Bupivacaine wpw spinal 0,5% heavy
Bupivacain hydroclorid 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 4ml
Nhà sản xuất
Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Warsawzawskie Zaklady Farmaceutyczne Polfa Spolka Akcyjna (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20879-17
5mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống 4ml
Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A.
Ba Lan
Warsawzawskie Zaklady Farmaceutyczne Polfa Spolka Akcyjna
Ba Lan
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Bài sỏi V-A
Mỗi chai 500 ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu sau: Kim tiền thảo 120g; Bạch mao căn 120g; Mộc thông 80g; Tỳ giải 60g; Uất kim 30g; Ngưu tất 30g; Trạch tả 30g; Kê nội kim 30g
Hàm lượng / Dạng
120g, 120g, 80g, 60g, 30g, 30g, 30g, 30g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 500 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở đông dược Vĩnh An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đông dược Vĩnh An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
403/QÐ-QLD
V139-H12-18
120g, 120g, 80g, 60g, 30g, 30g, 30g, 30g
Cao lỏng
Hộp 1 chai 500 ml
Cơ sở đông dược Vĩnh An
Việt Nam
Cơ sở đông dược Vĩnh An
Việt Nam
2017-09-19
403/QÐ-QLD
Chi tiết
Bổ thận âm TW3
Hoài sơn 160mg; Khiếm thực 180mg; Cao đặc dược liệu 270mg tương đương (Táo chua 230mg; Thục địa 160mg; Thạch hộc 160mg; Tỳ giải 120mg)
Hàm lượng / Dạng
160mg, 180mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28106-17
160mg, 180mg
Viên nang cứng
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai 30 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Bổ trung ích khí SXH
Mỗi gói chứa 2,7g cao khô chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 5,3g; Bạch truật 4g; Trần bì 2,6g; Hoàng kỳ tẩm mật 4g; Thăng ma 2,6g; Cam thảo chích 2g; Đương quy 4g; Sài hồ 3,3g
Hàm lượng / Dạng
5,3g, 4g, 2,6g, 4g, 2,6g, 2g, 4g, 3,3g · Cốm
Đóng gói
Hộp 15 gói x 4,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27677-17
5,3g, 4g, 2,6g, 4g, 2,6g, 2g, 4g, 3,3g
Cốm
Hộp 15 gói x 4,5g
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Bổ tỳ
Mỗi chai 125 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đảng sâm 7g; Bạch truật 11 g; Bạch linh 6 g; Cam thảo 10 g; Thục địa 4 g; Liên nhục 4 g; Đại táo 4 g; Gừng tươi 1 g
Hàm lượng / Dạng
7g, 11 g, 6 g, 10 g, 4 g, 4 g, 4 g, 1 g · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28157-17
7g, 11 g, 6 g, 10 g, 4 g, 4 g, 4 g, 1 g
Siro
Hộp 1 chai 125 ml
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Cadifast 120
Fexofenadin HCl 120 mg
Hàm lượng / Dạng
120 mg · Viên nén bao phim (màu cam)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28628-17
120 mg
Viên nén bao phim (màu cam)
Hộp 3 vỉ x 10 viên, chai 200 viên
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Calactate 300mg Tablet
Calcium lactate 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hovid Berhad (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20732-17
300mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hovid Berhad
Malaysia
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Cam Tùng Lộc
Mỗi 120 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Liên nhục 14,4g; Đảng sâm 12g; Bạch linh 8,4g; Bạch truật 7,2g; Hoài sơn 6,6g; Cát lân sâm 6g; Mạch nha 6g; Sơn tra 6g; Ý dĩ 6g; Cam thảo 5,4g; Sử quân tử 4,8g; Khiếm thực 3,6g; Bạch biển đậu 3,72g; Thần khúc 2,4g; Ô tặc cốt 2,04g; Cốc tinh thảo 1,44g
Hàm lượng / Dạng
14,4g, 12g, 8,4g, 7,2g, 6,6g, 6g, 6g, 6g, 6g, 5,4g, 4,8g, 3,6g, 3,72g, 2,4g, 2,04g, 1,44g · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 120 ml; hộp 1 chai 180 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28532-17
14,4g, 12g, 8,4g, 7,2g, 6,6g, 6g, 6g, 6g, 6g, 5,4g, 4,8g, 3,6g, 3,72g, 2,4g, 2,04g, 1,44g
Siro
Hộp 1 chai 120 ml; hộp 1 chai 180 ml
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Cao lạc tiên BVP
Mỗi 100 ml cao lỏng chứa chất chiết được từ 110,64g các dược liệu khô tương đương với: Lạc tiên 60g; Lá Vông 36g; Tang diệp 12g; Liên tâm 2,64g
Hàm lượng / Dạng
60g, 36g, 12g, 2,64g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml (chai thủy tinh màu nâu hoặc chai nhựa PET màu nâu, có kèm cốc đong)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27679-17
60g, 36g, 12g, 2,64g
Cao lỏng
Hộp 1 chai 100 ml (chai thủy tinh màu nâu hoặc chai nhựa PET màu nâu, có kèm cốc đong)
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Captopril
Captopril 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28449-17
25mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Captopril 25 mg
Captopril 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27699-17
25mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Cardesartan 8
Candesartan cilexetil 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27878-17
8mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Cardipino 80/12,5
Valsartan 80mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
80mg, 12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28328-17
80mg, 12,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Cardiv
Nicardipin hydroclorid 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 10ml
Nhà sản xuất
PT Bernofarm (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20675-17
1mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 10ml
PT Bernofarm
Indonesia
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Cardival 80
Valsartan 80 mg
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Drug International Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20739-17
80 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Drug International Limited
Bangladesh
Công ty TNHH TM DP Đông Phương
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Cebenol
Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương đương 392,62mg Glucosamin base) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, chai 250 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28311-17
500mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, chai 250 viên, chai 500 viên
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefalexin TVP 250mg
Mỗi gói 2g thuốc bột chứa Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28393-17
250 mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 2g
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefazolin Actavis 1g
