Khớp lưng tọa - NB
Mỗi gói 5g hoàn cứng chứa: Đỗ trọng 0,25g; Ngưu tất 0,475g; Tục đoạn 0,375g; Phá cố chỉ 0,375g; Ý dĩ 0,5g; Đương quy 0,5g; Bạch chỉ 0,375g; Hạt sen 0,5g; Cẩu tích 0,375g; Độc hoạt 0,375g; Thục địa 0,5g; Cam thảo 0,25g; Thổ phục linh 0,25g
Hàm lượng / Dạng
0,25g, 0,475g, 0,375g, 0,375g, 0,5g, 0,5g, 0,375g, 0,5g, 0,375g, 0,375g, 0,5g, 0,25g, 0,25g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 15 túi x 5g
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công): Nhà máy sản xuất thuốc đông dược Công ty cổ phần dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Ninh Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
170/QLD-ÐK · Đợt 164
GC-320-19
0,25g, 0,475g, 0,375g, 0,375g, 0,5g, 0,5g, 0,375g, 0,5g, 0,375g, 0,375g, 0,5g, 0,25g, 0,25g
Viên hoàn cứng
Hộp 15 túi x 5g
(Cơ sở nhận gia công): Nhà máy sản xuất thuốc đông dược Công ty cổ phần dược - VTYT Thanh Hóa
Việt Nam
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Ninh Bình
Việt Nam
2019-03-20
170/QLD-ÐK
Đợt 164
Chi tiết
Klopenem 500mg
Mỗi lọ chứa: Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 25 lọ
Nhà sản xuất
Klonal S.R.L (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21702-19
500mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 25 lọ
Klonal S.R.L
Argentina
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Kupepizin
Epirubicin hydrochloride 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-126-19
50mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
2019-03-20
161/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Lacgelcy
Mỗi 5g kem chứa: Ketoconazole 75mg; Clobetasol propionate 1,25mg
Hàm lượng / Dạng
75mg, 1,25mg · Kem dùng ngoài da
Đóng gói
Hộp 10 túi, 20 túi, 50 túi x 5g; Hộp 1 tuýp x 60g; Hộp 1 chai 180g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32569-19
75mg, 1,25mg
Kem dùng ngoài da
Hộp 10 túi, 20 túi, 50 túi x 5g; Hộp 1 tuýp x 60g; Hộp 1 chai 180g
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2019-03-20
165/QLD-ÐK
Đợt 164
Chi tiết
Lainema 14/3 g/100ml
Mỗi 100 ml dung dịch chứa: Monosodium Phosphate (dưới dạng sodium dihydrogen phosphate dihydrate) 13,9g; Disodium Phosphate (dưới dạng disodum phosphate dodecahydrate) 3,2g;
Hàm lượng / Dạng
13,9g, 3,2g · Dung dịch thụt trực tràng
Đóng gói
Hộp 1 chai 80ml, 140ml, 250ml
Nhà sản xuất
Lainco, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21707-19
13,9g, 3,2g
Dung dịch thụt trực tràng
Hộp 1 chai 80ml, 140ml, 250ml
Lainco, S.A.
Tây Ban Nha
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Lamivudine and Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg/300mg
Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil (dưới dạngTenofovir disoproxil fumarat 300mg) 245mg
Hàm lượng / Dạng
300mg, 245mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
163/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-139-19
300mg, 245mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ x 30 viên
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
2019-03-20
163/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Leopovidone gel
Mỗi 20g chứa: Povidon- iodin 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Gel
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g
Nhà sản xuất
Leopard Medical Brand Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược Song Sáng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21809-19
2g
Gel
Hộp 1 tuýp 20g
Leopard Medical Brand Co., Ltd.
Thái Lan
Công ty TNHH dược Song Sáng
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Levopiro
Levodropropizin 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21885-19
60mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Locobile-200
Celecoxibe 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm- nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21822-19
200mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ nhôm- nhôm x 10 viên
M/s Windlas Biotech Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Lorakam-4
Lornoxicam 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21823-19
4mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
M/s Windlas Biotech Private Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Lorakam-8
Lornoxicam 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21824-19
8mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
M/s Windlas Biotech Private Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Losatec H
Losartan potassium 50mg ; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
50mg , 12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
RPG Life Sciences Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21804-19
50mg , 12,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
RPG Life Sciences Limited.
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Loxozole
Omeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21806-19
20mg
Viên nang cứng bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Zim Laboratories Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
MON.IYOT-131
Natri iod (I-131) 74-18500 MBq
Hàm lượng / Dạng
74-18500 MBq · Dung dịch uống
Đóng gói
Lọ thủy tinh loại I x 5ml, 10ml có lá chắn chì che chắn phóng xạ ở trong hộp thiếc
Nhà sản xuất
Eczacibasi Monrol Nukleer Urunler Sanayi Ve Ticaret A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Pharmatopes Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
159/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-181-19
74-18500 MBq
Dung dịch uống
Lọ thủy tinh loại I x 5ml, 10ml có lá chắn chì che chắn phóng xạ ở trong hộp thiếc
Eczacibasi Monrol Nukleer Urunler Sanayi Ve Ticaret A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Công Ty Cổ Phần Pharmatopes Việt Nam
Việt Nam
2019-03-20
159/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
MXN
Mỗi 250 ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 250ml
Nhà sản xuất
PT Ferron Par Pharmaceuticals (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT Dexa Medica (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21938-19
400 mg
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 chai 250ml
PT Ferron Par Pharmaceuticals
Indonesia
PT Dexa Medica
Indonesia
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Mahacillin sachet
Mỗi gói 3g chứa: Ampicillin (dưới dạng mpicillin trihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21660-19
250mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 3g
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Medicel 100
Celecoxib 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aryabrat International Pte., Ltd. (Campuchia)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21664-19
100mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Zim Laboratories Limited
Ấn Độ
Aryabrat International Pte., Ltd.
Campuchia
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Medoclor 125 mg/5ml
Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
125mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd. - Factory C (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21900-19
125mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai x 60ml
Medochemie Ltd. - Factory C
Cyprus
Medochemie Ltd.
Cyprus
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Medotor - 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medopharm (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21720-19
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Medopharm
Ấn Độ
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Medovigor
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Medopharm (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21721-19
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Medopharm
Ấn Độ
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Mesaflor
Mesalazine 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Special Product's Line S.P.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Salud (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21736-19
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Special Product's Line S.P.A.
Ý
Công ty TNHH Dược Phẩm Salud
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Methotrexate-Belmed
Methotrexat 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50mg. Hộp 5 ống x 50mg
Nhà sản xuất
Belmedpreparaty RUE (Belarus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21825-19
50mg
Thuốc tiêm đông khô
Hộp 1 lọ 50mg. Hộp 5 ống x 50mg
Belmedpreparaty RUE
Belarus
Công ty TNHH MTV Vimepharco
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Metronidazole
Mỗi 100ml chứa: Metronidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 100ml
Nhà sản xuất
Yuria-Pharm Ltd. (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21696-19
500mg
Dung dịch tiêm truyền
Chai 100ml
Yuria-Pharm Ltd.
Ukraine
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Milurit
Allopurinol 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals PLC (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals PLC (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21853-19
300mg
Viên nén
Hộp 1 lọ 30 viên
Egis Pharmaceuticals PLC
Hungary
Egis Pharmaceuticals PLC
Hungary
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Montex-10 Film coated
Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The IBN Sina Pharmaceutical Industry Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21832-19
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
The IBN Sina Pharmaceutical Industry Ltd.
Bangladesh
Công ty TNHH TM DP Đông Phương
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Moxcor-250mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm quốc tế Thiên Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21839-19
250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm quốc tế Thiên Đan
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Moxcor-500mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm quốc tế Thiên Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21840-19
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm quốc tế Thiên Đan
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Mymeloxe tablet
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
APROGEN BIOLOGICS Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21952-19
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
APROGEN BIOLOGICS Inc.
Hàn Quốc
Saint Corporation
Hàn Quốc
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Nadaxena
Naproxen 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim kháng dịch dạ dày
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21926-19
250mg
Viên nén bao phim kháng dịch dạ dày
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A.
Ba Lan
Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A
Ba Lan
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Nadaxena
Naproxen 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim kháng dịch dạ dày
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21927-19
500mg
Viên nén bao phim kháng dịch dạ dày
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A.
Ba Lan
Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A
Ba Lan
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Nalidixic Acid Tablets BP. 500mg
Acid Nalidixic 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sweta Pharmaceutical Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21972-19
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Umedica Laboratories PVT. Ltd.
Ấn Độ
Sweta Pharmaceutical Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Nitro-G
Nitroglycerin
Hàm lượng / Dạng
10mg/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
PT. Ferron Par Pharmaceuticals (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21940-19
10mg/10ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 10ml
PT. Ferron Par Pharmaceuticals
Indonesia
PT. Dexa Medica
Indonesia
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Nizoral cool cream
Ketoconazol 20mg/g
Hàm lượng / Dạng
20mg/g · Kem
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g
Nhà sản xuất
Olic (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21881-19
20mg/g
Kem
Hộp 1 tuýp 5g
Olic (Thailand) Ltd.
Thái Lan
Janssen Cilag Ltd.
Thái Lan
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Olembic 40
Olmesartan medoxomil 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21799-19
40mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Alembic Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Omez Insta
Omeprazol 20 mg/gói
Hàm lượng / Dạng
20 mg/gói · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5,9g
Nhà sản xuất
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21852-19
20 mg/gói
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 5,9g
Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
OxyContin 15mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Oxycodon HCl 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Purdue Pharmaceuticals, L.P. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-165-19
15mg
Viên nén giải phóng kéo dài
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
Purdue Pharmaceuticals, L.P.
Hoa Kỳ
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.
Singapore
2019-03-20
162/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
OxyContin 30mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Oxycodon HCl 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Purdue Pharmaceuticals, L.P. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-166-19
30mg
Viên nén giải phóng kéo dài
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
Purdue Pharmaceuticals, L.P.
Hoa Kỳ
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.
Singapore
2019-03-20
162/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
OxyContin 40mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Oxycodon HCl 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Purdue Pharmaceuticals, L.P. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-167-19
40mg
Viên nén giải phóng kéo dài
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
Purdue Pharmaceuticals, L.P.
Hoa Kỳ
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.
Singapore
2019-03-20
162/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
OxyContin 60mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Oxycodon HCl 60mg;
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Purdue Pharmaceuticals, L.P. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-168-19
60mg
Viên nén giải phóng kéo dài
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
Purdue Pharmaceuticals, L.P.
Hoa Kỳ
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.
Singapore
2019-03-20
162/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
OxyContin 80mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Oxycodon HCl 60mg;
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Purdue Pharmaceuticals, L.P. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-169-19
80mg
Viên nén giải phóng kéo dài
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
Purdue Pharmaceuticals, L.P.
Hoa Kỳ
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.
Singapore
2019-03-20
162/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Ozsun-D3
Colecalciferol 25mcg
Hàm lượng / Dạng
25mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Catalent Australia Pty. Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đông Đô (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21766-19
25mcg
Viên nang mềm
Hộp 6 vỉ x 15 viên
Catalent Australia Pty. Ltd.
Australia
Công ty TNHH dược phẩm Đông Đô
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Paclitaxel 100mg
Paclitaxel 100mg/16,67ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/16,67ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 16,67 ml
Nhà sản xuất
Laboratorio Varifarma S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-113-19
100mg/16,67ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 16,67 ml
Laboratorio Varifarma S.A
Argentina
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2019-03-20
161/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Paclitaxel 30mg
Paclitaxel 30mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
30mg/5ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Laboratorio Varifarma S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-114-19
30mg/5ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 5 ml
Laboratorio Varifarma S.A
Argentina
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2019-03-20
161/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Paclitaxel Bhardwaj 6mg/ml
Paclitaxel 6mg/ml
Hàm lượng / Dạng
6mg/ml · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Haupt Pharma WolfratshausenGmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Dược phẩm Minh Nguyệt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-120-19
6mg/ml
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 5ml
Haupt Pharma WolfratshausenGmbH
Đức
Công ty TNHH TM Dược phẩm Minh Nguyệt
Việt Nam
2019-03-20
161/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Panthenol Spray
Mỗi bình 130g chứa: Dexpanthenol 4,63%(kl/kl)
Hàm lượng / Dạng
4,63%(kl/kl) · Keo bọt phun xịt trên da
Đóng gói
Bình xịt keo bọt
Nhà sản xuất
Aeropharm GmbH. (Đức)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21875-19
4,63%(kl/kl)
Keo bọt phun xịt trên da
Bình xịt keo bọt
Aeropharm GmbH.
Đức
Hyphens Pharma Pte. Ltd
Singapore
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Pemexed 500
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Gland Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-128-19
500mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Gland Pharma Limited
Ấn Độ
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thái Lan
2019-03-20
161/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Pentofyllin 20mg/ml
Mỗi 5ml dung dịch chứa: Pentoxifylin 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Sopharma AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21812-19
100mg
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 5ml
Sopharma AD
Bungary
Công ty TNHH Đại Bắc
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Phong Thấp Trung Ương 1
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương Hy thiêm 1670mg; Lá lốt 330mg; Ngưu tất 670mg; Thổ phục linh 670mg) 287,36mg
Hàm lượng / Dạng
287,36mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 1-Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32545-19
287,36mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 1-Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2019-03-20
165/QLD-ÐK
Đợt 164
Chi tiết
Pilodon
Celecoxib 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/S Stallion Laboratories Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TMDP Vạn Hoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21833-19
100 mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
M/S Stallion Laboratories Pvt. Ltd
Ấn Độ
Công ty TNHH TMDP Vạn Hoa
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Prezista (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag S.p.A - Địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele) - 040100 Latina (LT), Ý)
Darunavir (dưới dạng Darunavir ethanolat 867, 28mg) 800mg
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Janssen-Ortho LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-159-19
800mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ 30 viên
Janssen-Ortho LLC
Hoa Kỳ
Janssen Cilag Ltd.
Thái Lan
2019-03-20
162/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết