Transtec 70 µg/h
Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 40 mg
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Miếng dán
Đóng gói
Hộp 4 gói x 1 miếng dán. Hộp 8 gói x 1 miếng dán
Nhà sản xuất
LTS Lohmann Therapie-Systeme AG (Đức)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
409/QÐ-QLD
VN2-650-17
40 mg
Miếng dán
Hộp 4 gói x 1 miếng dán. Hộp 8 gói x 1 miếng dán
LTS Lohmann Therapie-Systeme AG
Đức
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.
Singapore
2017-09-19
409/QÐ-QLD
Chi tiết
Triamicin F
Paracetamol 500 mg; Phenylephrin hydrocloird 10 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg, 10 mg, 2 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27907-17
500 mg, 10 mg, 2 mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Trifamox IBL 750
Mỗi lọ chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 250mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 250mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột; Hộp 1 lọ bột kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20794-17
500mg, 250mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ bột; Hộp 1 lọ bột kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Laboratorios Bago S.A
Argentina
Laboratorios Bago S.A
Argentina
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Trimetazidin 20
Trimetazidin dihydroclorid 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (PVC-Alu)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27908-17
20 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên (PVC-Alu)
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Trinh nữ (xấu hổ)
Trinh nữ (xấu hổ)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27963-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Trạch tả phiến
Trạch tả phiến
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28133-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Tùng lộc Helix
Mỗi 100 ml chứa: cao khô lá thường xuân (tương đương lá thường xuân: 7g) 0,7g
Hàm lượng / Dạng
0,7g · Thuốc nước
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 ml; hộp 1 lọ 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28534-17
0,7g
Thuốc nước
Hộp 1 lọ 60 ml; hộp 1 lọ 100 ml
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Ul-Fate
Sucrafat 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Viên nén nhai không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20870-17
1g
Viên nén nhai không bao
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Unohis-8
Betahistin dihydrochlorid 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm quốc tế Thiên Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20735-17
8mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm quốc tế Thiên Đan
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Ursolcaps
Acid ursodeoxycholic 150 mg
Hàm lượng / Dạng
150 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ/túi nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27868-17
150 mg
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ/túi nhôm)
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Usapril
Enalapril maleat 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28642-17
5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
VNP-Moctoc
Mỗi 1 ml chứa: Minoxidil 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Dung dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 1 lọ x10 ml, hộp 1 lọ x 20 ml, hộp 1 lọ x 60ml, hộp 1 lọ x 100 ml.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27834-17
20 mg
Dung dịch khí dung
Hộp 1 lọ x10 ml, hộp 1 lọ x 20 ml, hộp 1 lọ x 60ml, hộp 1 lọ x 100 ml.
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Vadol Codein'S
Paracetamol 500mg; Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 30mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 30mg · Viên nén bao phim (màu đỏ)
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; hộp 25 vỉ x 4 viên; hộp 15 vỉ x 6 viên; chai 50 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28208-17
500mg, 30mg
Viên nén bao phim (màu đỏ)
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; hộp 25 vỉ x 4 viên; hộp 15 vỉ x 6 viên; chai 50 viên, 100 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Vagifem
Estradiol (dưới dạng estradiol hemihydat) 10mcg
Hàm lượng / Dạng
10mcg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 4 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Novo Nordisk A/S (Đan mạch)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20839-17
10mcg
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 3 vỉ, 4 vỉ x 6 viên
Novo Nordisk A/S
Đan mạch
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Valsartan 80
Valsartan 80 mg
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên (vỉ nhôm-nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27843-17
80 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên (vỉ nhôm-nhôm)
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Valsartan 80 mg
Valsartan 80 mg
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27909-17
80 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Vancomycin hydrocloride powder for solution for injection 500mg
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Agila Specialties Pvt. ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mi Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20816-17
500mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Agila Specialties Pvt. ltd.
Ấn Độ
Mi Pharma Private Limited
Ấn Độ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Variplatin 100mg
Oxaliplatin 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột đông khô để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Varifarma S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN2-621-17
100mg
Bột đông khô để pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Laboratorio Varifarma S.A
Argentina
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2017-09-19
411/QÐ-QLD
Chi tiết
Variplatin 50mg
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột đông khô để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Varifarma S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN2-622-17
50mg
Bột đông khô để pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Laboratorio Varifarma S.A
Argentina
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2017-09-19
411/QÐ-QLD
Chi tiết
Varitrozol 1 MG
Anastrozol 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Genepharm S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược phẩm Pha No (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN2-624-17
1mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Genepharm S.A.
Hy Lạp
Công ty CP dược phẩm Pha No
Việt Nam
2017-09-19
411/QÐ-QLD
Chi tiết
Vasulax-10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20821-17
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Vasulax-20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20822-17
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Vasulax-5
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20823-17
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Ventolin Nebules
Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Dung dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Australia Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20765-17
2,5mg
Dung dịch khí dung
Hộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml
GlaxoSmithKline Australia Pty., Ltd.
Australia
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Verni-full
Citicolin (dưới dạng Citicolin sodium) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 6 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiếu Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28515-17
250 mg
Viên nang mềm
Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 6 vỉ x 15 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Hiếu Anh
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Vidmezol
Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrat 8,5%) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27872-17
20 mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Viegan-B
Cao đặc Diệp hạ châu 100mg (tương đương 0,5g Diệp hạ châu); Cao đặc Nhân trần 50mg (tương đương Nhân trần 0,5g); Cao đặc Cỏ nhọ nồi 50mg (tương đương Cỏ nhọ nồi 0,35g)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 15 viên; Hộp 04 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28111-17
Viên nén bao đường
Hộp 03 vỉ x 15 viên; Hộp 04 vỉ x 15 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Vistorax
Tobramycin 3mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
3mg/1ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
M/S Health Biotech Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
U Square Lifescience Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20876-17
3mg/1ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
M/S Health Biotech Limited
Ấn Độ
U Square Lifescience Private Ltd.
Ấn Độ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Vitamin B1
Thiamin hydroclorid 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Trung Ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Trung Ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28172-17
250 mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên
Công ty cổ phần dược Trung Ương 3.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Trung Ương 3.
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Vitamin B1 100 mg
Thiamin mononitrat 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27910-17
100 mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Vitraton
Vitamin A 1000 UI; Vitamin D3 200 UI; Vitamin E 5mg; Vitamin B1 5mg; Vitamin B2 2mg; Vitamin B6 2mg; Vitamin PP 15mg; Vitamin B12 10mcg; Acid folic 200mcg
Hàm lượng / Dạng
1000 UI, 200 UI, 5mg, 5mg, 2mg, 2mg, 15mg, 10mcg, 200mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28365-17
1000 UI, 200 UI, 5mg, 5mg, 2mg, 2mg, 15mg, 10mcg, 200mcg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Viên nang ích mẫu
Cao khô hỗn hợp 10,5:1 (tương đương 6,562g dược liệu gồm: Ích mẫu 4,2g, hương phụ 1,312g, ngải cứu 1,05g) 625mg
Hàm lượng / Dạng
625mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28214-17
625mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Viên nén Lamivudin 150 mg
Lamivudin 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20654-17
150mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ x 60 viên
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Viên phong thấp - GRP
Mỗi viên chứa cao khô dược liệu 300mg, tương đương với: Hy thiêm 800mg; Thổ phụ linh 400mg; Hà thủ ô đỏ chế 400mg; Thương nhĩ tử 400mg; Phòng kỷ 400mg; Thiên niên kiện 300mg; Huyết giác 300mg; Đương quy 300mg; Tam thất 100mg; Bột tam thất 50mg
Hàm lượng / Dạng
800mg, 400mg, 400mg, 400mg, 400mg, 300mg, 300mg, 300mg, 100mg, 50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Xanh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28156-17
800mg, 400mg, 400mg, 400mg, 400mg, 300mg, 300mg, 300mg, 100mg, 50mg
Viên nang cứng
Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Xanh
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Vudu-alverin 40
Alverin citrat 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ x 15 viên; hộp 10 vỉ x 15 viên; hộp 20 vỉ x 15 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28064-17
40mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ x 15 viên; hộp 10 vỉ x 15 viên; hộp 20 vỉ x 15 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Vị Thống Linh
Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Thương truật 0,6538 g; Hậu phác 0,6538 g; Bạch truật 0,6538 g; Hương phụ 0,5938 g; Khương hoàng 0,5138 g; Sa nhân 0,5 g; Mai mực 0,5 g; Trần bì 0,4738 g; Cam thảo 0,26 g
Hàm lượng / Dạng
0,6538 g, 0,6538 g, 0,6538 g, 0,5938 g, 0,5138 g, 0,5 g, 0,5 g, 0,4738 g, 0,26 g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4g
Nhà sản xuất
Cơ sở Cao Nghĩa Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Cao Nghĩa Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
403/QÐ-QLD
V137-H12-18
0,6538 g, 0,6538 g, 0,6538 g, 0,5938 g, 0,5138 g, 0,5 g, 0,5 g, 0,4738 g, 0,26 g
Viên hoàn cứng
Hộp 10 gói x 4g
Cơ sở Cao Nghĩa Đường
Việt Nam
Cơ sở Cao Nghĩa Đường
Việt Nam
2017-09-19
403/QÐ-QLD
Chi tiết
Wintovas 10 Tablet
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharlaceutical Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20719-17
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Incepta Pharlaceutical Ltd
Bangladesh
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Xilavic - 625
Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20824-17
500mg, 125mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Zasinat 750
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27859-17
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Zolasta (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot Numbers 457, 458 & 191/218 P, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210, India)
Mỗi lọ 5ml dung dịch chứa: Zoledronic Acid anhydrous (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4 mg
Hàm lượng / Dạng
4 mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (đóng gói thứ cấp) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
398/QÐ-QLD
VD3-5-17
4 mg
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ x 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (đóng gói thứ cấp)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2017-09-19
398/QÐ-QLD
Chi tiết
Zoldal
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 khay nhựa 1 lọ 4mg
Nhà sản xuất
United Biotech (P) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20723-17
4mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 khay nhựa 1 lọ 4mg
United Biotech (P) Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Zyocade-2mg
Bortezomib 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
M/s Getwell Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Larissa Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19 → 2021-07-16
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN2-628-17
2mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
M/s Getwell Pharmaceuticals
Ấn Độ
Công ty TNHH Larissa Pharma
Việt Nam
2017-09-19
→ 2021-07-16
411/QÐ-QLD
Chi tiết
Zyzocete
Cetirizin dihydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28251-17
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Ích mẫu điều kinh
Ích mẫu 0,06g; Ngải cứu 0,18g; Hương phụ 0,15g; Thục địa 0,08g; Bạch thược 0,08g; Đương qui 0,06g; Xuyên khung 0,03g
Hàm lượng / Dạng
0,06g, 0,18g, 0,15g, 0,08g, 0,08g, 0,06g, 0,03g · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công:) Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công:) Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 - Fidopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
405/QÐ-QLD
GC-285-17
0,06g, 0,18g, 0,15g, 0,08g, 0,08g, 0,06g, 0,03g
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
(Cơ sở nhận gia công:) Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
(Cơ sở đặt gia công:) Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 - Fidopharm
Việt Nam
2017-09-19
405/QÐ-QLD
Chi tiết
Đan sâm phiến
Đan sâm phiến
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28124-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Đăng tâm thảo
Đăng tâm thảo
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27958-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Đại tràng hoàn K/H
Mỗi gói 4g chứa: Hoàng bá 0,6g; Hoàng đằng 0,6g; Bạch truật 0,48g; Chỉ thực 0,48g; Hậu phác 0,4g; Mộc hương 0,4g; Đại hoàng 0,32g; Trạch tả 0,32g
Hàm lượng / Dạng
0,6g, 0,6g, 0,48g, 0,48g, 0,4g, 0,4g, 0,32g, 0,32g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28357-17
0,6g, 0,6g, 0,48g, 0,48g, 0,4g, 0,4g, 0,32g, 0,32g
Viên hoàn cứng
Hộp 10 gói x 4g
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Đại tràng khang
Mỗi viên nang chứa 0,4 g cao khô dược liệu tương đương: Bạch truật 0,35 g; Bạch linh 0,235 g; Trần bì 0,235 g; Mộc hương 0,115 g; Đảng sâm 0,115 g; Mạch nha 0,115 g; Sơn tra 0,115 g; Hoài sơn 0,115 g; Thần khúc 0,115 g; Sa nhân 0,115 g; Cam thảo 0,07 g; Hoàng liên 0,06 g; Nhục đậu khấu 0,235 g
Hàm lượng / Dạng
0,35 g, 0,235 g, 0,235 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,07 g, 0,06 g, 0,235 g · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28579-17
0,35 g, 0,235 g, 0,235 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,07 g, 0,06 g, 0,235 g
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Nam Dược
Việt Nam
Công ty TNHH Nam Dược
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Medilac-S Enteric Coated Capsule
Bacillus subtilis 50 triệu vi khuẩn sống; Streptococcus faecium 450 triệu vi khuẩn sống
Hàm lượng / Dạng
Viên nang bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanmi Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-07-26
Quyết định
286/QĐ-QLD · Đợt 33
QLSP-1058-17
Viên nang bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hanmi Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2017-07-26
286/QĐ-QLD
Đợt 33
Chi tiết
Mircera
Methoxy polyethylene glycol - epoetin beta 50 mcg/0,3ml
Hàm lượng / Dạng
50 mcg/0,3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,3ml
Nhà sản xuất
Roche Diagnostics GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2017-07-26
Quyết định
286/QĐ-QLD · Đợt 33
QLSP-1050-17
50 mcg/0,3ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,3ml
Roche Diagnostics GmbH
Đức
F. Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2017-07-26
286/QĐ-QLD
Đợt 33
Chi tiết