Đại tràng DHĐ
Cao đặc hỗn hợp (tương đương 1g dược liệu gồm: Hoàng liên 800mg; Mộc hương 200mg) 250mg
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên, hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Hồng Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27355-17
800mg
Viên nén
Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên, hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt
Việt Nam
Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Hồng Đức
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Địa long
Địa long
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26927-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Địa long tẩm rượu gừng
Địa long tẩm rượu gừng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26928-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Độc hoạt
Độc hoạt
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26931-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Độc hoạt ký sinh
Mỗi 28 g chứa: Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Phòng phong 1,67g; Đương quy 1,67g; Xuyên khung 1,67g; Đảng sâm 1,67g; quế nhục 0,83g; Phục linh 1,67g; Độc hoạt 6,67g; Bạch thược 3,33g) 19,18g; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sinh địa 1,67g; cam thảo 0,83g; Tang ký sinh 6,67g; Ngưu tất 1,67g; Tần giao 1,67g; Đỗ trọng 3,33g; Tế tân 1,67g) 2,19g
Hàm lượng / Dạng
19,18g, 2,19g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 28 gam; hộp 1 lọ 56 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27573-17
19,18g, 2,19g
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ 28 gam; hộp 1 lọ 56 gam
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Aciloc
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin HCl) 50mg/ 2ml
Hàm lượng / Dạng
50mg/ 2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Cadila Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20399-17
50mg/ 2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 5 ống 2ml
Cadila Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Cadila Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Alexan
Cytarabin 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch tiêm, tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20579-17
20mg/ml
Dung dịch tiêm, tiêm truyền
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 5ml
Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG
Áo
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Alivher
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược và thiết bị y tế Việt Nam - VINAP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20414-17
25mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Công ty cổ phần Dược và thiết bị y tế Việt Nam - VINAP
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Alpathin
Cefalothin (dưới dạng hỗn hợp Cefalothin natri và Natri Bicarbonat) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Alpa Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20487-17
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Alpa Laboratories Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Arenmax Tab.
Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mg
Hàm lượng / Dạng
70mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Yoo Young Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20604-17
70mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Yoo Young Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmaunity Co., Ltd
Hàn Quốc
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Aronol
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Tramadol hydrochlorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20480-17
50mg
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 1ml
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Arotaz 2GM
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20481-17
2g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Arthroloc
Mỗi gói chứa: Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương đương với glucosamin base 1177,8mg) 1500mg
Hàm lượng / Dạng
1500mg · Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Rafarm S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20443-17
1500mg
Bột pha dung dịch uống
Hộp 30 gói
Rafarm S.A.
Hy Lạp
Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Dược
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Atiston Tablet
Eperison HCl 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
JRP Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20491-17
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
JRP Co., Ltd
Hàn Quốc
Dong Sung Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Aze-Air
Azelastine hydrocloride 10mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/10ml · Thuốc xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Sava Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sava Healthcare Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20625-17
10mg/10ml
Thuốc xịt mũi
Hộp 1 lọ 10ml
Sava Healthcare Limited
Ấn Độ
Sava Healthcare Limited
Ấn Độ
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Belioste
Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg
Hàm lượng / Dạng
70mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A. (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược phẩm Pha No (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20426-17
70mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A.
Bồ Đào Nha
Công ty CP dược phẩm Pha No
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Benzylpenicillin sodium Inj
Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IU
Hàm lượng / Dạng
1.000.000 IU · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd. General Pharm. Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20522-17
1.000.000 IU
Bột pha tiêm
Hộp 50 lọ
Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd. General Pharm. Factory
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Beratan
Irbesartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20453-17
150mg
Viên nén
Chai 100 viên
KMS Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Bieber
Bisacodyl 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
LTD Farmaprim (Moldova)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20403-17
10mg
Viên đạn đặt trực tràng
Hộp 2 vỉ x 5 viên
LTD Farmaprim
Moldova
Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Bisnang Ophthalmic Solution
Levofloxacin 25mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
25mg/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Dongkoo Bio & Pharma Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20597-17
25mg/5ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Dongkoo Bio & Pharma Co., Ltd
Hàn Quốc
Pharmaunity Co., Ltd
Hàn Quốc
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Bortal 3.5
Bortezomib 3,5mg
Hàm lượng / Dạng
3,5mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
United Biotech (P) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Denis Chem Lab limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
211/QÐ-QLD
VN2-581-17
3,5mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
United Biotech (P) Limited
Ấn Độ
Denis Chem Lab limited
Ấn Độ
2017-06-08
211/QÐ-QLD
Chi tiết
Branfangan
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Paracetamol 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Kaifeng Yugang Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20534-17
1g
Dung dịch truyền
Hộp 1 chai 100ml
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Kaifeng Yugang Pharmaceutical Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Butidec
Sodium hyaluronate 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Dongkoo Bio & Pharma Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20598-17
1mg/ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Dongkoo Bio & Pharma Co., Ltd
Hàn Quốc
Pharmaunity Co., Ltd
Hàn Quốc
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Caelyx (Đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutical N.V.; Đ/c: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium)
Doxorubicin HCl 20mg/ 10ml
Hàm lượng / Dạng
20mg/ 10ml · Hỗn dịch đậm đặc pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
TTY Biopharm Company Limited Chungli Factory (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Janssen - Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
211/QÐ-QLD
VN2-583-17
20mg/ 10ml
Hỗn dịch đậm đặc pha dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 10ml
TTY Biopharm Company Limited Chungli Factory
Đài Loan
Janssen - Cilag Ltd.
Thái Lan
2017-06-08
211/QÐ-QLD
Chi tiết
Carminal 40mg
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Kern Pharma S.L. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược phẩm Pha No (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20427-17
40mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Kern Pharma S.L.
Tây Ban Nha
Công ty CP dược phẩm Pha No
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Carminal 80mg
Telmisartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Kern Pharma S.L. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược phẩm Pha No (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20428-17
80mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Kern Pharma S.L.
Tây Ban Nha
Công ty CP dược phẩm Pha No
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefolatam
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 500mg · Bột pha dung dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Samjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon Global Corp (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20538-17
500mg, 500mg
Bột pha dung dịch tiêm tĩnh mạch
Hộp 10 lọ
Samjin Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Kolon Global Corp
Hàn Quốc
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefpin
Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 25 lọ.
Nhà sản xuất
Laboratorio Internacional Argentino S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20362-17
1g
Thuốc bột pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 25 lọ.
Laboratorio Internacional Argentino S.A
Argentina
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited
Singapore
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Ceftazidime Kabi 1g (SX bán thành phẩm: Hanmi Fine Chemical Co., Ltd; địa chỉ: Plant A and B 59, Gyeongje-ro, Siheung-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc)
Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g;
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Labesfal- Laboratórios Almiro, S.A. (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20418-17
1g
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Labesfal- Laboratórios Almiro, S.A.
Bồ Đào Nha
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Ceftriaxone
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Jsc "Kraspharma" (Nga)
Nhà đăng ký
JSC "Kraspharma" (Nga)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20530-17
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Jsc "Kraspharma"
Nga
JSC "Kraspharma"
Nga
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Ceftriaxone ABC
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone disodium 3,5H2O) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ +1 ống dung môi lidocain 35mg/3,5ml
Nhà sản xuất
Laboratorio Farmaceutico C.T.s.r.l. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20464-17
1g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ +1 ống dung môi lidocain 35mg/3,5ml
Laboratorio Farmaceutico C.T.s.r.l.
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Tâm Đan
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Cerazette
Desogestrel 0,075mg
Hàm lượng / Dạng
0,075mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 28 viên
Nhà sản xuất
N.V. Organon (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
213/QÐ-QLD
VN2-590-17
0,075mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 28 viên
N.V. Organon
Hà Lan
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2017-06-08
213/QÐ-QLD
Chi tiết
Chirocaine (đóng gói: Abbvie S.R.L, địa chỉ : S.R.148 Pontina km 52, SNC. 04011 Campoverde Di Aprilia (LT) - Italy)
Mỗi 10ml dung dịch chứa: Levobupivacaine (dưới dạng Levobupivacaine Hydrochloride) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Curida AS (Na Uy)
Nhà đăng ký
AbbVie Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20363-17
5mg
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 10 ml
Curida AS
Na Uy
AbbVie Inc.
Hoa Kỳ
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Cisatracurium Kabi 2mg/ml
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylat) 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2,5ml, hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Manufacturing S.A. (Pty) Limited (Nam Phi)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20416-17
2mg
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 5 ống x 2,5ml, hộp 10 ống x 5ml
Fresenius Kabi Manufacturing S.A. (Pty) Limited
Nam Phi
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Clindamycin
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20609-17
150mg
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 10 viên
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Clovir 200
Aciclovir 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M.s. Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20553-17
200mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
M.s. Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Clovir 400
Aciclovir 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M.s. Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20554-17
400mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
M.s. Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Colomycin Injection (CS đóng gói: Penn Pharmaceiticals Ltd, Đ/c: units 23-24, Tafarnaubach Industrial Estate, Tafarnaubach, tredegar, Gwent, NP22 3AA, UK)
Natri colistimethat 1000000 I.U
Hàm lượng / Dạng
1000000 I.U · Thuốc bột pha tiêm/truyền tĩnh mạch hoặc dùng xông hít
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Xellia Pharmaceuticals ApS (Đan mạch)
Nhà đăng ký
Productiv Sarl (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20608-17
1000000 I.U
Thuốc bột pha tiêm/truyền tĩnh mạch hoặc dùng xông hít
Hộp 10 lọ
Xellia Pharmaceuticals ApS
Đan mạch
Productiv Sarl
Pháp
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Cymbalta (CS xuất xưởng lô, kiểm soát chất lượng, đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Lilly S.A; Địa chỉ: Avda de la Industria 30, 28108 Alcobendas, Mandrid, Tây Ban Nha)
Duloxetine (dưới dạng Duloxetin HCl) 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Lilly del Caribe, Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
214/QÐ-QLD
VN2-607-17
30mg
Viên nang cứng bao tan trong ruột
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Lilly del Caribe, Inc.
Hoa Kỳ
Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch
Thái Lan
2017-06-08
214/QÐ-QLD
Chi tiết
Cymbalta (CS xuất xưởng lô, kiểm soát chất lượng, đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Lilly S.A; Địa chỉ: Avda de la Industria 30, 28108 Alcobendas, Mandrid, Tây Ban Nha)
Duloxetine (dưới dạng Duloxetin HCl) 60mg;
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nang cứng bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Lilly del Caribe, Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
214/QÐ-QLD
VN2-608-17
60mg
Viên nang cứng bao tan trong ruột
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Lilly del Caribe, Inc.
Hoa Kỳ
Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch
Thái Lan
2017-06-08
214/QÐ-QLD
Chi tiết
Cynarix-Dragees
Cao khô lá Actiso 4-6:1 55mg
Hàm lượng / Dạng
55mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Pharmazeutische Fabrik Montavit GesmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD · Đợt 97
VN-20462-17
55mg
Viên nén bao đường
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 12 viên
Pharmazeutische Fabrik Montavit GesmbH
Áo
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Đợt 97
Chi tiết
Deimec
Mỗi gói 20ml chứa: Dioctahedral smectite 3,0g
Hàm lượng / Dạng
3,0g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 20ml
Nhà sản xuất
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20489-17
3,0g
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 20ml
Daewon Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Daewon Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Desfonak
Deferoxamine mesylate 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Ronak Biopharmaceutical Co. (Iran)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20413-17
500mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 10 lọ
Ronak Biopharmaceutical Co.
Iran
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Diora 21
Levonorgestrel (D-Norgestrel) 0,15mg; Ethinylestradiol 0,03mg
Hàm lượng / Dạng
0,15mg, 0,03mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp to x 12 hộp nhỏ x 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Thai Nakorn Patana Co. Ltd (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
213/QÐ-QLD
VN2-589-17
0,15mg, 0,03mg
Viên nén bao đường
Hộp to x 12 hộp nhỏ x 1 vỉ x 21 viên
Thai Nakorn Patana Co. Ltd
Thái Lan
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
Việt Nam
2017-06-08
213/QÐ-QLD
Chi tiết
Dolisepin
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Facta Farmaceutici S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Lamda (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20473-17
2g
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Facta Farmaceutici S.p.A
Ý
Công ty TNHH Lamda
Việt nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Donzime Inj.
Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid hydrat và L-arginin) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Yoo Young Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20605-17
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Yoo Young Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmaunity Co., Ltd
Hàn Quốc
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Dorvo
Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
United Biotech (P) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20488-17
500 mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
United Biotech (P) Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Drate 70mg
Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mg
Hàm lượng / Dạng
70mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
S.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
S.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20618-17
70mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 4 viên
S.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd.
Pakistan
S.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd.
Pakistan
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết
Efavirenz 600mg/ Emtricitabine 200mg/ Tenofovir disoproxil fumarate 300mg Tablets
Efavirenz 600mg; Emtricitabin 200mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
600mg, 200mg, 300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
212/QÐ-QLD
VN2-591-17
600mg, 200mg, 300mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ x 30 viên
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
2017-06-08
212/QÐ-QLD
Chi tiết
Eligard 22.5mg (Đóng gói thứ cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan)
Leuprorelin acetate (tương đương 20,87mg Leuprorelin) 22,5mg ;
Hàm lượng / Dạng
22.5mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 khay chứa ống bột pha tiêm và 1 kim tiêm vô khuẩn+ 1 khay chứa ống dung môi
Nhà sản xuất
Tolmar Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-08
Quyết định
210/QÐ-QLD
VN-20433-17
22.5mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 khay chứa ống bột pha tiêm và 1 kim tiêm vô khuẩn+ 1 khay chứa ống dung môi
Tolmar Inc.
Hoa Kỳ
Công ty TNHH DKSH Việt Nam
Việt Nam
2017-06-08
210/QÐ-QLD
Chi tiết