Mephespa
Mephenesin 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27972-17
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Methadone hydrochloride molteni
Methadon hydrochlorid 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Chai 100 ml, 500ml, 1000ml
Nhà sản xuất
L.Molteni & C.dei F.litti Societa di Esercizio S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
ACT Activités Chimiques et Thérapeutiques Laboratoires Sàrl) (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20640-17
10mg/ml
Dung dịch uống
Chai 100 ml, 500ml, 1000ml
L.Molteni & C.dei F.litti Societa di Esercizio S.p.A
Ý
ACT Activités Chimiques et Thérapeutiques Laboratoires Sàrl)
Thụy Sĩ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Methylcobalamin injection 500mcg
Methylcobalamin 500mcg
Hàm lượng / Dạng
500mcg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Aristo Pharmaceuticals limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aristo Pharmaceuticals PVT.LTD. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20651-17
500mcg
Dung dịch tiêm
Hộp 1 ống x 1ml
Aristo Pharmaceuticals limited
Ấn Độ
Aristo Pharmaceuticals PVT.LTD.
Ấn Độ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Metrad
Cao Diệp hạ châu đắng (tương đương với 1g Diệp hạ châu đắng) 100 mg; Cao Cỏ nhọ nồi (tương đương với 0,5 g Cỏ nhọ nồi) 50 mg; Cao Nhân trần (tương đương với 1,3g Nhân trần) 130 mg; Cao Râu bắp (tương đương với 0,5g Râu bắp) 50 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg, 50 mg, 130 mg, 50 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27990-17
100 mg, 50 mg, 130 mg, 50 mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Mevarex 100
Etoposid 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
401/QÐ-QLD
QLĐB-639-17
100mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
2017-09-19
401/QÐ-QLD
Chi tiết
Mevarex 50
Etoposid 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
401/QÐ-QLD
QLĐB-640-17
50mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
2017-09-19
401/QÐ-QLD
Chi tiết
Mexcold 250
Mỗi gói 2g chứa: Paracetamol 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 25 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27902-17
250 mg
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 25 gói x 2g
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Mibeproxil 300mg
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 07 viên; Hộp 05 vỉ x 07 viên; Hộp 10 vỉ x 07 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19 → 2022-04-12
Quyết định
399/QÐ-QLD
QLĐB-622-17
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 vỉ x 07 viên; Hộp 05 vỉ x 07 viên; Hộp 10 vỉ x 07 viên
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
2017-09-19
→ 2022-04-12
399/QÐ-QLD
Chi tiết
Midampi 500/250
Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg; Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg, 250 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27951-17
500 mg, 250 mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Minovir 300mg
Tenofovir disoprosil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 07 viên; Hộp 10 vỉ x 07 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19 → 2022-04-12
Quyết định
399/QÐ-QLD
QLĐB-621-17
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 vỉ x 07 viên; Hộp 10 vỉ x 07 viên
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
2017-09-19
→ 2022-04-12
399/QÐ-QLD
Chi tiết
Minoxyl Solution 3%
Minoxidil 3g/100ml
Hàm lượng / Dạng
3g/100ml · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Hyundai Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20705-17
3g/100ml
Dung dịch dùng ngoài
Hộp 1 chai 60ml
Hyundai Pharm. Co., Ltd
Hàn Quốc
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Mynoline
Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27729-17
100 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Mơ Muối
Mơ muối
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28128-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Naciti 500
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28215-17
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Neffrole
Rabeprazole natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan ở ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea Prime Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20790-17
20mg
Viên nén bao tan ở ruột
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Korea Prime Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Korea Prime Pharm. Co., Ltd
Hàn Quốc
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Newgala
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Galantamin hydrobromid 2,5 mg
Hàm lượng / Dạng
2,5 mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1ml/ống, hộp 10 ống x 1ml/ống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28085-17
2,5 mg
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 1ml/ống, hộp 10 ống x 1ml/ống
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Newomi
Citicolin 500mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20779-17
500mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 2ml
Theragen Etex Co., Ltd
Hàn Quốc
Il Hwa Co., Ltd.
Hàn Quốc
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Nghệ mật ong tùng lộc
Bột nghệ vàng 150mg; Mật ong 65mg
Hàm lượng / Dạng
150mg, 65mg · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50 gam (275 viên); hộp 1 lọ 100 gam (550 viên)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28533-17
150mg, 65mg
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ 50 gam (275 viên); hộp 1 lọ 100 gam (550 viên)
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Ngũ vị tử
Ngũ vị tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28129-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Nhức Khớp Hoàn
Mỗi 35g hoàn cứng chứa 27,5 g bột dược liệu (tương đương: Bạch thược 3,5 g; Đỗ trọng 3,5 g; Đương quy 3,36g; Phục linh 3,36 g; Ngưu tất 2,45 g; Tang ký sinh 2,1 g; Độc hoạt 2,1 g; Xuyên khung 1,75 g; Tần giao 1,75 g; Phòng phong 1,68 g; Đảng sâm 3,5 g; Phòng phong 1,68 g; Tế tân 1,05 g); 7,5 ml cao lỏng dược liệu (tương đương: Quế chi 0,875 g; Đảng sâm 3,5 g; Thục địa 3,15 g; Cam thảo 0,875 g)
Hàm lượng / Dạng
3,5 g, 3,5 g, 3,36g, 3,36 g, 2,45 g, 2,1 g, 2,1 g, 1,75 g, 1,75 g, 1,68 g, 3,5 g, 1,68 g, 1,05 g), 0,875 g, 3,5 g, 3,15 g, 0,875 g) · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 35 g; Hộp 10 gói x 4 g
Nhà sản xuất
Cơ sở Cao Nghĩa Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Cao Nghĩa Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
403/QÐ-QLD
V136-H12-18
3,5 g, 3,5 g, 3,36g, 3,36 g, 2,45 g, 2,1 g, 2,1 g, 1,75 g, 1,75 g, 1,68 g, 3,5 g, 1,68 g, 1,05 g), 0,875 g, 3,5 g, 3,15 g, 0,875 g)
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ 35 g; Hộp 10 gói x 4 g
Cơ sở Cao Nghĩa Đường
Việt Nam
Cơ sở Cao Nghĩa Đường
Việt Nam
2017-09-19
403/QÐ-QLD
Chi tiết
Odip
Domperidone 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lincoln Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20736-17
10mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Lincoln Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Ofloxacin 0,3%
Ofloxacin 15 mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
15 mg/5ml · Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28364-17
15 mg/5ml
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 lọ x 5ml
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Ofreal
Ofloxacin USP 0,3% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
0,3% w/v · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
M/S Health Biotech Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
U Square Lifescience Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20874-17
0,3% w/v
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
M/S Health Biotech Limited
Ấn Độ
U Square Lifescience Private Ltd.
Ấn Độ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Oxaliplatin Injection 20ml: 100mg
Oxaliplatin 100mg/20ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/20ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Qilu Pharmaceutical (Hainan) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm.Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19 → 2023-03-21
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN2-633-17
100mg/20ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ 20ml
Qilu Pharmaceutical (Hainan) Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Jin Yang Pharm.Co., Ltd
Hàn Quốc
2017-09-19
→ 2023-03-21
411/QÐ-QLD
Chi tiết
Oxaliplatin Medlac
Oxaliplatin 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Bột đông khô pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Oncotec Pharma Produktion GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20695-17
150mg
Bột đông khô pha dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ
Oncotec Pharma Produktion GmbH
Đức
Công ty TNHH DP Bách Việt
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Oxoferin solution 2% (CS kiểm tra chất lượng thành phẩm, xuất xưởng: Nuvo Manufacturing GmbH, địa chỉ: Vor dem Schlosstor 9, 39164 Stadt Wanzleben-Bӧrde, Germany)
Chlorite drug substance solution OXO-K993 (dưới dạng Tetrachlorodecaoxygen Chlorite-Oxygen reaction) 1.380.000 UI/1ml
Hàm lượng / Dạng
1.380.000 UI/1ml · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 chai 50, 100ml
Nhà sản xuất
Holopack Verpackungstecknik GmbH (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
409/QÐ-QLD
VN2-653-17
1.380.000 UI/1ml
Dung dịch dùng ngoài
Hộp 1 chai 50, 100ml
Holopack Verpackungstecknik GmbH
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Đức
2017-09-19
409/QÐ-QLD
Chi tiết
Paclitaxel Bhardwaj 6mg/ml
