Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-26
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 30601–30650.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Deraful
Mephenesin 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 26 viên (vỉ nhôm-PVC); Chai 100 viên, 200 viên (chai HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28498-17
Desferal
Desferrioxamine methane sulfonate (Desferrioxamine mesylat/ Deferoxamine mesylat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Wasserburger Arzneimittelwerk GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20838-17
Deslet
Desloratadine 30mg/60ml
Hàm lượng / Dạng
30mg/60ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thiết bị y tế Âu Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20712-17
Detyltatyl 500 mg
Mephenesin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 12 viên, hộp 20 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27707-17
Dexa-Nic
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 30 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28524-17
Dexilant 30 mg delayed release capsules
Dexlansoprazol 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Takeda Pharmaceutical Company Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
409/QÐ-QLD
VN2-654-17
Dexilant 60 mg delayed release capsules
Dexlansoprazol 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nang phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Takeda Pharmaceutical Company Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
409/QÐ-QLD
VN2-655-17
Di-Angesic codein 10
Paracetamol 500 mg; Codein phosphat hemihydrat 10 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg, 10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Ép vỉ nhôm-PVC: Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28397-17
Diacera Capsule
Diacerhein 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Guju Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20852-17
Dimustar
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28254-17
Dinadryl
Diphenynhydramin HCl 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28633-17
Diệp Hạ Châu TW3
Cao đặc Diệp hạ châu 500mg (tương đương 2,5g Diệp hạ châu đắng); Diệp hạ châu đắng 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28107-17
Diệp hạ châu PMC
Cao khô Diệp hạ châu 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công): Chi nhánh công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn (Sagopha) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
405/QÐ-QLD
GC-282-17
Duclacin 375
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
250mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medreich Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SM Biomed Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20864-17
Dưỡng nhan tố
Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đương quy 210mg; Xuyên khung 90mg) 300mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sinh địa 120mg; Bạch thược 120mg; Huyền sâm 180mg; Cam thảo 30mg; Hà thủ ô đỏ 75mg; Hạ khô thảo 180mg; Thổ phục linh 180 mg; Cúc hoa 75mg) 120mg
Hàm lượng / Dạng
300mg, 120mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên; hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28576-17
Dưỡng tâm an thần
Hoài sơn 100 mg; Cao khô liên tâm 130 mg; Cao khô liên nhục 70 mg; Cao khô bá tử nhân 20 mg; Cao khô toan táo nhân 20 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Lá dâu 182,5 mg; Lá vông 182,5 mg; Long nhãn 182,5 mg) 160 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg, 130 mg, 70 mg, 20 mg, 20 mg, 160 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 45 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27700-17
Eduar
Nevirapin 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28455-17
Eligard 45mg (Đóng gói thứ cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan)
Leuprorelin acetate (tương đương 41,7mg Leuprorelin) 45 mg
Hàm lượng / Dạng
45 mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 khay chứa ống bột pha tiêm và 1 kim tiêm vô khuẩn+ 1 khay chứa ống dung môi
Nhà sản xuất
Tolmar Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN2-625-17
Enteka-YB
Mỗi viên chứa 220 mg cao khô dược liệu (tương đương: Xuyên khung 0,1 g; Xích thược 0,12 g; Sinh địa 0,2 g; Đào nhân 0,24 g; Hồng hoa 0,2 g; Sài hồ 0,06 g; Cam thảo 0,06 g; Ngưu tất 0,1 g; Cát cánh 0,1 g; Chỉ xác 0,12 g); Đương quy 0,2 g
Hàm lượng / Dạng
0,1 g, 0,12 g, 0,2 g, 0,24 g, 0,2 g, 0,06 g, 0,06 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,12 g), 0,2 g · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28158-17
Enterol
Mỗi viên chứa: Cao đặc Chiêu liêu (tỷ lệ 10:1 tương đương Chiêu liêu 2g) 200mg; Thảo quả 100mg; Đại hồi 50mg; Quế 50mg
Hàm lượng / Dạng
200mg, 100mg, 50mg, 50mg · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27667-17
Esomeprazole Sodium Lyophilized power for injection 40mg
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Reyoung Pharmaceutical Co. , Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd General Pharm. Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20770-17
Eurogyno
Neomycin sulfat 35000 IU; Polymyxin B sulfat 35000 IU; Nystatin 100000 IU
Hàm lượng / Dạng
35000 IU, 35000 IU, 100000 IU · Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27881-17
Farmorubicina
Epirubicin hydrocloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20840-17
Farmorubicina
Epirubicin hydrocloride 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20841-17
Fasstest
Mỗi gói 3g chứa: Cefradin 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28101-17
Fevintamax
Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt fumarat 305 mg) 100 mg; Acid Folic 350 mcg
Hàm lượng / Dạng
100 mg, 350 mcg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27883-17
Fexofenadin 60
Fexofenadin hydroclorid 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tuệ Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28134-17
Fitôeye
Mỗi viên chứa 259 mg cao khô dược liệu (tương đương: Thục địa 400 mg; Sơn thù 200 mg; Hoài sơn 150 mg; Trạch tả 150 mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Phục linh 100 mg; Câu kỷ tử 100 mg; Cúc hoa 50 mg); 150 mg bột mịn dược liệu (tương đương: Hoài sơn 50 mg; Phục linh 50 mg; Cúc hoa 50 mg)
Hàm lượng / Dạng
400 mg, 200 mg, 150 mg, 150 mg, 150 mg, 100 mg, 100 mg, 50 mg), 50 mg, 50 mg, 50 mg) · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28491-17
Flotaxime Tab.
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vi x 10 viên
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20708-17
Flucinar Ointment
Fluocinolon acetonid 0,25mg/g
Hàm lượng / Dạng
0,25mg/g · Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works Jelfa S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works Jelfa S.A. (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20849-17
Fotax 2g
Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cirin Pharmaceutical (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20738-17
Galcholic 100
Acid ursodeoxycholic 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28540-17
Galremin 5mg/1ml
Galantamin hydrobromid 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28297-17
Gemcit
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
1000 mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Internacional Argentino S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN2-619-17
Gemcit
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Internacional Argentino S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN2-620-17
Getipace
Rabeprazol natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20776-17
Go-On
Mỗi bơm tiêm chứa: Natri hyaluronat 25mg/2,5ml
Hàm lượng / Dạng
25mg/2,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm
Nhà sản xuất
Croma Pharma GmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Ever Neuro Pharma GMBH (Áo)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20762-17
Goldoflo
Mỗi 40ml dung dịch chứa: Ofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 túi dịch truyền 40ml
Nhà sản xuất
ACS Dobfar info SA (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Lamda (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20729-17
Gomdipin
Oxcarbazepin 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20749-17
Gonsa Natri clorid 0,9%
Mỗi 50 ml chứa: Natri clorid 450mg
Hàm lượng / Dạng
450mg · Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
hộp 1 chai 50 ml; hộp 1 chai 70 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Gon sa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28253-17
Govou
Emtricitabin 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng (trắng-xanh)
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
399/QÐ-QLD
QLĐB-619-17
Grasarta
Losartan kaki 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20769-17
Haratac 150
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 04 viên; Hộp 05 vỉ x 04 viên; Hộp 10 vỉ x 04 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28547-17
Haratac 300
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 04 viên; Hộp 05 vỉ x 04 viên; Hộp 10 vỉ x 04 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28548-17
Hazitac 150
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 04 viên; Hộp 05 vỉ x 04 viên; Hộp 10 vỉ x 04 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28549-17
Hazitac 300
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28550-17
Hepargitol 100
Mỗi lọ 16,7 ml dung dịch chứa: Paclitaxel 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 16,7 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28078-17
Hepargitol 150
Mỗi lọ 25ml dung dịch chứa: Paclitaxel 150 mg
Hàm lượng / Dạng
150 mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28079-17
Hepfovir tablets
Adefovir dipivoxil 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharlaceutical Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
408/QÐ-QLD
VN2-641-17
Hitop 100mg Tablets
Topiramate 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hilton Pharma (Pvt) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Hilton Pharma (Pvt) Ltd (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20773-17

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.