) 17,5g
Hàm lượng / Dạng
17,5g · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Dai Han Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20338-17
Fasran inj 350
Iod (dưới dạng Iohexol 75,5g/100ml) 35g
Hàm lượng / Dạng
35g · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Dai Han Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20339-17
Fortipred
Methyl prednisolon 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20344-17
Gemzar
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Eli Lilly & Company (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
64/QÐ-QLD
VN2-549-17
Goldcefta 1g
Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và natri carbonat) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Facta Farmaceutici S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Lamda (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20263-17
Helirab-20
Rabeprazol natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20324-17
Intalevi 250
Levetiracetam 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Intas Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Intas Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20295-17
Intalevi 500
Levetiracetam 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Intas Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Intas Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20296-17
Intalevi 750
Levetiracetam 750mg
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Intas Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Intas Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20297-17
Ivytus
Cao khô lá cây Thường xuân Hederae helicis filii extractum siccum (tương đương 3,5mg Hederacoside C) 35mg /5ml;
Hàm lượng / Dạng
35mg /5ml · Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai thủy tinh 100ml, 200ml
Nhà sản xuất
Neopharma, UAE (Các Tiểu Vương quốc A Rập Thống nhất)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm TW Codupha Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20238-17
Letrozole Stada 2.5mg
Letrozole 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Munster GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Stada Arzneimittel AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
64/QÐ-QLD
VN2-557-17
Meconerv Injection
Mecobalamin 500 mcg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 05 ống 1 ml
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-02-20
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN-20325-17

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.