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10 ống
Nhà sản xuất
Balkanpharma - Razgrad AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20641-17
1g
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 10 ống
Balkanpharma - Razgrad AD
Bungary
Actavis International Ltd
Malta
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefazolin Actavis 2g
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10 ống
Nhà sản xuất
Balkanpharma - Razgrad AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20642-17
2g
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 10 ống
Balkanpharma - Razgrad AD
Bungary
Actavis International Ltd
Malta
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefepim
Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27851-17
1g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefoperazone ABR 2g powder for solution for injection
Cefoperazon 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ
Nhà sản xuất
Balkanpharma - Razgrad AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nhân Sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20733-17
2g
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 5 lọ
Balkanpharma - Razgrad AD
Bungary
Công ty TNHH Nhân Sinh
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefpirome 2g
Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột Cefpirom sulfat và Sodium carbonat) 2 g
Hàm lượng / Dạng
2 g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ kèm 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml; Hộp 10 lọ.
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28394-17
2 g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ kèm 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml; Hộp 10 lọ.
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Ceftriaxon
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27853-17
1g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Ceftriaxone 1g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28259-17
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ 1g
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Ceftriject
Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Il-Yang Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20780-17
1g
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Qilu Pharmaceutical Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Il-Yang Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Ceftum
Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và natri carbonat) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
JSC "Kievmedpreparat" (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20683-17
1g
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ
JSC "Kievmedpreparat"
Ukraine
Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Cellcept (CS Đóng gói và xuất xưởng: F. Hofmann-La Roche Ltd; địa chỉ: Wurmisweg, CH-4303-Kaiseraugst, Thụy sỹ)
Mycophenolate mofetil 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Roche Farma S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20763-17
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Roche Farma S.A.
Tây Ban Nha
F. Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Cemixim
Cefdinir 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Withus Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20754-17
100mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Withus Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
Dong Sung Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Ceplo 2g
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cirin Pharmaceutical (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20737-17
2g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Cirin Pharmaceutical (Pvt) Ltd.
Pakistan
Công ty TNHH TM DP Đông Phương
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Ceplorvpc 125
Mỗi gói 1,5g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat ) 125mg
Hàm lượng / Dạng
125mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 12 gói, 30 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27837-17
125mg
Thuốc cốm
Hộp 12 gói, 30 gói x 1,5g
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Cetirizin
Cetirizin dihydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang cứng (xám bạc-cam bạc)
Đóng gói
Hộp 1 chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28046-17
10mg
Viên nang cứng (xám bạc-cam bạc)
Hộp 1 chai 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Cetrikem 10
Cetirizin hydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20646-17
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Alkem Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Alkem Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Cholinaar
Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 250mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
250mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20854-17
250mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 2ml
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Cholinaar
Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 500mg/ 4ml
Hàm lượng / Dạng
500mg/ 4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 4ml
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20855-17
500mg/ 4ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống 4ml
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Chung-na tablet
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20791-17
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Cimetidin 400
Cimetidin 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28198-17
400mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Cinasav 10
Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28017-17
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Ciprofloxacin 750mg
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 750 mg
Hàm lượng / Dạng
750 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-27880-17
750 mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Cledomox 1000
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg
Hàm lượng / Dạng
875mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Medopharm Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
S.I.A (Tenamyd Canada) Inc (Canada)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20863-17
875mg, 125mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên
Medopharm Pvt. Ltd.
Ấn Độ
S.I.A (Tenamyd Canada) Inc
Canada
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Cloramphenicol 250 mg
Cloramphenicol 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng (màu trắng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28117-17
250mg
Viên nang cứng (màu trắng)
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Codfesine
Codein phosphat hemihydrat 10 mg; Guaifenesin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg, 100 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28395-17
10 mg, 100 mg
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
Colistimethate for Injection U.S.P.
Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Patheon Manufaturing Services LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20727-17
150mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Patheon Manufaturing Services LLC
Hoa Kỳ
Công ty TNHH Dược Tâm Đan
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Cung huyết ninh
Cao Rhizoma Paridis (tương đương 0,52mg Rhizoma Paridis Saponin VI) 104mg
Hàm lượng / Dạng
104mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 18 viên
Nhà sản xuất
Yunnan Baiyao Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Yunnan Baiyao Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20881-17
104mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 18 viên
Yunnan Baiyao Group Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Yunnan Baiyao Group Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Curobix
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medica Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20740-17
75mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ x 30 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Medica Korea Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH TM DP Đông Phương
Việt Nam
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Cyprtin
Cyproheptadin hydroclorid (khan) 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20867-17
4mg
Viên nén không bao
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
Cốm trẻ việt
Mỗi 2 g chứa: Nhân sâm 0,403g; Bạch truật 0,403g; Cam thảo 0,403g; Đại táo 0,201g; Bạch linh 0,403g; Hoài sơn 0,403g; Cát cánh 0,201g; Sa nhân 0,201g; Bạch biển đậu 0,201g; Ý dĩ 0,201g; Liên nhục 0,201g
Hàm lượng / Dạng
0,403g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201g · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2 gam
Nhà sản xuất
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
400/QÐ-QLD
NC56-H09-19
0,403g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201g
Thuốc cốm
Hộp 20 gói x 2 gam
Viện Dược liệu
Việt Nam
Viện Dược liệu
Việt Nam
2017-09-19
400/QÐ-QLD
Chi tiết
Cồn xoa bóp nhất nhất
Mỗi 1000 ml chứa: Mã tiền 10mg; Huyết giác 10mg; Ô đầu 10mg; Long não 10mg; Đại hồi 10mg; Một dược 10mg; Địa liền 10mg; Nhũ hương 10mg; Đinh hương 10mg; Quế 10mg; Gừng 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg · Cồn xoa bóp
Đóng gói
Hộp 1 chai 50 ml, 70 ml, 150 ml; hộp 1 chai xịt 50 ml, 70 ml, 150 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
406/QÐ-QLD
VD-28517-17
10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg
Cồn xoa bóp
Hộp 1 chai 50 ml, 70 ml, 150 ml; hộp 1 chai xịt 50 ml, 70 ml, 150 ml
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
Việt Nam
2017-09-19
406/QÐ-QLD
Chi tiết
D-Cure 25.000 IU
Mỗi 1 ml dung dịch chứa: Cholecalciferol (tương đương 25.000IU Vitamin D3) 0,625mg
Hàm lượng / Dạng
0,625mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 4 ống x 1ml
Nhà sản xuất
SMB Technology S.A (Bỉ)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN-20697-17
0,625mg
Dung dịch uống
Hộp 4 ống x 1ml
SMB Technology S.A
Bỉ
Hyphens Pharma Pte. Ltd.
Singapore
2017-09-19
412/QÐ-QLD
Chi tiết
DN-CAPE 500
Capecitabin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
401/QÐ-QLD
QLĐB-632-17
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đại Nam
Việt Nam
2017-09-19
401/QÐ-QLD
Chi tiết
Dacses
Diacerhein 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharvis Korea Pharm. Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2017-09-19
Quyết định
412/QÐ-QLD · 98
VN-20753-17
50mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Pharvis Korea Pharm. Co.,Ltd.
Hàn Quốc
Dong Sung Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
2017-09-19
412/QÐ-QLD
98
Chi tiết