Cao đặc cỏ ngọt
Cao đặc cỏ ngọt (tương đương 5g cỏ ngọt) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Thùng 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Lâm Đồng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26709-17
1g
Nguyên liệu làm thuốc
Thùng 20kg
Công ty cổ phần dược Lâm Đồng
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Cao đặc ích mẫu
Cao đặc ích mẫu (tương ứng với 42,5kg ích mẫu) 5kg
Hàm lượng / Dạng
5kg · Cao đặc
Đóng gói
Thùng 5kg
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược - Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27268-17
5kg
Cao đặc
Thùng 5kg
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược - Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Carmanus
Cao Carduus marianus 200 mg; Vitamin B1 8mg; B2 8mg; B6 8mg; B3 24mg; B5 16mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg, 8mg, 8mg, 8mg, 24mg, 16mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27364-17
200 mg, 8mg, 8mg, 8mg, 24mg, 16mg
Viên nang mềm
Hộp 1 vỉ, 12 vỉ x 5 viên
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Cefadroxil 250 mg
Mỗi gói 3g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 14 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26815-17
250 mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 14 gói x 3g
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Celorstad kid
Mỗi gói 2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
125mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 12 gói x 2g, hộp 14 gói x 2g, hộp 24 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27302-17
125mg
Thuốc cốm
Hộp 12 gói x 2g, hộp 14 gói x 2g, hộp 24 gói x 2g
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Cetirizin
Cetirizin (dưới dạng Cetirizin dihydroclorid) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27222-17
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Cetirizine Stada 10 mg
Cetirizin dihydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27537-17
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 500 viên
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.
Việt Nam
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Chi tử sao vàng
Chi tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27180-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Chobil
Cao khô actiso (tương đương lá actiso tươi 3450mg) 115mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương rau đắng đất khô 250mg) 50mg; Cao khô bìm bìm biếc (tương đương hạt bìm bìm biếc khô 25mg) 5mg; Cao khô nghệ (tương đương củ nghệ khô 50mg) 10mg
Hàm lượng / Dạng
115mg, 50mg, 5mg, 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26704-17
115mg, 50mg, 5mg, 10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Clacelor 500
Cefaclor 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nang cứng (trắng-xanh)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26817-17
500 mg
Viên nang cứng (trắng-xanh)
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Codcerin
Mỗi chai 125 ml dung dịch uống chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bạch linh 0,9 g; Cát cánh 1,708 g; Tỳ bà diệp 3,25 g; Tang bạch bì 1,875 g; Ma hoàng 0,656 g; Thiên môn đông 1,208 g; Bạc hà 1,666 g; Bán hạ (chế) 1,875 g; Cam thảo 0,591 g; Bách bộ 6,25 g; Mơ muối 1,406 g; Tinh dầu bạc hà 0,1 g; Phèn chua 0,208 g
Hàm lượng / Dạng
0,9 g, 1,708 g, 3,25 g, 1,875 g, 0,656 g, 1,208 g, 1,666 g, 1,875 g, 0,591 g, 6,25 g, 1,406 g, 0,1 g, 0,208 g · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27124-17
0,9 g, 1,708 g, 3,25 g, 1,875 g, 0,656 g, 1,208 g, 1,666 g, 1,875 g, 0,591 g, 6,25 g, 1,406 g, 0,1 g, 0,208 g
Dung dịch uống
Hộp 1 chai 125 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Combraton
Perindopril erbumin 4 mg; Indapamid 1,25 mg
Hàm lượng / Dạng
4 mg, 1,25 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26872-17
4 mg, 1,25 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Connec
Cao khô Pygeum africanum (tương đương 6,5mg beta-sitosterol) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26924-17
50mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Cát Căn
Cát căn
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; túi 1 kg; túi 2 kg; túi 5 kg; túi 10 kg; túi 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27121-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5 kg; túi 1 kg; túi 2 kg; túi 5 kg; túi 10 kg; túi 20 kg
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Câu kỷ tử
Câu kỷ tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27229-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Câu đằng
Câu đằng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27179-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Cẩu Tích
Cẩu tích
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; túi 1 kg; túi 2 kg; túi 5 kg; túi 10 kg; túi 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27122-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5 kg; túi 1 kg; túi 2 kg; túi 5 kg; túi 10 kg; túi 20 kg
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Cỏ nhọ nồi
Cỏ nhọ nồi
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26923-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Cốt toái bổ
Cốt toái bổ
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; túi 1 kg; túi 2 kg; túi 5 kg; túi 10 kg; túi 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27125-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5 kg; túi 1 kg; túi 2 kg; túi 5 kg; túi 10 kg; túi 20 kg
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Cồn xoa bóp trật đã thấp khớp
Mỗi 100 ml chứa dịch chiết các dược liệu: Ô đầu 1g; Mã tiền 1g; Một dược 1g; Quế 1g; Đại hồi 1g; Huyết giác 1g; Long não 1g; Địa liền 1g; Nhũ hương 1g; Đinh hương 1g; Gừng 1g
Hàm lượng / Dạng
1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g · Cồn thuốc dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27572-17
1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g
Cồn thuốc dùng ngoài
Hộp 1 lọ 100 ml
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Dextromethorphan 10mg
Dextromethorphan hydrobromid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công): Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
235/QÐ-QLD
GC-273-17
10 mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
(Cơ sở nhận gia công): Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre
Việt Nam
2017-06-22
235/QÐ-QLD
Chi tiết
Diếp cá (ngư tinh thảo)
Diếp cá
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26929-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Diệp hạ châu
Diệp hạ châu
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27126-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Diệp hạ châu
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu (tương đương 2940 mg Diệp hạ châu) 161,7 mg; Bột mịn Diệp hạ châu 60 mg
Hàm lượng / Dạng
161,7 mg, 60 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27463-17
161,7 mg, 60 mg
Viên nén bao phim
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Diệp hạ châu DHĐ
Cao đặc diệp hạ châu (tương đương 3g diệp hạ châu) 270mg
Hàm lượng / Dạng
270mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 2 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 3 túi x 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Hồng Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27356-17
270mg
Viên nén
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 2 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 3 túi x 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt
Việt Nam
Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Hồng Đức
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Diệp hạ châu V
Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 4g Diệp hạ châu) 350mg
Hàm lượng / Dạng
350mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Vạn Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Vạn Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27650-17
350mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 60 viên
Công ty TNHH Vạn Xuân
Việt Nam
Công ty TNHH Vạn Xuân
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Diệp hạ châu đắng
Diệp hạ châu đắng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26930-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Domeric
Cao Nghệ (tương đương 800 mg nghệ tươi) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 50 viên; hộp 1 chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27376-17
40mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 50 viên; hộp 1 chai 200 viên
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Dosen 250 mg
Mỗi 2 g chứa: Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2 gam; hộp 12 gói x 2 gam; hộp 60 gói x 2 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27379-17
250mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 2 gam; hộp 12 gói x 2 gam; hộp 60 gói x 2 gam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Dotinoin
Methylprednisolon 16 mg
Hàm lượng / Dạng
16 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 30 viên, 100 viên, 250 viên
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công): Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
236/QÐ-QLD
GC-279-17
16 mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 30 viên, 100 viên, 250 viên
(Cơ sở nhận gia công): Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2017-06-22
236/QÐ-QLD
Chi tiết
Douzeumin 1000
Mỗi 1ml chứa: Cyanocobalamin 1000mcg
Hàm lượng / Dạng
1000mcg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha tỉnh Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27110-17
1000mcg
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 1ml
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha tỉnh Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Dung dịch Natri Clorid 0,9%
Mỗi chai 500ml chứa: Natri clorid 4,5g
Hàm lượng / Dạng
4,5g · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 500 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26758-17
4,5g
Dung dịch dùng ngoài
Chai 500 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Dâm dương hoắc
Dâm dương hoắc
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26926-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Dưỡng tâm an thần TW3
Hoài sơn 183mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu 180mg (tương đương: Liên nhục 175mg; Bá tử nhân 91mg; Lá vông nem 91mg; Long nhãn 91mg; Tang diệp 91mg; Toan táo nhân 91mg; Liên tâm 15mg)
Hàm lượng / Dạng
183mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 01 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27103-17
183mg
Viên nén bao đường
Hộp 01 chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Dưỡng âm thanh phế thủy
Mỗi 90 ml chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu: Sinh địa 18g; Bối mẫu 11,2g; Cam thảo 9g; Mẫu đơn bì 13,5g; Huyền sâm 13,5g; Mạch môn 13,5g; Bạch thược 11,2g
Hàm lượng / Dạng
18g, 11,2g, 9g, 13,5g, 13,5g, 13,5g, 11,2g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 90 ml; hộp 1 chai 220 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27574-17
18g, 11,2g, 9g, 13,5g, 13,5g, 13,5g, 11,2g
Cao lỏng
Hộp 1 chai 90 ml; hộp 1 chai 220 ml
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Dạ dày-tá tràng PV
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 2480 mg các dược liệu sau: Lá khôi 480 mg, Bồ công anh 480 mg, Khổ sâm 380 mg, Chỉ thực 290 mg, Hương phụ 190 mg, Hậu phác 190 mg, Uất kim 190 mg, Cam thảo 140 mg, Mộc hương 140 mg) 455 mg
Hàm lượng / Dạng
455 mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27168-17
455 mg
Viên nén bao đường
Hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Dầu gió xanh thảo tiên
Mỗi chai 6ml chứa: Tinh dầu Bạc hà 1,8g; Wintergreen oil 0,72g; Tinh dầu Long não 0,06g; Tinh dầu Tràm 0,06g
Hàm lượng / Dạng
1,8g, 0,72g, 0,06g, 0,06g · Dầu xoa
Đóng gói
Hộp 01 chai 6ml; Hộp 01 chai 12ml; Hộp 01 chai 24ml
Nhà sản xuất
Cơ sở Kim Phong (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Kim Phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
230/QÐ-QLD
V120-H12-18
1,8g, 0,72g, 0,06g, 0,06g
Dầu xoa
Hộp 01 chai 6ml; Hộp 01 chai 12ml; Hộp 01 chai 24ml
Cơ sở Kim Phong
Việt Nam
Cơ sở Kim Phong
Việt Nam
2017-06-22
230/QÐ-QLD
Chi tiết
Efavirenz Stada 600 mg
Efavirenz 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27539-17
600mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.
Việt Nam
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Enteravid
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5 mg
Hàm lượng / Dạng
0,5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
233/QÐ-QLD
QLĐB-598-17
0,5 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2017-06-22
233/QÐ-QLD
Chi tiết
Ertapenem 1g
Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27143-17
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Espére
Diosmine 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Gon sa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27274-17
600mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty cổ phần Gon sa
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Fexonix 120
Fexofenadin hydrochlorid 120 mg
Hàm lượng / Dạng
120 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Rosix (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27023-17
120 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Rosix
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Fexonix 60
Fexofenadin hydrochlorid 60 mg
Hàm lượng / Dạng
60 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Rosix (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27024-17
60 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Rosix
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Gayi
Anastrozol 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22 → 2023-03-31
Quyết định
231/QÐ-QLD
QLĐB-615-17
1mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2017-06-22
→ 2023-03-31
231/QÐ-QLD
Chi tiết
Giacoton 650
Paracetamol 650 mg
Hàm lượng / Dạng
650 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Gia Nguyên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27465-17
650 mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Gia Nguyên
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Gonsa Bát trân
Mỗi 10ml cao lỏng dược liệu tương ứng với: Đương quy 0,9g; Xuyên khung 0,45g; Thục địa 0,9g; Bạch thược 0,6g; Đảng sâm 0,6g; Bạch linh 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,3g
Hàm lượng / Dạng
0,9g, 0,45g, 0,9g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,3g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26864-17
0,9g, 0,45g, 0,9g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,3g
Cao lỏng
Hộp 10 gói, 20 gói x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Guzman
Cao khô vỏ cây Pygeum africanum (15:1) (tương đương với 1 mg acid ursolic) 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên vỉ (nhôm-PVC)
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công) Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
235/QÐ-QLD
GC-271-17
50 mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên vỉ (nhôm-PVC)
(Cơ sở nhận gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
(Cơ sở đặt gia công) Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2017-06-22
235/QÐ-QLD
Chi tiết
Habucef
Cephradin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27579-17
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Hangitor 40
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27509-17
40mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Hapacol CS
Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 2mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 2mg, 5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27566-17
500mg, 2mg, 5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG
Việt Nam
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết