Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-26
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 30151–30200.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Kimixi Syrup
Mỗi 100ml siro chứa: Dịch chiết lá thường xuân 70% cồn (tương đương 40mg Hederacoside C) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
JRP Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21010-18
Kiện vị tiêu thực bé ngoan
Cao khô dược liệu (10:1) tương đương với: Thái tử sâm 228,6 mg; Trần bì 22,9 mg; Hoài sơn 171,4 mg; Mạch nha 171,4 mg; Sơn tra 114,3 mg
Hàm lượng / Dạng
228,6 mg, 22,9 mg, 171,4 mg, 171,4 mg, 114,3 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên; 3 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30054-18
Klonaxol
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazol natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm, truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Klonal S.R.L (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20927-18
Kyongbo Ceftizoxime inj. 0.5g
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Biopharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21130-18
Leezine-5
Levocetirizin dihydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21004-18
Levobupi-BFS 25mg
Mỗi lọ 10ml dung dịch chứa: Levobupivacain (dưới dạng Levobupivacain Hydroclorid) 25 mg
Hàm lượng / Dạng
25 mg · Dung dịch tiêm ngoài màng cứng
Đóng gói
Hộp 10 lọ, 20 lọ, 50 lọ x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29708-18
Levofloxacin
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Levofloxacin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml. Hộp 12 chai 100ml
Nhà sản xuất
JSC "Kraspharma" (Nga)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20925-18
Liponil
Simvastatin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29616-18
Liponil
Simvastatin 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29617-18
Lipoworld
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Biofarma Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Altus (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20988-18
Litapyl 300
Fenofibrat 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29998-18
Lomac- 20
Omeprazol 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 lọ 14 viên; Hộp 10 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên; Hộp 10 vỉ nhôm/ PVC x 10 viên
Nhà sản xuất
Cipla Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20920-18
Lotosonic
Hoài sơn 183 mg; Cao khô Liên tâm (tương đương với 15 mg Liên tâm) 8 mg; Cao khô Liên nhục (tương ứng với 175 mg Liên nhục) 35 mg; Cao khô Bá tử nhân (tương ứng với 91,25 mg Bá tử nhân) 10 mg; Cao khô Toan táo nhân (tương ứng với 91,25 mg Toan táo nhân) 10 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với Lá dâu 91,25 mg, Lá vông 91,25 mg, Long nhãn 91,25 mg) 80 mg
Hàm lượng / Dạng
183 mg, 8 mg, 35 mg, 10 mg, 10 mg, 80 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên. Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29626-18
Lục vị
Mỗi viên nang chứa 360mg bột dược liệu gồm: Phục linh 180mg; Mẫu đơn bì 180mg; và 114 mg cao hỗn hợp dược liệu qui về khô, tỷ lệ qui về khô là 1/10 gồm: Thục địa 480mg; Sơn thù 240mg; Hoài sơn 240mg; Trạch tả 180mg
Hàm lượng / Dạng
180mg, 180mg, 480mg, 240mg, 240mg, 180mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên; hộp 1 lọ 60 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30137-18
Majegra-50
Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21135-18
Maldiv Tab
Trimebutin maleat 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20963-18
Maltofer
Iron (III) hydroxide polymaltose complex tương đương 100mg Iron (III) 357mg
Hàm lượng / Dạng
357mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Corden Pharma Fribourg SA (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Ever Neuro Pharma GMBH (Áo)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21022-18
Maxxcefdox 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29681-18
Meroright 1g
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ
Nhà sản xuất
M/s Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Vin Vin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20941-18
Meroright 500 mg
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ
Nhà sản xuất
M/s Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Vin Vin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20942-18
Metipred Tablet
Methylprednisolon 16mg
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Schnell Biopharmaceuticals, Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21120-18
Meyervasid M
Valsartan 160 mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
160 mg, 12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30052-18
Mizho
Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40 mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300 mg
Hàm lượng / Dạng
40 mg, 300 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29825-18
Moxcor sachet
Mỗi gói 2,5g chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20903-18
Mufecin nasal spray
Mỗi ml hỗn dịch chứa: Mometason furoat 0,5mg (50 mcg/lần xịt)
Hàm lượng / Dạng
0,5mg (50 mcg/lần xịt) · Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 chai 18ml
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea Prime Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21041-18
Nafelof Tablet
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Withus Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21013-18
Nam Dược tiêu độc thủy
Mỗi lọ 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bồ công anh 30 g; Kim ngân hoa 30 g; Hạ khô thảo 30 g; Thổ phục linh 30 g; Sài đất 30 g; Thương nhĩ tử 25 g; Huyền sâm 10 g
Hàm lượng / Dạng
30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 25 g, 10 g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 ml; hộp 1 lọ 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30139-18