Paclitaxel 6mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
6mg/1ml · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25ml
Nhà sản xuất
Haupt Pharma WolfratshausenGmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Dược phẩm Minh Nguyệt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN2-629-17
6mg/1ml
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 25ml
Haupt Pharma WolfratshausenGmbH
Đức
Công ty TNHH TM Dược phẩm Minh Nguyệt
Việt Nam
2017-09-19
411/QÐ-QLD
Chi tiết
Paclitaxel Bhardwaj 6mg/ml
Paclitaxel 6mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
6mg/1ml · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Haupt Pharma WolfratshausenGmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Dược phẩm Minh Nguyệt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN2-630-17
6mg/1ml
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 50ml
Haupt Pharma WolfratshausenGmbH
Đức
Công ty TNHH TM Dược phẩm Minh Nguyệt
Việt Nam
2017-09-19
411/QÐ-QLD
Chi tiết
Palristat
Epalrestat 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
404/QÐ-QLD
QLĐB-626-17
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2017-09-19
404/QÐ-QLD
Chi tiết
Paracetamol 200 mg
Paracetamol 200 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27903-17
200 mg
Viên nén bao phim
Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Paracetamol 325 mg
Paracetamol 325 mg
Hàm lượng / Dạng
325 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27904-17
325 mg
Viên nén bao phim
Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Paxus
Paclitaxel 100mg/16,7ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/16,7ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 16,7ml
Nhà sản xuất
PT Dankos Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Tp.Hồ Chí Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19 → 2020-11-12
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN2-638-17
100mg/16,7ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 16,7ml
PT Dankos Farma
Indonesia
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Tp.Hồ Chí Minh
Việt Nam
2017-09-19
→ 2020-11-12
411/QÐ-QLD
Chi tiết
Pectolvan Ivy
Mỗi 5 ml chứa: Cao khô lá thường xuân (4-8):1 35mg
Hàm lượng / Dạng
35mg · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
JSC "Farmak" (Ukraine)
Nhà đăng ký
Farmak AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20742-17
35mg
Si rô
Hộp 1 chai 100 ml
JSC "Farmak"
Ukraine
Farmak AG
Thụy Sĩ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Penicillin G 1.000.000 IU
Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin kali) 1.000.000 IU
Hàm lượng / Dạng
1.000.000 IU · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27895-17
1.000.000 IU
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Perindopril 4mg
Perindopril erbumin 4 mg
Hàm lượng / Dạng
4 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên (vỉ nhôm-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27887-17
4 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 25 viên (vỉ nhôm-PVC)
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Pervein Cap
Diacerein 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
JRP Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20775-17
50 mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
JRP Co., Ltd
Hàn Quốc
Il Hwa Co., Ltd.
Hàn Quốc
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Pesatic
Tenofovir disoproxil fumarzt 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
399/QÐ-QLD
QLĐB-618-17
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-09-19
399/QÐ-QLD
Chi tiết
Phong thấp Khải Hà
Mỗi lọ 30g hoàn cứng chứa các chất chiết từ các dược liệu sau: Độc hoạt 2,4g; Phòng phong 1,8g; Tang ký sinh 3g; Tế tân 1,2g; Tần giao 1,2g; Ngưu tất 1,8g; Đỗ trọng 1,8g; Quế chi 1,2g; Xuyên khung 0,9g; Sinh địa 1,8g; Bạch thược 1,8g; Đương quy 1,2g; Đảng sâm 1,8g; Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g
Hàm lượng / Dạng
2,4g, 1,8g, 3g, 1,2g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 0,9g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 0,9g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28359-17
2,4g, 1,8g, 3g, 1,2g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 0,9g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 0,9g
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ 30 g hoàn cứng
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Phong thấp vai gáy phước sanh
Bột dược liệu (tương đương: Đương quy 167mg; Khương hoàng 167mg) 334mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Khương hoạt 167mg; Xích thược 167mg; Cam thảo 63mg; Hoàng kỳ 167mg; Phòng phong 167mg) 66,4mg
