Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-26
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 30651–30700.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Homepen 500mg/vial
Meropenem 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Savior Lifetec Corporation (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Ta Da (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20690-17
Hoàn Thanh can lương huyết
Tử thảo 0,28g; Bạch thược 0,28g; Vương bất lưu hành 0,28g; Kim ngân hoa 0,21g; Thương nhĩ tử 0,21g; PHòng phong 0,21g; Thương truật 0,21g; ...
Hàm lượng / Dạng
0,28g, 0,28g, 0,28g, 0,21g, 0,21g, 0,21g, 0,21g · viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 hoàn mềm x 7g
Nhà sản xuất
Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
403/QÐ-QLD
V138-H12-18
Hoàn sâm nhung - HT
Mỗi 10g hoàn cứng chứa: Nhân sâm 0,7g; Nhung hươu 0,3g; Cao thục địa (tương đương 10g thục địa) 1,0g; Ba kích 5,0g; Đương quy 2,0g
Hàm lượng / Dạng
0,7g, 0,3g, 1,0g, 5,0g, 2,0g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 24 gói x 2,5g; hộp 12 gói x 5g; hộp 10 gói x 10g; hộp 1 lọ 60g; hộp 1 lọ 80g; hộp 1 lọ 100g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27719-17
Hoàng bá phiến
Hoàng bá phiến
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28126-17
Hoạt huyết nhân hưng
Mỗi viên chứa 570 mg cao khô chiết từ các dược liệu sau: Đương quy 600 mg; Thục địa 600mg; Xuyên khung 400mg; Đào nhân 400 mg; Xích thược 400mg; Đan sâm 300mg; Hồng hoa 400mg; Địa long 400mg; Ích mẫu 200mg; Ngưu tất 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27683-17
Hy thiêm
Hy thiêm (tẩm rượu)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27960-17
Hyaron-400 Chewable Tablet
Albendazole 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên. Hộp lớn chứa 50 hộp nhỏ x 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
The IBN Sina Pharmaceutical Industry Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20741-17
Hòe hoa (hòe)
Hòe hoa (hòe) sao vàng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27959-17
Hưng xuân phong
Cá ngựa 80mg; Cao lỏng Nhân sâm 2:1 40mg; Ba kích 40mg; Cao lỏng Long nhãn 10:7 28mg; Trần bì 8mg; Quế nhục 4mg; Dâm dương hoắc 12mg
Hàm lượng / Dạng
80mg, 40mg, 40mg, 28mg, 8mg, 4mg, 12mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28217-17
Hạ khô thảo
Hạ khô thảo
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28125-17
Ifen
Mỗi 60ml hỗn dịch chứa: Ibuprofen 1,2g
Hàm lượng / Dạng
1,2g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Osaka Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20672-17
Imazan
Azathioprine 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Douglas Manufacturing Ltd (New Zealand)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20726-17
Inta-DX 20 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot Numbers 457, 458 & 191/218 P, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210, India)
Mỗi lọ 1ml dung dịch chứa Docetaxel khan 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (đóng gói thứ cấp) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
398/QÐ-QLD
VD3-3-17
Inta-DX 80 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot Numbers 457, 458 & 191/218 P, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210, India)
Mỗi lọ 4ml dung dịch chứa Docetaxel khan 80 mg
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (đóng gói thứ cấp) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
398/QÐ-QLD
VD3-4-17
Intacan 100 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot Numbers 457, 458 & 191/218 P, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210, India)
Mỗi 01ml chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (đóng gói thứ cấp) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
398/QÐ-QLD
VD3-1-17
Intacan 40 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot Numbers 457, 458 & 191/218 P, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210, India)
Mỗi 01 ml chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (đóng gói thứ cấp) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
398/QÐ-QLD
VD3-2-17
Iressa
Gefitinib 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca UK Limited (Anh)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20652-17
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml
Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrat) 80mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
80mg/4ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 4ml
Nhà sản xuất
Nang Kuang Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20693-17
Jectimin Tab
Rabeprazol natri 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20777-17
Kahagan
Cao đặc Actiso 0,1g; Cao đặc Rau đắng đất 0,075g; Bìm bìm biếc 0,075g
Hàm lượng / Dạng
0,1g, 0,075g, 0,075g · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28358-17
Kalimate
Mỗi gói 5g chứa: Calci polystyren sulfonat 5g
Hàm lượng / Dạng
5g · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 30 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Trung ương CPC 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28402-17
Kamicingsv
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27885-17
Kemiwan
Acetaminophen 325mg; Tramadol HCl 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
325mg, 37,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Korea Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Celltrion pharm, Inc (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20666-17
Khương hoạt phiến
Khương hoạt
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28127-17
Kimacef
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
1,5g · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
JSC "Kievmedpreparat" (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20684-17
Klopenem 1g
Mỗi lọ chứa: Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydat) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 42 lọ
Nhà sản xuất
Klonal S.R.L (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20671-17
Lamotrigin SPM 50
Lamotrigin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28331-17
Lastet Cap. 25
Etoposide 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Shibakawa Plant, Fuji Capsule Co., Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN2-623-17
Laxee
Mỗi gói 10g chứa: Macrogol 4000 10g
Hàm lượng / Dạng
10g · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28592-17
Levofloxacin 500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tuệ Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28135-17
Levoone
Levonorgestrel 1,5mg
Hàm lượng / Dạng
1,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tuệ Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
402/QÐ-QLD
QLĐB-629-17
Lidocaine Injection BP 1% w/v
Mỗi 5ml dung dịch chứa: Lidocaine hydrochloride 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Amanta Healthcare Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20647-17
Linh chi
Cao lỏng linh chi (10/1) (tương đương 600 mg linh chi) 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28383-17
Lodsan
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phimn
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT Pertiwi Agung (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20699-17
Lonlor
Loratadin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20868-17
Lucrin PDS Depot 11.25mg (đóng gói: AbbVie Deutschland GmbH & Co. KG, địa chỉ: Knollstrasse, 67061 Ludwigshafen, Germany; xuất xưởng: AbbVie Logistics B.V, địa chỉ: Zuiderzeelaan 53, 8017 JV Zwolle, N
Leuprorelin acetate 11,25mg
Hàm lượng / Dạng
11,25mg · Bột pha hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 xy lanh hai ngăn chứa bột pha tiêm và dung môi
Nhà sản xuất
Takeda Pharmaceutical Company Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Abbvie BioPharmaceuticals GmbH (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20638-17
Lucrin PDS Depot 3.75mg (đóng gói: AbbVie Deutschland GmbH & Co. KG, địa chỉ: Knollstrasse, 67061 Ludwigshafen, Germany; xuất xưởng: AbbVie Logistics B.V, địa chỉ: Zuiderzeelaan 53, 8017 JV Zwolle, Ne
Leuprorelin acetate 3,75mg
Hàm lượng / Dạng
3,75mg · Bột pha hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 xy lanh hai ngăn chứa bột pha tiêm và dung môi
Nhà sản xuất
Takeda Pharmaceutical Company Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Abbvie BioPharmaceuticals GmbH (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20639-17
Lungair 5mg
Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nhai
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Nabiqasim Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Nabiqasim Industries (Private) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20825-17
Lunomex 10
Leflunomid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28635-17
Lunomex 100
Leflunomid 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28636-17
Lunomex 20
Leflunomid 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28637-17
Lương huyết tiêu độc gan
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sinh địa 190mg; Actisô (lá) 190mg; Long đởm 110mg; Cam thảo 110mg; Đại hoàng 190mg; Nhân trần tía 120mg; Dành dành 190mg; Sài hồ 100mg) 150mg; Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Trạch tả 110mg; Hoàng cầm 110mg; Đảng sâm 80mg) 295mg
Hàm lượng / Dạng
150mg, 295mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; lọ 30 viên; lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28577-17
Magovite (NQ: Korea Prime Pharm Co., Ltd, Đ/c: 100, Wanjusandan 9-ro, Bongdong-eup, Wanju-gun, Jeollabuk-do, Korea)
Magnesium lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxine HCl 5 mg
Hàm lượng / Dạng
470 mg, 5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bích Châu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28443-17
Maropol Tab.
Trimebutin maleat 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Withus Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Enter Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20760-17
Martinez 10
Monetlukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược và thiết bị y tế Việt Nam - VINAP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20676-17
Maxxcefdox 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27785-17
Medi-Colchicin
Colchicin 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27937-17
Medi-prothionamide
Prothionamide 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27938-17
Medytorphan 15
Dextromethorphan HBr 15 mg
Hàm lượng / Dạng
15 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27939-17
Meloflam
Meloxicam 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20756-17

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.