Dexmedetomidine Kabi
Dexmedetomidine (dưới dạng Dexmedetomidine HCl) 0,1mg/mL
Hàm lượng / Dạng
0,1mg/mL · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 lọ x 2 ml
Nhà sản xuất
Gland Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20936-18
0,1mg/mL
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 5 lọ x 2 ml
Gland Pharma Limited
Ấn Độ
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Dolzero
Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
37,5mg, 325mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Panacea Biotec Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Panacea Biotec Ltd., (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21097-18
37,5mg, 325mg
Viên nén không bao
Hộp 10 vỉ x 10 viên
M/s Panacea Biotec Ltd
Ấn Độ
Panacea Biotec Ltd.,
Ấn Độ
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Dophasidic
Mỗi lọ 100 ml chứa: Acid nalidixic 6g
Hàm lượng / Dạng
6g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29869-18
6g
Hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ 100 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2018-03-27
181/QÐ-QLD
Chi tiết
Dorotyl 250 mg
Mephenesin 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30017-18
250mg
Viên nén bao đường
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 25 viên
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2018-03-27
181/QÐ-QLD
Chi tiết
Doxythepharm
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hydroclorid) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29959-18
100mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2018-03-27
181/QÐ-QLD
Chi tiết
Drensa Injection 50mg/ml
Acid tranexamic 250mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Ta Fong Pharmaceutical Co., Ltd (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21053-18
250mg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 5ml
Ta Fong Pharmaceutical Co., Ltd
Đài Loan
Kwan Star Co., Ltd.
Đài Loan
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Duovir-N
Lamivudin 150mg; Zidovudin 300mg; Nevirapin 200mg
Hàm lượng / Dạng
150mg, 300mg, 200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ nhựa 60 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27 → 2022-11-18
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN3-28-18
150mg, 300mg, 200mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ nhựa 60 viên
Cipla Ltd.
Ấn Độ
Cipla Ltd.
Ấn Độ
2018-03-27
→ 2022-11-18
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Durobic Tablet
Cao khô lá bạch quả (tương đương 26,4mg - 32,4 Ginkgo flavonol glycosides) 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
JRP Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21009-18
120mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
JRP Co., Ltd
Hàn Quốc
Dong Sung Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Dưỡng khớp đông dược việt
Mỗi 465mg cao đặc dược liệu tương đương với 1.925mg dược liệu bao gồm: Hà thủ ô đỏ 150mg; Cỏ xước 150mg; Ba kích 150mg; Thiên niên kiện 150mg; Trinh nữ 150mg; Đảng sâm 200mg; Thổ phục linh 125mg; Đương quy 150mg; Địa hoàng 150mg; Quế chi 150mg; Dây đau xương 150mg; Ngưu tất 150mg; Cam thảo 100mg
Hàm lượng / Dạng
150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 200mg, 125mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29904-18
150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 200mg, 125mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 100mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt)
Việt Nam
2018-03-27
181/QÐ-QLD
Chi tiết
Dưỡng vị tán Xuân Quang
Mỗi 2,5 g thuốc bột chứa: Cam thảo 0,5 g; Hương phụ 0,38 g; Đại hồi 0,25 g; Hậu phác 0,25 g; Trần bì 0,25 g; Sài hồ 0,18 g; Sa nhân 0,13 g; Chỉ xác 0,13 g; Bạch thược 0,13 g; Xuyên khung 0,13 g; Mộc hương 0,13 g; Quế 0,05 g
Hàm lượng / Dạng
0,5 g, 0,38 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,18 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,05 g · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 g; Hộp 30 gói x 2,5 g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30062-18
0,5 g, 0,38 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,18 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,05 g
Thuốc bột
Hộp 1 lọ 30 g; Hộp 30 gói x 2,5 g
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang
Việt Nam
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang
Việt Nam
2018-03-27
181/QÐ-QLD
Chi tiết
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 20%
Mỗi chai 250ml chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 55g) 50g
Hàm lượng / Dạng
50g · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30056-18
50g
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Chai 250ml, chai 500ml
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam.
Việt Nam
2018-03-27
181/QÐ-QLD
Chi tiết
Dịch truyền tĩnh mạch Metronidazol (Cơ sở nhượng quyền: B.Braun Melsungen AG; Địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1 34212 Melsungen, Germany)
Mỗi chai 100ml chứa: Metronidazol 0,5g
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30058-18
0,5g
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Chai 100ml
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam.
Việt Nam
2018-03-27
181/QÐ-QLD
Chi tiết
Eagle Brand Muscular Balm (cao xoa cơ bắp con ó)
Mỗi lọ 10g chứa: Methyl Salicylat 2,466g; Menthol 1,222g
Hàm lượng / Dạng
2,466g, 1,222g · Cao xoa
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10g, 20g
Nhà sản xuất
PT. Eagle Indo Pharma (Indonesia)
Nhà đăng ký
Borden Company (Private) Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20951-18
2,466g, 1,222g
Cao xoa
Hộp 1 lọ 10g, 20g
PT. Eagle Indo Pharma
Indonesia
Borden Company (Private) Limited
Singapore
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Eclopex
Emtricitabin 200 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
179/QÐ-QLD
QLĐB-671-18
200 mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2018-03-27
179/QÐ-QLD
Chi tiết
Efavir-600
Efavirenz 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27 → 2022-08-26
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN3-26-18
600mg
Viên nén
Hộp 1 lọ 30 viên
Cipla Ltd
Ấn Độ
Cipla Ltd.
Ấn Độ
2018-03-27
→ 2022-08-26
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Elozanoc
Fluconazole 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Lesvi S.L (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20981-18
150mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 1viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên
Laboratorios Lesvi S.L
Tây Ban Nha
Công ty TNHH Dược Tâm Đan
Việt Nam
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Emilox
Mỗi lọ 25ml chứa: Doxorubicin hydroclorid 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27 → 2023-04-27
Quyết định
175/QÐ-QLD
QLĐB-691-18
50 mg
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 25ml
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen
Việt Nam
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen
Việt Nam
2018-03-27
→ 2023-04-27
175/QÐ-QLD
Chi tiết
Enterlac cap.
Etodolac 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mother's Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Enter Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21020-18
200mg
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Mother's Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Enter Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Etefacin
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Elpen Pharmaceutical Co. Inc. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20926-18
40mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Elpen Pharmaceutical Co. Inc.
Hy Lạp
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam
Việt Nam
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
FLZ 100
Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn 10 hộp nhỏ x 1 vỉ 4 viên
Nhà sản xuất
Galpha Laboratoires Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21001-18
100mg
Viên nén bao phim
Hộp lớn 10 hộp nhỏ x 1 vỉ 4 viên
Galpha Laboratoires Ltd
Ấn Độ
Công ty TNHH TM DP Đông Phương
Việt Nam
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Farbenal Tablet.
Albendazole 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 viên
Nhà sản xuất
Tai Guk Pharm. Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20969-18
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 viên
Tai Guk Pharm. Ind. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân
Việt Nam
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Fastmome nasal spray
Mỗi liều xịt chứa Mometason furoat 50mcg
Hàm lượng / Dạng
50mcg · thuốc xịt mũi dạng phân liều
Đóng gói
Hộp 1 lọ 140 liều xịt
Nhà sản xuất
Ilhwa Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20949-18
50mcg
thuốc xịt mũi dạng phân liều
Hộp 1 lọ 140 liều xịt
Ilhwa Co., Ltd
Hàn Quốc
Công ty TNHH Đại Bắc
Việt Nam
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Feldene
Piroxicam 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 lo 15 viên
Nhà sản xuất
Fareva Amboise (Pháp)
Nhà đăng ký
Pfizer Thailand Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21103-18
20mg
Viên nén phân tán
Hộp 1 lo 15 viên
Fareva Amboise
Pháp
Pfizer Thailand Ltd.
Thái Lan
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Femistra Tablets
Anastrozole 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN3-12-18
1mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Femizet 1mg
Anastrozol 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
172/QÐ-QLD
VN3-13-18
1mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Fresenius Kabi Oncology Ltd
Ấn Độ
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
2018-03-27
172/QÐ-QLD
Chi tiết
Fludalt Duo 250mcg/50mcg
Fluticason propionat 250mcg; Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoat) 50mcg
Hàm lượng / Dạng
250mcg, 50mcg · Viên nang chứa bột dùng để hít
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 viên nang cứng kèm dụng cụ để hít
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21055-18
250mcg, 50mcg
Viên nang chứa bột dùng để hít
Hộp 1 chai 60 viên nang cứng kèm dụng cụ để hít
Laboratorios Liconsa, S.A.
Tây Ban Nha
Laboratorios Liconsa, S.A.