Hàm lượng / Dạng
334mg, 66,4mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; lọ 30 viên; lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28578-17
334mg, 66,4mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; lọ 30 viên; lọ 60 viên
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Phong tê thấp HD New
Mã tiền chế 70mg; Quế chi 40mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với 460mg dược liệu bao gồm: Đương quy 70mg, đỗ trọng 70mg, ngưu tất 60mg, độc hoạt 80mg, thương truật 80mg, thổ phục linh 100mg) 92mg
Hàm lượng / Dạng
70mg, 40mg, 92mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27694-17
70mg, 40mg, 92mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược ATM
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Phong tê thấp Hoa Việt
Mỗi viên hoàn cứng chứa: Độc hoạt 12,5mg; Tang ký sinh 8,5mg; Bạch thược 8,5mg; Đỗ trọng 8,5mg; Phục linh 8,5mg; Phòng phong 8,5mg; Tế tân 8,5mg; Xuyên khung 8,5mg; Ngưu tất 8,5mg; Cam thảo 8,5mg; Tần giao 8,5mg; Đương quy 8,5mg; Can địa hoàng 8,5mg; Đẳng sâm 8,5mg; Quế tâm 8,5mg
Hàm lượng / Dạng
12,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ (30g) x 200 viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
403/QÐ-QLD
V141-H12-18
12,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ (30g) x 200 viên hoàn cứng
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt
Việt Nam
2017-09-19
403/QÐ-QLD
Chi tiết
Phì nhi đại bổ - HT
Mỗi viên hoàn cứng chứa: Bạch biển đậu 40mg; Đương quy 200mg; Gạo 100mg; Hạt sen 30mg; Hoài sơn 40mg; Sơn tra 30mg; Sử quân tử 30mg; Thần khúc 16mg; Ý dĩ 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg, 200mg, 100mg, 30mg, 40mg, 30mg, 30mg, 16mg, 40mg · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Gói 60 viên, gói 80 viên, gói 100 viên, gói 200 viên; hộp 1 lọ 60 viên, hộp 1 lọ 80 viên, hộp 1 lọ 100 viên, hộp 1 lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27720-17
40mg, 200mg, 100mg, 30mg, 40mg, 30mg, 30mg, 16mg, 40mg
Viên hoàn cứng
Gói 60 viên, gói 80 viên, gói 100 viên, gói 200 viên; hộp 1 lọ 60 viên, hộp 1 lọ 80 viên, hộp 1 lọ 100 viên, hộp 1 lọ 200 viên
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Phúc can thanh
Mỗi chai 100 ml cao lỏng chứa 46 ml dịch chiết hỗn hợp dược liệu (1,39:1) tương đương với: Long đởm 8g; Sài hồ 8g; Hoàng cầm 4g; Trạch tả 8g; Xa tiền tử 4g; Đương quy 4g; Cam thảo 4g; Nhân trần 8g; Sinh địa 4g; Actiso 8g; Chi tử 4g
Hàm lượng / Dạng
8g, 8g, 4g, 8g, 4g, 4g, 4g, 8g, 4g, 8g, 4g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28435-17
8g, 8g, 4g, 8g, 4g, 4g, 4g, 8g, 4g, 8g, 4g
Cao lỏng
Hộp 1 chai 100 ml
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa linh
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Pidoson Tab
Eperisone Hydrochloride 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20853-17
50 mg
Viên nén bao đường
Chai 100 viên
Kyung Dong Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Pill 72
Levonorgestrel 1,5mg
Hàm lượng / Dạng
1,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH tư vấn và phát triển công nghệ Trung Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
402/QÐ-QLD
QLĐB-631-17
1,5mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình
Việt Nam
Công ty TNHH tư vấn và phát triển công nghệ Trung Thành
Việt Nam
2017-09-19
402/QÐ-QLD
Chi tiết
Posisva 20
Pravastatin natri 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27947-17
20 mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Posisva 80
Pravastatin natri 80 mg
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27948-17
80 mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Post-Captoc F
Levonorgestrel 1,5mg
Hàm lượng / Dạng
1,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 01 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
402/QÐ-QLD
QLĐB-630-17
1,5mg
Viên nén
Hộp 01 vỉ x 01 viên
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
2017-09-19
402/QÐ-QLD
Chi tiết
Pregarin Cap 150mg
Pregabalin 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20706-17
150mg
Viên nang cứng
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Korean Drug Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Promag
Magnesi Valproat 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Myung-In Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20707-17
200mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Myung-In Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết