Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-26
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 30051–30100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Acebis
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
0,5g, 0,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30000-18
Aceclofen
Paracetamol 500mg; Diclofenac natri 50mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 50mg · Viên đạn
Đóng gói
Hộp 2 x 3 viên, hộp 2 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
S.C. Antibiotice S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nhân Sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20992-18
Acido Tranexamico Bioindustria L.I.M
Acid tranexamic 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch và uống
Đóng gói
Hộp 5 ống 5ml
Nhà sản xuất
Bioindustria L.I.M (Laboratorio Italiano Medicinali) S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20980-18
Algotra 37,5mg/325mg (Cơ sở sản xuất bán thành phẩm Paracetamol-Povidone (Compap PVP3): Mallinckrodt Inc; địa chỉ: Greenville Plant, Covidien, 100 Louis Latzer Drive, Greenville Illinois 62246, Mỹ)
Paracetamol 325mg; Tramadol hydrochlorid 32,5mg
Hàm lượng / Dạng
325mg, 32,5mg · Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20 viên
Nhà sản xuất
S.M.B. Technology S.A. (Bỉ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20977-18
Alimta
Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Eli Lilly & Company (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21019-18
AmoDHG 500
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nang cứng (xanh bạc - nâu tím bạc)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công): Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
177/QÐ-QLD
GC-296-18
An cung ngưu hoàng hoàn
Mỗi viên hoàn 3g chứa: Ngưu hoàng nuôi cấy 166,67mg; Bột sừng trâu cô đặc 333,33mg; Xạ hương 41,67mg; Trân châu 83,33mg; Chu sa 166,67mg; Hùng hoàng 166,67mg; Hoàng liên 166,67mg; Hoàng cầm 166,67mg; Chi tử 166,67mg; Uất kim 166,67mg; Băng phiến 41,67mg
Hàm lượng / Dạng
166,67mg, 333,33mg, 41,67mg, 83,33mg, 166,67mg, 16 · Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp to x 3 hộp nhỏ x 1 viên, Hộp to x 1 hộp nhỏ x 1 viên
Nhà sản xuất
Yan'an Pharmaceutical Co.,Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty CP Meotis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20946-18
Anbilid 125
Mỗi gói 2,5g chứa: Cefdinir 125 mg
Hàm lượng / Dạng
125 mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần USpharma Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30010-18
Aradine
Kanamycin (dưới dạng Kanamycin sulphate) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aryabrat International Pte., Ltd. (Campuchia)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20909-18
Ariazol 10mg
Aripiprazol 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Lesvi, S.L. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN3-40-18
Ariazol 5mg
Aripiprazol 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Lesvi, S.L. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN3-41-18
Arodrec
Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg
Hàm lượng / Dạng
70mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vi x 4 viên
Nhà sản xuất
Lafedar S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Châu Âu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21000-18
Artemether-Plus 20/120
Mỗi gói 1,5g chứa: Artemether 20mg ; Lumefantrin 120mg
Hàm lượng / Dạng
20mg , 120mg · Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29963-18
Aszolzoly-10
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm- nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20989-18
Aszolzoly-20
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm- nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20990-18
Atmuzix
Biotin 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Anh Thy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30066-18
Axcel Cephalexin-250 Capsule
Cephalexin 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21043-18
Azee-500
Azithromycin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ (dung tích lọ 10ml) kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml (Hạn dùng ống dung môi: 60 tháng)
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20921-18
BFS-Galantamine 5.0 mg
Mỗi lọ 5ml dung dịch chứa: Galantamin hydrobromid 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ, hộp 20 lọ, hộp 50 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29703-18
Baby PV
Mỗi chai 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với 56,375 g dược liệu: Lục thần khúc 12g, Hoàng liên 12g, Sử quân tử 12g, Nhục đậu khấu 6g, Mạch nha 6g, Binh lang 6g, Mộc hương 2,375g) 62,5 ml
Hàm lượng / Dạng
62,5 ml · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29915-18
Baraclude (Đóng gói & xuất xưởng: Bristols- Myers Squibb S.r.l.; Đ/c: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni (FR), Italy)
Entercavir 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca Pharmaceuticals LP (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN3-29-18
BisoHexal 5 mg
Bisoprolol fumarat 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Lek S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Novartis (Singapore) Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21086-18
Bueno
Albendazol 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21007-18
Bustidin MR
Trimetazidin hydroclorid 35 mg
Hàm lượng / Dạng
35 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30053-18
Bạch chỉ phiến
Bạch chỉ
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29884-18
Bạch đậu khấu
Bạch đậu khấu
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29807-18
Bổ gan Trường Phúc
Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g
Hàm lượng / Dạng
0,6g · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30093-18
Bổ phế
Mỗi chai 100 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bạch linh 0,3 g; Cát cánh 7 g; Tang bạch bì 1 g; Bán hạ 0,2 g; Bách bộ 25 g; Cam thảo 0,3 g; Tô diệp 1 g; Mạch môn 15,5 g; Trần bì 0,4 g; Viễn chí 0,3 g; Tinh dầu bạc hà 0,01 g
Hàm lượng / Dạng
0,3 g, 7 g, 1 g, 0,2 g, 25 g, 0,3 g, 1 g, 15,5 g, 0,4 g, 0,3 g, 0,01 g · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29914-18
Bổ phế đông dược việt
Mỗi 510 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với 2.016mg dược liệu bao gồm: Mạch môn 270mg; Thục địa 540mg; Xạ can 180mg; Bách bộ 216mg; Tang bạch bì 270mg; Đảng sâm 360mg; Khổ hạnh nhân 90mg; Mơ muối 90mg
Hàm lượng / Dạng
270mg, 540mg, 180mg, 216mg, 270mg, 360mg, 90mg, 90mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29903-18
Cadicidin
Mỗi 5g chứa: Acid fusidic 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5 g, hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30183-18
Cainbus
Bupivacain hydroclorid 20mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
20mg/4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 4ml; hộp 10 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29877-18
Cam ích tán
Mỗi gói 0,5g chứa: Sử quân tử 0,03g; Đại hoàng 0,1g; Binh lang 0,05g; Kê nội kim 0,05g; Thiên hoa phấn 0,27g
Hàm lượng / Dạng
0,03g, 0,1g, 0,05g, 0,05g, 0,27g · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 10 gói x 0,5g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc dân tộc Sùng Nguyên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc dân tộc Sùng Nguyên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
174/QÐ-QLD
V149-H06-19
Cao khô Bồ công anh nam (1:10,5)
Mỗi g cao chứa: Bồ công anh nam 10,5g
Hàm lượng / Dạng
10,5g · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg cao. Cao chứa trong 2 lớp: 1 lớp túi PE chứa trong 1 lớp bao nhôm bên trong, bao dệt PP hoặc thùng carton bên ngoài
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29609-18
Cardorite - 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
PSA Chemicals & Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21105-18
Cefass 60
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gpax Pharmaceuticals Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20996-18
Cefass 90
Etoricoxib 90mg
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gpax Pharmaceuticals Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20997-18
Cefixim 100
Mỗi gói 1,5g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30185-18
Cerloby Capsule
Cycloserine 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Schnell Biopharmaceuticals, Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21119-18
Ciprobid
Ciprofloxacin 400mg/200ml
Hàm lượng / Dạng
400mg/200ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 túi 10 nhôm x 1 túi truyền PVC x 200ml
Nhà sản xuất
Infomed Fluids SRL (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế C.A.T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20938-18
Citivas 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unicure Remedies Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
U Square Lifescience Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21143-18
Clarithromycin for injection 500mg
Clarithromycin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Agila Specialties Pvt. ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mi Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21069-18
Cledomox 625
Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Medopharm Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
S.I.A (Tenamyd Canada) Inc (Canada)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21116-18
Clopixol Acuphase
Zuclopenthixol acetate 50mg/ml
Hàm lượng / Dạng
50mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1 ml
Nhà sản xuất
H. Lundbeck A/S (Đan mạch)
Nhà đăng ký
Lundbeck Export A/S (Đan mạch)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21057-18
Cloramphenicol
Cloramphenicol 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng (trắng-trắng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên, 200 viên, 300 viên, 400 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29916-18
Coliza Drops
Simethicon (dưới dạng Simethicon emulsion 30%) 40mg/ml
Hàm lượng / Dạng
40mg/ml · Nhũ dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Coral Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty ty TNHH thương mại Phú Hoàng Đạt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-21005-18
Concerta (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL, 61109, Mỹ; CS kiểm tra chất lượng để xuất xưởng lô thuốc: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo
Methylphenidat hydroclorid 54mg
Hàm lượng / Dạng
54mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Lọ chứa 30 viên
Nhà sản xuất
Janssen Cilag Manufacturing LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Janssen - Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
170/QĐ-QLD
VN3-45-18
Cyclonamine
Etamsylate 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Manufacturing Cooperative Galena (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Avrentim Sp. Z O.o. (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
173/QÐ-QLD
VN-20913-18
Cát cánh tẩm mật sao
Cát cánh (tẩm mật sao)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29808-18
Cồn xoa bóp đa dụng An Triệu
Mỗi chai 60 ml chứa dịch chiết từ: Đinh hương 4,5g; Quế nhục 3,6g; Đại hồi 2,7g; Nhũ hương 2,34g; Một dược 2,16g; Huyết giác 1,8g; Bạc hà 0,9g
Hàm lượng / Dạng
4,5g, 3,6g, 2,7g, 2,34g, 2,16g, 1,8g, 0,9g · Cồn thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 ml, 100 ml, 150 ml (loại van xịt); hộp 1 chai 60ml (loại nắp thường)
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH Đông dược An Triệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đông dược An Triệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-30061-18
Dexamethason 0,5mg
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén (màu xanh)
Đóng gói
Hộp 1 chai 200 viên; hộp 1 chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-03-27
Quyết định
181/QÐ-QLD
VD-29844-18

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.