Homepen 500mg/vial
Meropenem 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Savior Lifetec Corporation (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Ta Da (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20690-17
500mg
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Savior Lifetec Corporation
Đài Loan
Công ty CPDP Ta Da
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàn Thanh can lương huyết
Tử thảo 0,28g; Bạch thược 0,28g; Vương bất lưu hành 0,28g; Kim ngân hoa 0,21g; Thương nhĩ tử 0,21g; PHòng phong 0,21g; Thương truật 0,21g; ...
Hàm lượng / Dạng
0,28g, 0,28g, 0,28g, 0,21g, 0,21g, 0,21g, 0,21g · viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 hoàn mềm x 7g
Nhà sản xuất
Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
403/QÐ-QLD
V138-H12-18
0,28g, 0,28g, 0,28g, 0,21g, 0,21g, 0,21g, 0,21g
viên hoàn mềm
Hộp 10 hoàn mềm x 7g
Cơ sở Đặng Nguyên Đường
Việt Nam
Cơ sở Đặng Nguyên Đường
Việt Nam
2017-09-19
403/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàn sâm nhung - HT
Mỗi 10g hoàn cứng chứa: Nhân sâm 0,7g; Nhung hươu 0,3g; Cao thục địa (tương đương 10g thục địa) 1,0g; Ba kích 5,0g; Đương quy 2,0g
Hàm lượng / Dạng
0,7g, 0,3g, 1,0g, 5,0g, 2,0g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 24 gói x 2,5g; hộp 12 gói x 5g; hộp 10 gói x 10g; hộp 1 lọ 60g; hộp 1 lọ 80g; hộp 1 lọ 100g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27719-17
0,7g, 0,3g, 1,0g, 5,0g, 2,0g
Viên hoàn cứng
Hộp 24 gói x 2,5g; hộp 12 gói x 5g; hộp 10 gói x 10g; hộp 1 lọ 60g; hộp 1 lọ 80g; hộp 1 lọ 100g
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàng bá phiến
Hoàng bá phiến
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28126-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoạt huyết nhân hưng
Mỗi viên chứa 570 mg cao khô chiết từ các dược liệu sau: Đương quy 600 mg; Thục địa 600mg; Xuyên khung 400mg; Đào nhân 400 mg; Xích thược 400mg; Đan sâm 300mg; Hồng hoa 400mg; Địa long 400mg; Ích mẫu 200mg; Ngưu tất 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27683-17
100 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Hy thiêm
Hy thiêm (tẩm rượu)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27960-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Hyaron-400 Chewable Tablet
Albendazole 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên. Hộp lớn chứa 50 hộp nhỏ x 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
The IBN Sina Pharmaceutical Industry Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20741-17
400mg
Viên nén nhai
Hộp 1 vỉ x 1 viên. Hộp lớn chứa 50 hộp nhỏ x 1 vỉ x 1 viên
The IBN Sina Pharmaceutical Industry Ltd.
Bangladesh
Công ty TNHH TM DP Đông Phương
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Hòe hoa (hòe)
Hòe hoa (hòe) sao vàng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27959-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Hưng xuân phong
Cá ngựa 80mg; Cao lỏng Nhân sâm 2:1 40mg; Ba kích 40mg; Cao lỏng Long nhãn 10:7 28mg; Trần bì 8mg; Quế nhục 4mg; Dâm dương hoắc 12mg
Hàm lượng / Dạng
80mg, 40mg, 40mg, 28mg, 8mg, 4mg, 12mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28217-17
80mg, 40mg, 40mg, 28mg, 8mg, 4mg, 12mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; lọ 30 viên
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Hạ khô thảo
Hạ khô thảo
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28125-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Ifen
Mỗi 60ml hỗn dịch chứa: Ibuprofen 1,2g
Hàm lượng / Dạng
1,2g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Osaka Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20672-17
1,2g
Hỗn dịch uống
Hộp 1 chai 60ml
Osaka Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Imazan
Azathioprine 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Douglas Manufacturing Ltd (New Zealand)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20726-17
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Douglas Manufacturing Ltd
New Zealand
Công ty TNHH Dược Tâm Đan
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Inta-DX 20 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot Numbers 457, 458 & 191/218 P, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210, India)
Mỗi lọ 1ml dung dịch chứa Docetaxel khan 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (đóng gói thứ cấp) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
398/QÐ-QLD
VD3-3-17
20 mg
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ x 1ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (đóng gói thứ cấp)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2017-09-19
398/QÐ-QLD
Chi tiết
Inta-DX 80 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot Numbers 457, 458 & 191/218 P, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210, India)
Mỗi lọ 4ml dung dịch chứa Docetaxel khan 80 mg
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (đóng gói thứ cấp) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
398/QÐ-QLD
VD3-4-17
80 mg
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ x 4ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (đóng gói thứ cấp)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2017-09-19
398/QÐ-QLD
Chi tiết
Intacan 100 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot Numbers 457, 458 & 191/218 P, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210, India)
Mỗi 01ml chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (đóng gói thứ cấp) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
398/QÐ-QLD
VD3-1-17
20mg
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 01 lọ x 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (đóng gói thứ cấp)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2017-09-19
398/QÐ-QLD
Chi tiết
Intacan 40 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot Numbers 457, 458 & 191/218 P, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210, India)
Mỗi 01 ml chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (đóng gói thứ cấp) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
398/QÐ-QLD
VD3-2-17
20mg
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 1lọ x 2ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (đóng gói thứ cấp)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2017-09-19
398/QÐ-QLD
Chi tiết
Iressa
Gefitinib 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca UK Limited (Anh)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20652-17
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên
AstraZeneca UK Limited
Anh
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd.
Singapore
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml
Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrat) 80mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
80mg/4ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 4ml
Nhà sản xuất
Nang Kuang Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20693-17
80mg/4ml
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 4ml
Nang Kuang Pharmaceutical Co., Ltd.
Đài Loan
Công ty TNHH DKSH Việt Nam
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Jectimin Tab
Rabeprazol natri 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20777-17
10mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 14 viên
KMS Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Il Hwa Co., Ltd.
Hàn Quốc
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Kahagan
Cao đặc Actiso 0,1g; Cao đặc Rau đắng đất 0,075g; Bìm bìm biếc 0,075g
Hàm lượng / Dạng
0,1g, 0,075g, 0,075g · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28358-17
0,1g, 0,075g, 0,075g
Viên bao đường
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Kalimate
Mỗi gói 5g chứa: Calci polystyren sulfonat 5g
Hàm lượng / Dạng
5g · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 30 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Trung ương CPC 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28402-17
5g
Thuốc bột
Hộp 30 gói x 5g
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty CPDP Trung ương CPC 1
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Kamicingsv
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27885-17
300mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Kemiwan
Acetaminophen 325mg; Tramadol HCl 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
325mg, 37,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Korea Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Celltrion pharm, Inc (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20666-17
325mg, 37,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên
Korea Pharma Co., Ltd.
Hàn Quốc
Celltrion pharm, Inc
Hàn Quốc
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Khương hoạt phiến
Khương hoạt
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28127-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Kimacef
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
1,5g · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
JSC "Kievmedpreparat" (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20684-17
1,5g
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ
JSC "Kievmedpreparat"
Ukraine
Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Klopenem 1g
Mỗi lọ chứa: Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydat) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 42 lọ
Nhà sản xuất
Klonal S.R.L (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20671-17
1000mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 42 lọ
Klonal S.R.L
Argentina
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Lamotrigin SPM 50
Lamotrigin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28331-17
50mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Lastet Cap. 25
Etoposide 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Shibakawa Plant, Fuji Capsule Co., Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN2-623-17
25mg
Viên nang mềm
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Shibakawa Plant, Fuji Capsule Co., Ltd.
Nhật Bản
Công ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ
Việt Nam
2017-09-19
411/QÐ-QLD
Chi tiết
Laxee
Mỗi gói 10g chứa: Macrogol 4000 10g
Hàm lượng / Dạng
10g · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28592-17
10g
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 10g
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty TNHH Reliv pharma
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Levofloxacin 500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tuệ Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28135-17
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tuệ Minh
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Levoone
Levonorgestrel 1,5mg
Hàm lượng / Dạng
1,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tuệ Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
402/QÐ-QLD
QLĐB-629-17
1,5mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tuệ Minh
Việt Nam
2017-09-19
402/QÐ-QLD
Chi tiết
Lidocaine Injection BP 1% w/v
Mỗi 5ml dung dịch chứa: Lidocaine hydrochloride 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Amanta Healthcare Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20647-17
50mg
Dung dịch tiêm
Hộp 50 ống x 5ml
Amanta Healthcare Limited.
Ấn Độ
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited
Hồng Kông
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Linh chi
Cao lỏng linh chi (10/1) (tương đương 600 mg linh chi) 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28383-17
60mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Lodsan
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phimn
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT Pertiwi Agung (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20699-17
500mg
Viên nén bao phimn
Hộp 1 vỉ x 10 viên
PT Pertiwi Agung
Indonesia
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Lonlor
Loratadin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20868-17
10 mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Lucrin PDS Depot 11.25mg (đóng gói: AbbVie Deutschland GmbH & Co. KG, địa chỉ: Knollstrasse, 67061 Ludwigshafen, Germany; xuất xưởng: AbbVie Logistics B.V, địa chỉ: Zuiderzeelaan 53, 8017 JV Zwolle, N
Leuprorelin acetate 11,25mg
Hàm lượng / Dạng
11,25mg · Bột pha hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 xy lanh hai ngăn chứa bột pha tiêm và dung môi
Nhà sản xuất
Takeda Pharmaceutical Company Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Abbvie BioPharmaceuticals GmbH (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20638-17
11,25mg
Bột pha hỗn dịch tiêm
Hộp 1 xy lanh hai ngăn chứa bột pha tiêm và dung môi
Takeda Pharmaceutical Company Ltd.
Nhật Bản
Abbvie BioPharmaceuticals GmbH
Thụy Sĩ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Lucrin PDS Depot 3.75mg (đóng gói: AbbVie Deutschland GmbH & Co. KG, địa chỉ: Knollstrasse, 67061 Ludwigshafen, Germany; xuất xưởng: AbbVie Logistics B.V, địa chỉ: Zuiderzeelaan 53, 8017 JV Zwolle, Ne
Leuprorelin acetate 3,75mg
Hàm lượng / Dạng
3,75mg · Bột pha hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 xy lanh hai ngăn chứa bột pha tiêm và dung môi
Nhà sản xuất
Takeda Pharmaceutical Company Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Abbvie BioPharmaceuticals GmbH (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20639-17
3,75mg
Bột pha hỗn dịch tiêm
Hộp 1 xy lanh hai ngăn chứa bột pha tiêm và dung môi
Takeda Pharmaceutical Company Ltd.
Nhật Bản
Abbvie BioPharmaceuticals GmbH
Thụy Sĩ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Lungair 5mg
Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nhai
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Nabiqasim Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Nabiqasim Industries (Private) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20825-17
5mg
Viên nhai
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nabiqasim Industries (Pvt) Ltd.
Pakistan
Nabiqasim Industries (Private) Limited
Pakistan
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Lunomex 10
Leflunomid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28635-17
10 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Lunomex 100
Leflunomid 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28636-17
100 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Lunomex 20
Leflunomid 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28637-17
20 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Lương huyết tiêu độc gan
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sinh địa 190mg; Actisô (lá) 190mg; Long đởm 110mg; Cam thảo 110mg; Đại hoàng 190mg; Nhân trần tía 120mg; Dành dành 190mg; Sài hồ 100mg) 150mg; Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Trạch tả 110mg; Hoàng cầm 110mg; Đảng sâm 80mg) 295mg
Hàm lượng / Dạng
150mg, 295mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; lọ 30 viên; lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28577-17
150mg, 295mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; lọ 30 viên; lọ 60 viên
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Magovite (NQ: Korea Prime Pharm Co., Ltd, Đ/c: 100, Wanjusandan 9-ro, Bongdong-eup, Wanju-gun, Jeollabuk-do, Korea)
Magnesium lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxine HCl 5 mg
Hàm lượng / Dạng
470 mg, 5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bích Châu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28443-17
470 mg, 5 mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Bích Châu
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Maropol Tab.
Trimebutin maleat 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Withus Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Enter Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20760-17
200mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Withus Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
Enter Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Martinez 10
Monetlukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược và thiết bị y tế Việt Nam - VINAP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20676-17
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Công ty cổ phần Dược và thiết bị y tế Việt Nam - VINAP
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Maxxcefdox 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27785-17
100 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Medi-Colchicin
Colchicin 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27937-17
1mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Medi-prothionamide
Prothionamide 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27938-17
250 mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Medytorphan 15
Dextromethorphan HBr 15 mg
Hàm lượng / Dạng
15 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27939-17
15 mg
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Meloflam
Meloxicam 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20756-17
15mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết