Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 31201–31250.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Eligard 7.5mg (Đóng gói thứ cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan)
Leuprorelin acetate (tương đương 6,96mg Leuprorelin) 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 khay chứa ống bột pha tiêm và 1 kim tiêm vô khuẩn+ 1 khay chứa ống dung môi
Nhà sản xuất
Tolmar Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20434-17
Ella
Ulipristal acetat 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Cenexi (Pháp)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20524-17
Enorgapan
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20458-17
Epecore Tab.
Eperison hydrochlorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Enter Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20501-17
Epiulex
Mỗi 25ml dung dịch chứa: Epirubicin hydroclorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 25 ml
Nhà sản xuất
Actavis Italy SPA (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08 → 2023-03-11
Quyết định
211/QÐ-QLD
VN2-575-17
Epiulex
Mỗi 5ml dung dịch chứa: Epirubicin hydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5 ml
Nhà sản xuất
Actavis Italy SPA (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08 → 2023-03-11
Quyết định
211/QÐ-QLD
VN2-576-17
Esmya
Ulipristal acetate 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Cenexi (Pháp)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
214/QÐ-QLD
VN2-610-17
Eurartesim 160/20
Piperaquine tetraphosphate 160mg; Dihydroartemisinin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Sigma-Tau Industrie Farmaceutiche Riunite S.P.A (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20448-17
Eurartesim 320/40
Piperaquine tetraphosphate 320mg; Dihydroartemisinin 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Sigma-Tau Industrie Farmaceutiche Riunite S.P.A (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20449-17
Fortum (CSSX ống nước pha tiêm: GlaxoSmithKline Manufacturing S.p.A, địa chỉ: Strada Provinciale Asolana, 90, 43056 San Polo di Torrile (PR), Ý)
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm hay truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống nước pha tiêm 3ml
Nhà sản xuất
ACS Dobfar S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20515-17
Glucose injection 5%
Glucose 5g/100ml
Hàm lượng / Dạng
5g/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai nhựa 500ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20435-17
Glysta Tablets 90
Nateglinid 90mg
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 21 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Hộp 30 vỉ x 21 viên.
Nhà sản xuất
Ajinomoto Pharmaceuticals Co.,Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Ajinomoto Pharmaceuticals Co.,Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
215/QÐ-QLD
VN2-618-17
Goldmycin
Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid dihydrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.) (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Lamda (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20474-17
Gujujnam Tab.
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20493-17
Histirine
Levocetirizin dihydrochlorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20574-17
Huhajo
Hydrocortison 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
JRP Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20492-17
Hutecs-Acyvir
Acyclovir 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Inc (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20543-17
Hỗn dịch Zantagel
Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Oxethazain 20mg; Gel khô nhôm hydroxyd (tương đương 291mg nhôm oxyd) 582mg; Magnesi hydroxyd 196mg
Hàm lượng / Dạng
20mg, 582mg, 196mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10ml
Nhà sản xuất
JS Pharm . Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20452-17
IV Busulfex (Busulfan) Injection
Mỗi 10ml dung dịch chứa: Busulfan 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp lớp x 8 hộp nhỏ x 1 ống 10ml
Nhà sản xuất
Patheon Manufaturing Services LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
214/QÐ-QLD
VN2-614-17
Interginko tablet 120mg
Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavon glycosid 28,8mg) 120mg;
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần BGP Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20401-17
Invokana (CS đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy)
Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat) 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Janssen-Ortho LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Janssen - Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
214/QÐ-QLD
VN2-611-17
Invokana (CS đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy)
Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Janssen-Ortho LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Janssen - Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
214/QÐ-QLD
VN2-612-17
Irinotesin 20mg/ml
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 ống 5ml, hộp 1 ống 2ml
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20364-17
Kbfroxime Injection
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
1,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharmaceutical. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20545-17
Klacid 250mg
Clarithromycin 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Aesica Queenborough Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20360-17
Kolon Flavone
Cao khô lá bạch quả (tương đương 9,6mg Ginkgo flavon glycosid toàn phần) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kolon Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon Global Corp (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20536-17
Lakan 1%
Lignocaine HCl 100mg/10mg
Hàm lượng / Dạng
100mg/10mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 10 ml; hộp 25 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Duopharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Duopharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20497-17
Lamepil-100
Lamotrigin 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20526-17
Lamepil-25
Lamotrigin 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20527-17
Lamepil-50
Lamotrigin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20528-17
LeoPovidone
Povidon- iod 10% (kl/tt) tương đương iod tự do 1% (kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
1% (kl/tt) · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa HDPE 15 ml, 30 ml, Chai nhựa HDPE 180 ml, 450 ml, 1000 ml, 2000 ml
Nhà sản xuất
Leopard Medical Brand Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược Song Sáng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20463-17
Librax
Chlordiazepoxide 5mg; Clidinium bromide 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg, 2,5mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Aupa Biopharm Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20355-17
Lifanaf
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Laboratorio Franco Colombiano Lafrancol S.A.S (Colombia)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20361-17
Lucass sachet
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Hoàng Trân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20479-17
Lungair 10mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Nabiqasim Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Nabiqasim Industries (Private) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20578-17
M-Clanet 625
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Cellulose vi tinh thể theo tỷ lệ 1:1) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg, 125 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Sakar Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sakar Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20622-17
Mactray
Mỗi 4ml dung dịch tiêm chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống 4 ml
Nhà sản xuất
Instituto Biologico Contemporaneo S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20440-17
Mesulpine Tab. 20mg
Natri rabeprazole 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Yoo Young Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20606-17
Mother's Piracetam tablet 800mg
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mother's Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Enter Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20502-17
Nenvofam 20mg
Famotidin 20mg; Nước cất pha tiêm 5ml
Hàm lượng / Dạng
20mg, 5ml · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 2 ống bột + 2 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20468-17
Neumoterol 400
Budesonide 400mcg; Formoterol fumarate dihydrate 12mcg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nang chứa bột dùng để hít
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 viên nang cứng kèm dụng cụ để hít
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20548-17
Nopetigo-B
Mỗi 1g cream chứa: Acid fusidic 20mg; Betamethason (dưới dạng betamethason ester valerat) 1mg
Hàm lượng / Dạng
20mg, 1mg · Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 30g
Nhà sản xuất
Encube Ethicals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20561-17
Olavex 10
Olanzapin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hoàng Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20419-17
Olenor-40
Olmesartan medoxomil 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Pvt Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phú Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20457-17
Oncecef 1g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp gồm 1 lọ và 1 ống 10ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Pharmavision San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Altus (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20477-17
Onlacplus
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT Indofarma TbK (Indonesia)
Nhà đăng ký
Kolon Global Corp (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20537-17
Orolys
Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35000 IU; Nystatin 100000 IU; Polymycin B sulfate 35000 IU
Hàm lượng / Dạng
35000 IU, 100000 IU, 35000 IU · Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20494-17
Ossopan
Calci (dưới dạng chiết xuất cao xương toàn phần-tính bằng vật liệu khô: 600mg) 3,24mmol;
Hàm lượng / Dạng
3,24mmol · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pierre Fabre Medicament production (Pháp)
Nhà đăng ký
Pierre Fabre Medicament (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20607-17
Oxaliplatin Medac (Cơ sở đóng gói: Medac Gesellschaft fur Klinische Spezialpraparate mbH, đ/c: Theaterstrasse 6, 22880 Wedel, Germany)
Oxaliplatin 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Oncotec Pharma Produktion GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20437-17
Oxciu Ophthalmic Solution
Ofloxacin 15mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Dongkoo Bio & Pharma Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20599-17

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.