Nam dược đại bổ
Mỗi viên chứa 380 mg cao khô dược liệu tương đương: Linh chi 0,4 g; Tam thất 0,4 g; Nhân sâm 0,05 g
Hàm lượng / Dạng
0,4 g, 0,4 g, 0,05 g · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30138-18
Napro-TAX (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Naprod life sciences pvt.ltd. Địa chỉ: Plot No. G-17/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Thane 401506, Maharashtra state, India)
Mỗi lọ 43,34 ml dung dịch chứa: Paclitaxel 260 mg
Hàm lượng / Dạng
260 mg · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 43,34 ml
Nhà sản xuất
Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
180/QÐ-QLD
VD3-11-18
Necpime
Cefepim (dưới dạng cefepim dihydrochlorid) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Nectar Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Y-MED PHARMACEUTICAL CO., LTD. (Vietnam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21080-18
Neurocetam-800
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21076-18
Nexomium 40
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat 44,5 mg) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29917-18
Ngưu bàng tử sao
Ngưu bàng tử (sao)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29810-18
Nibixada
Cilostazol 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A. (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21095-18
Nirmin Hepa 8%
Mỗi 100ml dung dịch chứa: L-isoleucin 1,04g; L-leucin 1,309g; L-lysin (dưới dạng L-lysin monoacetat) 0,688g; L-methionin 0,11g; L-phenylalanin 0,088g; L-threonin 0,44g; L-tryptophan 0,07g; L-valin 1,008g; L-arginin 1,072g; L-histidin 0,28g; Glycin 0,582g;
Hàm lượng / Dạng
1,04g, 1,309g, 0,688g, 0,11g, 0,088g, 0,44g, 0,07g · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Aculife Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Nirma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21081-18
Nirmin Nephro 7%
Mỗi 100ml dung dịch chứa: L-isoleucin 0,51g; L-leucin 1,03g; L-lysin (dưới dạng L-lysin monoacetat) 0,71g; L-methionin 0,28g; L- phenylalanin 0,38g; L-threonin 0,48g; L-tryptophan 0,19g; L-valin 0,62g; L-arginin 0,49g; L-histidin 0,43g; Glycin 0,32g; L-al
Hàm lượng / Dạng
0,51g, 1,03g, 0,71g, 0,28g, 0,38g, 0,48g, 0,19g, 0 · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 500ml
Nhà sản xuất
Aculife Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Nirma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21082-18
Nizoral cream
Ketoconazol 20mg/g
Hàm lượng / Dạng
20mg/g · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, 10g
Nhà sản xuất
Olic (Thailand) Limited (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Janssen - Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21037-18
Novoxim Clox
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Cloxacillin (dưới dạng Cloxacillin natri) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg, 250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21077-18
Nutroplex
Mỗi 5ml chứa: Vitamin A 2500 USP; Vitamin D 200 USP; Vitamin B1 (Thiamin HCl) 10mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 1,25mg; Vitamin B3 (Niacinamide) 12,5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin) 5mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50mcg; Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt sulfate) 15mg; Calcium glycerophosphat 12,5mg; Magnesium gluconat 4mg; L-Lysin (Lysin HCl) 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
2500 USP, 200 USP, 10mg, 1,25mg, 12,5mg, 5mg, 50mcg, 15mg, 12,5mg, 4mg, 12,5mg · Siro
Đóng gói
Hộp 01 chai 30ml; Hộp 01 chai 60ml; Hộp 01 chai 120ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30181-18
Nước cất pha tiêm
Nước cất pha tiêm
Hàm lượng / Dạng
5ml, 10ml · Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 5ml; hộp 50 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29962-18
Nước cất pha tiêm vô trùng (Cơ sở nhượng quyền: B.Braun Melsungen AG; Địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1 34212 Melsungen, Germany)
Nước cất pha tiêm
Hàm lượng / Dạng
100ml · Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30060-18
O-Plat 100 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India)
Mỗi 20 ml dung dịch chứa: Oxaliplatin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20 ml
Nhà sản xuất
Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
180/QÐ-QLD
VD3-8-18
O-Plat 200 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India)
Mỗi 40 ml dung dịch chứa: Oxaliplatin 200 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 40 ml
Nhà sản xuất
Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
180/QÐ-QLD
VD3-9-18
O-Plat 50 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India)
Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Oxaliplatin 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 ml
Nhà sản xuất
Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
180/QÐ-QLD
VD3-10-18
Ocumox
Moxifloxacin 5mg/g
Hàm lượng / Dạng
5mg/g · Thuốc mỡ tra mắt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 3,5g
Nhà sản xuất
Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21108-18
Ocumox
Moxifloxacin 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Thuốc mỡ tra mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21109-18
Ofloxacin
Mỗi 100 ml dung dịch chứa: Ofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 100ml
Nhà sản xuất
Limited Liability Company “Yuria-Pharm” (Ukraine)
Nhà đăng ký
Limited Liability Company “Yuria-Pharm” (Ukraine)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21144-18
Orgabact
Levofloxacin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20973-18
Ozirmox 500
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng (trắng-vàng cam)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29754-18
Pamidstad 2,5
Indapamid hemihydrat 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30109-18

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.