Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-26
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 30851–30900.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Mixtard 30 Penfill
Mỗi 3ml chứa: Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 90 IU; Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 210 IU
Hàm lượng / Dạng
300IU/3ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 3 ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk Producão Farmacêutica do Brasil Ltda. (Brazil)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2017-07-26
Quyết định
286/QĐ-QLD · Đợt 33
QLSP-1053-17
Mixtard 30 Penfill
Mỗi 3ml chứa: Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 90 IU; Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 210 IU
Hàm lượng / Dạng
300IU/3ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 3 ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk Production S.A.S (Pháp)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2017-07-26
Quyết định
286/QĐ-QLD · Đợt 33
QLSP-1057-17
Probioticslactomin Plus
Mỗi gói 3g chứa: Lactobacillus acidophilus ≥ 100 triệu CFU (tương ứng 4 mg); Lactobacillus rhamnosus ≥ 100 triệu CFU (tương ứng 2 mg); Bifidobacterium longum ≥ 100 triệu CFU (tương ứng 10 mg)
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-07-26
Quyết định
286/QĐ-QLD · Đợt 33
QLSP-1047-17
SPEEDA
Kháng nguyên virus dại tinh chế chủng L-Pasteur PV-2061 được nhân giống trên tế bào Vero và bất hoạt bằng β-propiolactone.
Hàm lượng / Dạng
≥ 2,5IU · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ bột đông khô và 5 ống dung môi nước cất pha tiêm x 0,5ml
Nhà sản xuất
LIAONING CHENG DA BIOTECHNOLOGY Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Biển Loan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-07-26
Quyết định
285 · 33
QLVX-1041-17
Vắc xin Varicella sống giảm độc lực-Varicella Vaccine-GCC Inj
Viirus thủy đậu sống giảm độc lực
Hàm lượng / Dạng
≥ 1.400 PFU · Bột đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống dung môi pha tiêm 0,7ml
Nhà sản xuất
Green Cross Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Vắc xin và Sinh phẩm số 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-07-26
Quyết định
285 · 33
QLVX-1046-17
A.T Bát vị
Mỗi 5g hoàn cứng chứa: Thục địa 787,5mg; Hoài sơn 720mg; Sơn thù 660mg; Mẫu đơn bì 487,5mg; Bạch linh 487,5mg; Trạch tả 487,5mg; Phụ tử chế 165mg; Quế nhục 165mg
Hàm lượng / Dạng
787,5mg, 720mg, 660mg, 487,5mg, 487,5mg, 487,5mg, 165mg, 165mg · Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g, hộp 1 chai x 50g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26742-17
A.T Cyrantabin
Anastrozol 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
231/QÐ-QLD
QLĐB-610-17
A.T Ichmau
Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 400mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 125mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 100mg
Hàm lượng / Dạng
400mg, 125mg, 100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 60 viên, hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26746-17
A.T ích mẫu điều kinh
Mỗi 8ml chứa: Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 533,33mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 166,66mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 133,33mg
Hàm lượng / Dạng
533,33mg, 166,66mg, 133,33mg · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 20 ống x 8ml, 30 ống x 8ml, 50 ống x 8ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26745-17
Acetylcystein 200mg
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27056-17
Ajecxamic
Mỗi ống 5 ml chứa: Acid Tranexamic 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27093-17
Alenbe 10 mg
Acid Alendronic (dưới dạng Natri alendronat trihydrat 13,05mg) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27504-17
Alixina - N
Bột tỏi 240 mg; Bột nghệ 10 mg
Hàm lượng / Dạng
240 mg, 10 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công:) Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công:) Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 - Fidopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
235/QÐ-QLD
GC-276-17
Alzole 20mg
Omeprazol (dưới dạng hạt Omeprazol bao tan trong ruột 8,5%) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27390-17
Amikacin Kabi 250mg
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 250mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
250mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27270-17
Amikacin Kabi 500mg
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27271-17
Amlobest
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nang cứng (trắng-vàng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27391-17
Amo-Pharusa 500
Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg; Bromhexin hydroclorid 8 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg, 8 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26806-17
Amsibed 10
Simvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27545-17
Androxic 300
Cefdinir 300 mg
Hàm lượng / Dạng
300 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26807-17
Anti Lidoxopta
Letrozol 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
231/QÐ-QLD
QLĐB-611-17
Ascarine
Aspirin 500mg; Caffein 32mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 32mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27330-17
Astheroncap
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Độc hoạt 1g, Quế nhục 0,67g, Phòng phong 0,67 g, Đương quy 0,67 g, Tế tân 0,67 g, Xuyên khung 0,67 g, Tần giao 0,67g, Bạch thược 0,67g, Tang ký sinh 0,67g, Can địa hoàng 0,67g, Đỗ trọng 0,67g, Nhân sâm 0,67g, Ngưu tất 0,67g, Phục linh 0,67g, Cam thảo 0,67g) 416 mg
Hàm lượng / Dạng
416 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26808-17
B.a.r
Mỗi chai 90ml chứa 36g dịch chiết dược liệu tương đương: Lá Actiso 54g; Rau đắng đất 67,8g; Râu bắp 54g; Lá Muồng trâu 43,2g
Hàm lượng / Dạng
54g, 67,8g, 54g, 43,2g · Siro
Đóng gói
Hộp 01 chai 90ml; Hộp 01 chai 200ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài gòn - Sagopha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sài gòn - Sagopha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27481-17
Ba kích
Ba kích
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26916-17
Ba kích
Ba kích nhục 1 kg
Hàm lượng / Dạng
1 kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Gói 1 kg; 2kg
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
230/QÐ-QLD
V129-H12-18
Ba kích chích cam thảo
Ba kích chích cam thảo
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26917-17
Bakidol 650mg
Acetaminophen 650 mg
Hàm lượng / Dạng
650 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27008-17
Bearbidan
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với Đan sâm 0,125g; Huyền sâm 0,125g; Viễn chí 0,125g; Toan táo nhân 0,125g; Đảng sâm 0,125g; Bá tử nhân 0,15g; Bạch linh 0,125g; Cát cánh 0,125g; Ngũ vị tử 0,15g; Mạch môn đông 0,15g; Thiên môn đông 0,15g; Sinh địa 1g; Đương quy 0,15g) 290mg; Chu sa 0,05g
Hàm lượng / Dạng
0,125g, 0,125g, 0,125g, 0,125g, 0,125g, 0,15g, 0,125g, 0,125g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 1g, 0,15g) 290mg, 0,05g · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ x 100 viên, hộp 1 lọ x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26694-17
Boska Flash
Mỗi 1 g chứa: Paracetamol 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Cốm sủi bọt
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27654-17
Bromhexin 8mg
Bromhexin hydroclorid 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 30 viên; hộp 1 chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27059-17
Bwiner
Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70 mg
Hàm lượng / Dạng
70 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sunny Inter Pharma (việt nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27592-17
Bá tử nhân
Bá tử nhân
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26918-17
Bá tử nhân
Bá tử nhân
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27178-17
Bách bộ phiến
Bách bộ
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26919-17
Bạch mao căn phiến
Bạch mao căn
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26920-17
Bạch ngân PV
Mỗi lọ 125 ml siro chứa: cao lỏng hỗn hợp (tương đương với 37,5g dược liệu bao gồm: Kim Ngân Hoa: 7,5g; Bồ Công Anh: 7,5g; Nhọ nồi: 7,5g; Bách bộ: 3,75g; Tô tử: 3,75g; Tang bạch bì: 3,75g; Trần bì: 3,75g) 62,5 ml
Hàm lượng / Dạng
62,5 ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27167-17
Bạch thược sao
Bạch thược
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26921-17
Bảo cốt đan nam bảo dược
Cao khô rễ độc hoạt (tương ứng 203mg rễ độc hoạt) 40,6 mg; Cao khô tang ký sinh (tương ứng 320mg tang ký sinh) 64 mg; Cao khô Quế chi (tương ứng 123mg Quế chi) 24,6 mg; Cao khô rễ ngưu tất (tương ứng 198mg rễ ngưu tất) 28,29 mg; Cao khô vỏ thân đỗ trọng (tương ứng 198mg vỏ thân đỗ trọng) 28,29 mg; Cao khô rễ Can sinh địa (tương ứng 240mg rễ can sinh địa) 48 mg; Cao khô rễ đương quy (tương ứng 123m
Hàm lượng / Dạng
40,6 mg, 64 mg, 24,6 mg, 28,29 mg, 28,29 mg, 48 mg, 12,3 mg, 80 mg, 24,6 mg, 40 mg, 22,86 mg, 11,43 mg, 26,8 mg, 10 mg, 24.6 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ. Chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27015-17
Bổ Thận Hoàn
Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Thục địa 1,0 g; Hoài sơn 0,6 g; Mẫu đơn bì 0,6 g; Sơn thù 0,6 g; Bạch linh 0,6 g; Đỗ trọng 0,6 g; Ba kích 0,6 g; Trạch tả 0,5 g; Kỷ tử 0,5 g; Xà sàng tử 0,4 g; Liên tu 0,4 g; Dâm dương hoắc 0,25 g; Quế nhục 0,2 g;
Hàm lượng / Dạng
1,0 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,5 g, 0,5 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,25 g, 0,2 g · Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp carton nhỏ x hộp nhựa x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27432-17
Bổ gan tiêu độc LivDHT
Mỗi 5 ml cao lỏng chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Diệp hạ châu 1g; Chua ngút 0,5g; Cỏ nhọ nồi 1g
Hàm lượng / Dạng
1g, 0,5g, 1g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22 → 2021-04-15
Quyết định
232/QÐ-QLD
QLĐB-602-17
Bổ huyết ích não BDF
Cao khô Đương quy (tương đương rễ Đương quy khô 600mg) 300mg; Cao khô bạch quả (tương đương lá Bạch quả 1,6g) 40mg
Hàm lượng / Dạng
300mg, 40mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27258-17
Bổ phế Nam Hà chỉ khái lộ
Mỗi lọ 100 ml siro chứa 49,2 ml cao lỏng dược liệu tương đương: Bạch linh 0,72 g; Cát cánh 1,366 g; Tỳ bà diệp 2,6 g; Tang bạch bì 1,5 g; Ma hoàng 0,525 g; Thiên môn đông 0,966 g; Bạc hà diệp 1,333 g; Bán hạ 1,5 g; Bách bộ 5,0 g; Mơ muối 1,125 g; Cam thảo 0,473 g; Phèn chua 0,166 g; Tinh dầu bạc hà 0,08 g
Hàm lượng / Dạng
0,72 g, 1,366 g, 2,6 g, 1,5 g, 0,525 g, 0,966 g, 1,333 g, 1,5 g, 5,0 g, 1,125 g, 0,473 g, 0,166 g, 0,08 g · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 ml; hộp 1 lọ 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26913-17
Bổ phế TW3 chỉ khái lộ
Mỗi chai 125ml chứa Bách bộ 6,25g; Tỳ bà diệp 3,25g; Cát cánh 2,008g; Bán hạ 1,875g; Tang bạch bì 1,875g; Bạc hà 1,666g; Mơ muối 1,406; Thiên môn đông 1,208g; Bạch linh 0,9g; Ma hoàng 0,656g; Cam thảo 0,591g; Phèn chua 0,208g; Tinh dầu Bạc hà 0,05g
Hàm lượng / Dạng
Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai 125ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27101-17
Bổ phế thủy QN
Mỗi 125 ml siro chứa dịch chiết từ các dược liệu: Phục linh 3,125g; Bách bộ 6,25g; Cát cánh 3,125g; Tỳ bà diệp 6,25g; Tang bạch bì 3,125g; Cam thảo 1,25g; Bạch phàn 0,3125g; Ma hoàng 1,25g; Mạch môn 3,125g; Bán hạ chế 2,8125g
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27250-17
Bổ thận dương TW3
Mỗi viên chứa: Hoài sơn 154mg; Khiếm thực 154mg; Phụ tử chế 38mg; Quế 38mg; Cao đặc dược liệu 260mg (tương đương: Thục địa 308mg; Táo chua 154mg; Thạch hộc 115mg; Tỳ giải 77mg)
Hàm lượng / Dạng
154mg, 154mg, 38mg, 38mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 1 chai x 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27102-17
Bổ trung ích khí
Cao khô hỗn hợp 190mg (tương đương: Hoàng kỳ 733mg; Cam thảo 327mg; Bạch truật 250mg; Trần bì 250mg; Thăng ma 250mg; Sài hồ 250mg; Đương quy 195mg; Nhân sâm 195mg; Đại táo 167mg; Gừng tươi 83mg); Bột mịn Hoàng kỳ 100mg; Bột mịn Cam thảo 90mg; Bột mịn Đương quy 55mg; Bột mịn nhân sâm 55mg
Hàm lượng / Dạng
83mg), 100mg, 90mg, 55mg, 55mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27362-17
Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương
Mỗi chai 100 ml chứa dịch chiết hỗn họp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8 g; Cam thảo 4 g; Liên nhục 8 g; Đảng sâm 8 g; Phục linh 12 g; Hoài sơn 8 g; Ý dĩ 12 g; Mạch nha 12 g; Sơn tra 4 g; Thần khúc 12 g; Phấn hoa 4 g; Cao xương hỗn hợp 3 g
Hàm lượng / Dạng
8 g, 4 g, 8 g, 8 g, 12 g, 8 g, 12 g, 12 g, 4 g, 12 g, 4 g, 3 g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Sao Thái Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27323-17
Calci B1B2B6
Mỗi ống uống 10ml chứa: Calci gluconat 100mg; Vitamin B1 (Thiamin HCl) 20mg; Vitamin B2 2 mg; Vitamin B6 20mg
Hàm lượng / Dạng
100mg, 20mg, 2 mg, 20mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26703-17
Cao lỏng nguyệt quý
Mỗi 10ml cao lỏng chứa: Xuyên khung 0,36g; Đương quy 0,72g; Thục địa 0,72g; Bạch thược 0,36g; Đảng sâm 0,36g; Bạch linh 0,36g; Bạch truật 0,36g; Ích mẫu 1,44g; Cam thảo 0,18g
Hàm lượng / Dạng
0,36g, 0,72g, 0,72g, 0,36g, 0,36g, 0,36g, 0,36g, 1,44g, 0,18g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 120ml, hộp 1 lọ 240ml, hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml, hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26839-17

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.