Tây Ban Nha
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Fludalt Duo 500mcg/50mcg
Fluticason propionat 500mcg; Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoat) 50mcg
Hàm lượng / Dạng
500mcg, 50mcg · Viên nang chứa bột dùng để hít
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 viên nang cứng kèm dụng cụ để hít
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21056-18
500mcg, 50mcg
Viên nang chứa bột dùng để hít
Hộp 1 chai 60 viên nang cứng kèm dụng cụ để hít
Laboratorios Liconsa, S.A.
Tây Ban Nha
Laboratorios Liconsa, S.A.
Tây Ban Nha
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Forvim - ngân kiều giải độc Xuân Quang
Mỗi viên chứa 377,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Kim ngân hoa 1500 mg; Liên kiều 1500 mg; Diệp hạ châu 1500 mg; Bồ công anh 1150 mg; Mẫu đơn bì 1150 mg; Đại hoàng 750 mg
Hàm lượng / Dạng
1500 mg, 1500 mg, 1500 mg, 1150 mg, 1150 mg, 750 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30063-18
1500 mg, 1500 mg, 1500 mg, 1150 mg, 1150 mg, 750 mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 40 viên
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang
Việt Nam
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang
Việt Nam
2018-03-27
181/QÐ-QLD
Chi tiết
Gentamycin Sulfate 80mg/2ml Injection
Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
80mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Grand Pharmaceutical (China) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Thương mại DP Hà Lan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20943-18
80mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 2ml
Grand Pharmaceutical (China) Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty cổ phần Thương mại DP Hà Lan
Việt Nam
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Giải cảm tiêu ban trái
Mỗi chai 30g hoàn cứng chứa: Bạch thược 6g; Sài hồ 5,4g; Bồ công anh 4,5g; Bạch chỉ 4,5g; Phòng phong 3g; Trần bì 2,4g; Can khương 2,4g; Cam thảo 1,5g
Hàm lượng / Dạng
1,5g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 30g
Nhà sản xuất
Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
174/QÐ-QLD
V146-H06-19
1,5g
Viên hoàn cứng
Hộp 1 chai 30g
Cơ sở Đặng Nguyên Đường
Việt Nam
Cơ sở Đặng Nguyên Đường
Việt Nam
2018-03-27
174/QÐ-QLD
Chi tiết
Giải độc tiêu phong hoàn
Mỗi 50 g (tương đương 280 viên hoàn cứng) chứa: Hoàng liên 4,3 g; Phòng phong 4,3 g; Cam thảo 4,3 g; Kim ngân hoa 4,3 g; Hoàng bá 4,3 g; Ngưu bàng tử 4,3 g; Xích thược 4,3 g; Hoàng cầm 4,3 g; Đương quy 4,3 g; Thăng ma 4,3 g; Đại hoàng 4,3 g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 gói x 8 g, hộp 1 lọ 50 g
Nhà sản xuất
Cơ sở Vĩnh Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Vĩnh Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
174/QÐ-QLD
V157-H06-19
Viên hoàn cứng
Hộp 1 gói x 8 g, hộp 1 lọ 50 g
Cơ sở Vĩnh Quang
Việt Nam
Cơ sở Vĩnh Quang
Việt Nam
2018-03-27
174/QÐ-QLD
Chi tiết
Glivec
Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN3-24-18
100mg
Viên nang cứng
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sĩ
Novartis Pharma Services AG
Thụy Sĩ
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Glutathione Injection "Tai Yu"
Glutathione 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co. Ltd (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21051-18
200mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.
Đài Loan
Kwan Star Co. Ltd
Đài Loan
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Granxic
Cao khô hỗn hợp dược liệu 480mg tương đương với: Sài hồ 428mg; Đương quy 428mg; Bạch thược 428mg; Bạch truật 428mg; Bạch linh 428mg; Cam thảo (chích mật) 343mg; Bạc hà 86mg; Gừng tươi 428mg
Hàm lượng / Dạng
428mg, 428mg, 428mg, 428mg, 428mg, 343mg, 86mg, 428mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 60 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29931-18
428mg, 428mg, 428mg, 428mg, 428mg, 343mg, 86mg, 428mg
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 60 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
2018-03-27
181/QÐ-QLD
Chi tiết
Greenverforte Soft Capsule
Silymarin (dưới dạng cao khô Carduus marianus 175mg) 140mg
Hàm lượng / Dạng
140mg · VIên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
JRP Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21032-18
140mg
VIên nang mềm
Hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên
JRP Co., Ltd
Hàn Quốc
Il Hwa Co., Ltd.
Hàn Quốc
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàn Thanh can
Chai 30 g hoàn cứng chứa: Bạch truật 4,8g; Chi tử 3g; Mộc qua 3g; Đương quy 3g; Thục địa 3g; Phục linh 3g; Long đởm 2,1g; Sài hồ 1,8g; Xuyên khung 1,8g; Bạch thược 1,8g; Cam thảo 1,5g
Hàm lượng / Dạng
4,8g, 3g, 3g, 3g, 3g, 3g, 2,1g, 1,8g, 1,8g, 1,8g, 1,5g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 30g
Nhà sản xuất
Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
174/QÐ-QLD
V147-H06-19
4,8g, 3g, 3g, 3g, 3g, 3g, 2,1g, 1,8g, 1,8g, 1,8g, 1,5g
Viên hoàn cứng
Hộp 1 chai 30g
Cơ sở Đặng Nguyên Đường
Việt Nam
Cơ sở Đặng Nguyên Đường
Việt Nam
2018-03-27
174/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàn bổ trung ích khí
Mỗi 10g chứa: Bạch truật 0,23g; Hoàng kỳ 1,02g; Cam thảo 0,23g; Sài hồ 0,23g; Đại táo 1,02g; Thăng ma 0,23g; Đảng sâm 1,28g; Trần bì 0,23g; Đương quy 0,23g; Gừng 0,12g
Hàm lượng / Dạng
0,23g, 1,02g, 0,23g, 0,23g, 1,02g, 0,23g, 1,28g, 0,23g, 0,23g, 0,12g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói x 10g; Hộp 10 gói, 20 gói x 5g; Hộp 1 lọ 50g, 100g, 200g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29631-18
0,23g, 1,02g, 0,23g, 0,23g, 1,02g, 0,23g, 1,28g, 0,23g, 0,23g, 0,12g
Viên hoàn cứng
Hộp 10 gói, 20 gói x 10g; Hộp 10 gói, 20 gói x 5g; Hộp 1 lọ 50g, 100g, 200g
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2018-03-27
181/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàn phong tê thấp - HT
Mỗi 5g chứa: Cao đặc phong tê thấp 274mg tương ứng với: Phòng phong 230mg; Tần giao 250mg; Tang ký sinh 600mg; Can địa hoàng 450mg; Đỗ trọng 380mg; Ngưu tất 380mg; Nhân sâm 300mg; Cam thảo 150mg; Độc hoạt 380mg; Tế tân 150mg; Tang ký sinh 600mg; Quế nhục 230mg; Đương quy 230mg; Xuyên khung 230mg; Bạch thược 750mg; Phục linh 300mg
Hàm lượng / Dạng
230mg, 250mg, 600mg, 450mg, 380mg, 380mg, 300mg, 150mg, 380mg, 150mg, 600mg, 230mg, 230mg, 230mg, 750mg, 300mg · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói, hộp 20 gói x 5g; Hộp 1 lọ 50g, 100g, 200g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29632-18
230mg, 250mg, 600mg, 450mg, 380mg, 380mg, 300mg, 150mg, 380mg, 150mg, 600mg, 230mg, 230mg, 230mg, 750mg, 300mg
Viên hoàn cứng
Hộp 10 gói, hộp 20 gói x 5g; Hộp 1 lọ 50g, 100g, 200g
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2018-03-27
181/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàn thập toàn đại bổ
Mỗi viên hoàn mềm 10g chứa 5,1g bột thập toàn đại bổ gồm: Đảng sâm 1g; Phục linh 0,65g; Bạch truật 0,65g; Cam thảo 0,12g; Xuyên khung 0,3g; Đương quy 0,6g; Thục địa 1g; Bạch thược 0,6g; Hoàng kỳ 0,45g; Quế nhục 0,24g
Hàm lượng / Dạng
1g, 0,65g, 0,65g, 0,12g, 0,3g, 0,6g, 1g, 0,6g, 0,45g, 0,24g · Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 viên x 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29615-18
1g, 0,65g, 0,65g, 0,12g, 0,3g, 0,6g, 1g, 0,6g, 0,45g, 0,24g
Viên hoàn mềm
Hộp 10 viên x 10 gam
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
2018-03-27
181/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoạt huyết Trường Phúc
Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Đương quy 1,5g; Ích mẫu 1,5g, Ngưu tất 1,5g; Thục địa 1,5g; Xích thược 0,75g; Xuyên khung 0,75g
Hàm lượng / Dạng
0,75g · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30094-18
0,75g
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành
Việt Nam
Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành
Việt Nam
2018-03-27
181/QÐ-QLD
Chi tiết
Hycamtin 1mg
Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Manufacturing SpA (Ý)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN3-23-18
1mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ 10 viên
GlaxoSmithKline Manufacturing SpA
Ý
Novartis Pharma Services AG
Thụy Sĩ
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Hương sa lục quân
Mỗi viên nang chứa 95,2mg cao hỗn hợp dược liệu qui về khô và 375 mg bột dược liệu tương đương với: Sa sâm 167mg; Mộc hương 208mg; Đảng sâm 208mg; Bạch truật 167mg; Phục linh 167mg; Cam thảo 125mg
Hàm lượng / Dạng
167mg, 208mg, 208mg, 167mg, 167mg, 125mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Lọ 30 viên; Lọ 60 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30136-18
167mg, 208mg, 208mg, 167mg, 167mg, 125mg
Viên nang cứng
Lọ 30 viên; Lọ 60 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
2018-03-27
181/QÐ-QLD
Chi tiết
Ibulife
Ibuprofen 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 110ml
Nhà sản xuất
LifePharma FZE (Các Tiểu Vương quốc A Rập Thống nhất)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20978-18
100mg/5ml
Hỗn dịch uống
Hộp 1 chai 110ml
LifePharma FZE
Các Tiểu Vương quốc A Rập Thống nhất
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Ibulife 400
Ibuprofen 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
LifePharma FZE (Các Tiểu Vương quốc A Rập Thống nhất)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20979-18
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 12 viên
LifePharma FZE
Các Tiểu Vương quốc A Rập Thống nhất
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Jetry 1%
Clotrimazol 0,15g/15g cream
Hàm lượng / Dạng
0,15g/15g cream · Cream bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
S.C.Antibiotice S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20958-18
0,15g/15g cream
Cream bôi da
Hộp 1 tuýp 15g
S.C.Antibiotice S.A.
Romania
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA
Việt Nam
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Kacin Green
Kanamycin (dưới dạng Kanamycin sulphate) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ; hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Reyoung Pharmaceutical Co. , Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Green (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20928-18
1g
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ; hộp 50 lọ
Reyoung Pharmaceutical Co. , Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty Cổ phần Dược phẩm Green
Việt Nam
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Kaletra
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Lopinavir 80mg; Ritonavir 20mg
Hàm lượng / Dạng
80mg, 20mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 5 chai 60ml
Nhà sản xuất
Aesica Queenborough Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Abbvie BioPharmaceuticals GmbH (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20897-18
80mg, 20mg
Dung dịch uống
Hộp 5 chai 60ml
Aesica Queenborough Limited
Anh
Abbvie BioPharmaceuticals GmbH
Thụy Sĩ
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Kbtriaxone injection
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hawon Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21028-18
1g
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Kyongbo Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hawon Pharmaceutical Corporation
Hàn Quốc
2018-03-27
173/QÐ-QLD
Chi tiết
Keflafen 50
Ketoprofen 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29753-18
50 mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2018-03-27
181/QÐ-QLD
Chi tiết
Kim nguyên chỉ khái lộ
Mỗi 120 ml chứa dịch chiết dược liệu tương đương: Xuyên bối mẫu 4,8g; Tinh dầu bạc hà 0,44g; Thiên môn đông 6,6g; Bạc hà 12g; Cát cánh 8,4g; Cam thảo 5,4g; Húng chanh 12g; Bách hợp 4,8g; Tỳ bà 6,6g
Hàm lượng / Dạng
4,8g, 0,44g, 6,6g, 12g, 8,4g, 5,4g, 12g, 4,8g, 6,6g · Cao lỏng
Đóng gói
hộp 1 chai 120 ml; hộp 1 chai 300 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Kim Nguyên Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Kim Nguyên Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
174/QÐ-QLD
V151-H06-19
4,8g, 0,44g, 6,6g, 12g, 8,4g, 5,4g, 12g, 4,8g, 6,6g
Cao lỏng
hộp 1 chai 120 ml; hộp 1 chai 300 ml
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Kim Nguyên Đường
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Kim Nguyên Đường
Việt Nam
2018-03-27
174/QÐ-QLD
Chi tiết